A. Mabil
Forward ·
Úc
A. Mabil, Úc, mùa này — bàn thắng: 1, kiến tạo: 0, trận: 6.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
1Bàn
0Kiến tạo
70Phút
7.15Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 1
- Tranh chấp thắng
- 9 / 18
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 6 | 1 | 0 | 7.15 | |
| 25/26 | 31 | 3 | 6 | 6.66 | |
| 24/25 | 14 | 0 | 6 | 7.04 | |
| 23/24 | 20 | 4 | 4 | 7.05 | |
| 22/23 | 0 | 0 | 0 | ||
| 21/22 | 11 | 2 | 1 | 6.80 | |
| 20/21 | 44 | 3 | 3 | 6.81 | |
| 19/20 | 35 | 8 | 7 | 7.04 | |
| 18/19 | 39 | 6 | 10 | ||
| 17/18 | 0 | 0 | 0 | ||
| 16/17 | 30 | 6 | 6 | ||
| 14/15 | 21 | 6 | 0 | ||
| 13/14 | 21 | 2 | 0 | ||
| 12/13 | 5 | 0 | 0 |
Chuyển nhượng 11
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 5 thg 8, 2026 | Melbourne City từ CD Castellón | Chuyển nhượng |
| 21 thg 8, 2023 | Grasshopper Club Zurich từ Cádiz CF | |
| 1 thg 7, 2023 | Cádiz CF từ AC Sparta Praha | |
| 4 thg 1, 2023 | AC Sparta Praha từ Cádiz CF | Cho mượn |
| 1 thg 7, 2022 | Cádiz CF từ FC Midtjylland | Tự do |
| 8 thg 2, 2022 | Kasımpaşa S.K. từ FC Midtjylland | Cho mượn |
| 1 thg 7, 2018 | FC Midtjylland từ Pacos Ferreira | |
| 7 thg 7, 2017 | Pacos Ferreira từ FC Midtjylland | Cho mượn |
| 25 thg 6, 2017 | FC Midtjylland từ Esbjerg | |
| 3 thg 8, 2016 | Esbjerg từ FC Midtjylland | Cho mượn |
| 23 thg 7, 2015 | FC Midtjylland từ Adelaide United |
Danh hiệu4
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Danish Superliga2019/2020 | 1 | 2 |
| Czech Liga2022/2023 | 1 | |
| DBU Pokalen2018/2019 | 1 | |
| Australia Cup2014 | 1 | |
| Cup | 1 |
Chấn thương và án treo giò 2
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Chấn thương hông | 10 thg 12, 2023 | 6 thg 4, 2024 | 119 |
| Lý do khác | 13 thg 11, 2023 | 25 thg 11, 2023 | 13 |