Á. Di María
Tiền đạo ·
Rosario Central
Á. Di María, Rosario Central, mùa này — bàn thắng: 10, kiến tạo: 5, trận: 32.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
10Bàn
5Kiến tạo
2.450Phút
7.39Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 61 (34)
- Chuyền chính xác
- 74%
- Tranh chấp thắng
- 126 / 285
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26/27 | 32 | 10 | 5 | 7.39 | |
| 26/27 | 8 | 0 | 4 | 7.25 | |
| 25/26 | 15 | 6 | 3 | 7.61 | |
| 24/25 | 40 | 15 | 8 | 7.39 | |
| 23/24 | 0 | 0 | 0 | ||
| 22/23 | 44 | 8 | 7 | 7.03 | |
| 21/22 | 31 | 5 | 8 | 7.30 | |
| 20/21 | 45 | 5 | 15 | 7.52 | |
| 19/20 | 40 | 13 | 21 | 7.59 | |
| 18/19 | 46 | 19 | 16 | 7.50 | |
| 17/18 | 47 | 21 | 9 | 7.47 | |
| 16/17 | 46 | 14 | 15 | 7.47 | |
| 15/16 | 47 | 15 | 20 | 7.95 | |
| 14/15 | 0 | 0 | 0 | ||
| 13/14 | 45 | 7 | 5 | ||
| 12/13 | 43 | 7 | 0 | ||
| 11/12 | 30 | 7 | 0 | ||
| 10/11 | 35 | 6 | 0 |
Chuyển nhượng 8
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 7 thg 7, 2025 | Rosario Central từ S.L. Benfica | Tự do |
| 30 thg 6, 2025 | Rosario Central từ S.L. Benfica | Tự do |
| 5 thg 7, 2023 | S.L. Benfica từ Juventus F.C. | Tự do |
| 8 thg 7, 2022 | Juventus F.C. từ Paris Saint-Germain | Tự do |
| 6 thg 8, 2015 | Paris Saint-Germain từ Manchester United F.C. | € 63M |
| 26 thg 8, 2014 | Manchester United F.C. từ Real Madrid | € 75M |
| 1 thg 7, 2010 | Real Madrid từ S.L. Benfica | € 25M |
| 1 thg 7, 2007 | S.L. Benfica từ Rosario Central | € 8M |
Danh hiệu32
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Giải vô địch bóng đá Pháp2021/2022, 2019/2020, 2018/2019, 2017/2018, 2015/2016 | 5 | 2 |
| Trophée des Champions2021, 2019, 2018, 2017, 2016 | 5 | 1 |
| Cúp bóng đá Pháp2020/2021, 2019/2020, 2017/2018, 2016/2017, 2015/2016 | 5 | 1 |
| Taça da Liga2024/2025, 2009/2010, 2008/2009 | 3 | |
| Cúp bóng đá Nam Mỹ2024, 2021 | 2 | 2 |
| Cúp Nhà vua Tây Ban Nha2013/2014, 2010/2011 | 2 | 1 |
| Super Cup2012 | 1 | 2 |
| Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha2011/2012 | 1 | 2 |
| Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha2009/2010 | 1 | 2 |
| Giải vô địch bóng đá thế giới2022 | 1 | 1 |
| UEFA Champions League2013/2014 | 1 | 1 |
| Super Cup2023 | 1 | |
| CONMEBOL - UEFA Finalissima2022 | 1 | |
| Siêu cúp bóng đá châu Âu2014 | 1 | |
| Olympics Men2008 | 1 | |
| FIFA U20 World Cup2007 | 1 | |
| Taça de Portugal | 1 |
Chấn thương và án treo giò 26
| Lý do | Từ ngày | Đến ngày | Số ngày |
|---|---|---|---|
| Chấn thương đùi | 13 thg 2, 2025 | 24 thg 3, 2025 | 40 |
| Chấn thương cơ | 7 thg 2, 2025 | 11 thg 2, 2025 | 5 |
| Chấn thương đùi | 10 thg 3, 2022 | 15 thg 4, 2022 | 37 |
| Ốm | 5 thg 1, 2022 | 14 thg 1, 2022 | 10 |
| Chấn thương đùi | 8 thg 2, 2021 | 5 thg 3, 2021 | 26 |
| Ốm | 2 thg 9, 2020 | 12 thg 9, 2020 | 11 |
| Chấn thương đùi | 20 thg 3, 2019 | 20 thg 4, 2019 | 32 |
| Chấn thương mắt cá | 19 thg 12, 2018 | 21 thg 12, 2018 | 3 |
| Chấn thương | 20 thg 4, 2018 | 27 thg 4, 2018 | 8 |
| Chấn thương đùi | 7 thg 9, 2017 | 25 thg 9, 2017 | 19 |
| Va chạm | 2 thg 3, 2017 | 6 thg 3, 2017 | 5 |
| Va chạm | 15 thg 2, 2017 | 23 thg 2, 2017 | 9 |
| Chấn thương đùi | 31 thg 1, 2017 | 6 thg 2, 2017 | 7 |
| Va chạm | 20 thg 12, 2016 | 31 thg 12, 2016 | 12 |
| Chấn thương gân kheo | 20 thg 11, 2016 | 28 thg 11, 2016 | 9 |
| Chấn thương bắp chân | 29 thg 3, 2016 | 5 thg 4, 2016 | 8 |
| Chấn thương đùi | 22 thg 2, 2016 | 3 thg 3, 2016 | 11 |
| Chấn thương mắt cá | 13 thg 1, 2016 | 18 thg 1, 2016 | 6 |
| Chấn thương bắp chân | 16 thg 11, 2015 | 23 thg 11, 2015 | 8 |
| Chấn thương đùi | 6 thg 8, 2015 | 28 thg 8, 2015 | 23 |
| Va chạm | 8 thg 5, 2015 | 12 thg 5, 2015 | 5 |
| Chấn thương háng | 24 thg 12, 2014 | 3 thg 1, 2015 | 11 |
| Chấn thương gân kheo | 30 thg 11, 2014 | 19 thg 12, 2014 | 20 |
| Chấn thương gân kheo | 6 thg 7, 2014 | 27 thg 7, 2014 | 22 |
| Chấn thương gân kheo | 8 thg 5, 2014 | 16 thg 5, 2014 | 9 |
| Chấn thương gân kheo | 7 thg 3, 2013 | 19 thg 3, 2013 | 13 |