A. Limbombe

A. Limbombe

Tiền vệ · Ironi Kiryat Shmona

A. Limbombe, Ironi Kiryat Shmona, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 0, trận: 11.

Sinh 15 tháng 7, 1994 (32) · Bỉ · 177 cm · 72 kg

Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới

Mùa này

0Bàn
0Kiến tạo
437Phút
6.45Điểm
Dứt điểm (trúng đích)
5 (4)
Chuyền chính xác
83%
Tranh chấp thắng
9 / 24

Sự nghiệp

A. Limbombe — Sự nghiệp
Mùa Câu lạc bộ Tr Bàn KT Điểm
25/26 Ironi Kiryat Shmona · Giải bóng đá Ngoại hạng Israel 11 0 0 6.45
24/25 SK Beveren · Challenger Pro League 26 5 6 7.06
23/24 SK Beveren · Cup 52 11 12 7.13
22/23 Almere City FC · Eerste Divisie 64 12 11 7.13
21/22 FC Nantes II · National 2 - Group D 1 0 0
20/21 FC Nantes · Giải vô địch bóng đá Pháp 0 0 0
19/20 Standard Liège · Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ 7 1 0
18/19 FC Nantes · Giải vô địch bóng đá Pháp 33 3 1 6.75
17/18 Club Brugge K.V. · Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ 34 6 0
16/17 Club Brugge K.V. · Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ 26 0 0
15/16 NEC Nijmegen · Eredivisie 32 7 2 7.07
13/14 Lierse · Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ 7 2 0
12/13 Genk · Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ 9 1 0
11/12 Genk · Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ 28 1 0
10/11 Genk · Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ 14 0 0

Chuyển nhượng 17

A. Limbombe — Chuyển nhượng
Ngày Câu lạc bộ Loại
4 thg 8, 2026 Sliema Wanderers F.C. từ Akritas Tự do
3 thg 8, 2026 Sliema Wanderers F.C. từ Akritas Tự do
3 thg 2, 2026 Akritas từ Ironi Kiryat Shmona Tự do
11 thg 1, 2026 Akritas từ Ironi Kiryat Shmona Tự do
11 thg 1, 2026 Limbombe Anthony từ Ironi Kiryat Shmona Tự do
30 thg 12, 2025 Limbombe Anthony từ Ironi Kiryat Shmona Tự do
1 thg 7, 2025 Ironi Kiryat Shmona từ SK Beveren Tự do
1 thg 7, 2025 FC Dinamo City từ SK Beveren Tự do
29 thg 6, 2025 Ironi Kiryat Shmona từ SK Beveren Tự do
6 thg 9, 2023 SK Beveren từ Almere City FC
1 thg 7, 2022 Almere City FC từ FC Nantes
1 thg 1, 2020 FC Nantes từ Standard Liège
26 thg 6, 2019 Standard Liège từ FC Nantes Cho mượn
23 thg 8, 2018 FC Nantes từ Club Brugge K.V.
23 thg 7, 2016 Club Brugge K.V. từ NEC Nijmegen
1 thg 9, 2014 NEC Nijmegen từ Genk
30 thg 1, 2014 Lierse từ Genk Cho mượn

Danh hiệu6

A. Limbombe — Danh hiệu
Giải đấuVô địchÁ quân
First Division A2017/2018, 2010/201121
Super Cup2016, 2011/201221
Eerste Divisie2014/20151
Cup2012/20131

Chấn thương và án treo giò 4

A. Limbombe — Chấn thương và án treo giò
Lý do Từ ngày Đến ngày Số ngày
Chấn thương háng 11 thg 8, 2021 1 thg 10, 2021 52
Chấn thương háng 14 thg 8, 2020 2 thg 2, 2021 173
Chấn thương đầu gối 20 thg 1, 2020 12 thg 2, 2020 24
Chấn thương đầu gối 1 thg 12, 2019 18 thg 1, 2020 49
Trang trận đấu