Cavalry FC
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
York United

Cavalry FC vs York United

Tỷ số chung cuộc: Cavalry FC 2-1 York United tại Canadian Premier League, 8 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cavalry FC thắng 6, hòa 1, York United thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Canadian Premier League · Vòng 10
Phong độ
WWWWW Cavalry FC
DLDDW York United
  1. 2' S. Camargo · J. Herdman 1-0
  2. 9' M. Ferrari
  3. 34' F. Aird
  4. 45' T. Field
  5. HT1-0
  6. 46' M. Harms T. Field
  7. 50' K. Kibato
  8. 50' S. Camargo 2-0
  9. 51' 2-1 M. Ferrin · M. Ferrari
  10. 53' O. Botello
  11. 66' N. Myroniuk M. Henry
  12. 74' C. Zeppieri L. Accettola
  13. 78' E. Adekugbe
  14. 80' J. Lopez A. Reid
  15. 85' C. Zeppieri
  16. 85' O. Antoniuk A. Musse
  17. 85' A. Umanzor O. Botello
  18. 88' A. Umanzor
  19. 90'+1 J. Herdman
  20. 90' J. McGlinchey T. Warschewski
  21. FT2-1

Đội hình

Cavalry FC HLV: Tommy Wheeldon Jr.
  1. 1M. Carducci
  2. 33F. Aird
  3. 12T. Field ▼ 46'
  4. 22M. Piepgrass
  5. 24E. Kobza
  6. 3C. Montgomery
  7. 7A. Musse ▼ 85'
  8. 10S. Camargo
  9. 9T. Warschewski ▼ 90'
  10. 18M. Henry ▼ 66'
  11. 11J. Herdman

Dự bị 7

  1. 21J. Holliday
  2. 41D. Clarke
  3. 2M. Harms ▲ 46'
  4. 27D. Gutierrez
  5. 28N. Myroniuk ▲ 66'
  6. 29O. Antoniuk ▲ 85'
  7. 30J. McGlinchey ▲ 90'
York United HLV: Mauro Antunes Eustáquio
  1. 12I. Pavela
  2. 16M. Ferrari
  3. 6O. Botello ▼ 85'
  4. 4O. Leon
  5. 8E. Adekugbe
  6. 5F. Sturing
  7. 32L. Accettola ▼ 74'
  8. 21K. Kibato
  9. 18J. Altobelli
  10. 10A. Reid ▼ 80'
  11. 11M. Ferrin

Dự bị 7

  1. 24M. Williams
  2. 2A. Bergman
  3. 3L. Singh
  4. 30C. Zeppieri ▲ 74'
  5. 33J. Lopez ▲ 80'
  6. 34A. Umanzor ▲ 85'
  7. 62N. Higgins

Thống kê

03
60

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Forge
28 51 - 22 +29 58
2
Atlético Ottawa
28 54 - 28 +26 56
3
Cavalry FC
28 47 - 36 +11 42
4
HFX Wanderers FC
28 41 - 34 +7 39
5
York United
28 43 - 38 +5 38
6
Valour
28 35 - 62 -27 26
7
Pacific FC
28 30 - 59 -29 23
8
Vancouver FC
28 35 - 57 -22 21
Qualification Playoffs

So sánh

36Trận đấu33
63Ghi được55
44Thủng lưới50
1.75Bàn thắng mỗi trận1.67
9Giữ sạch lưới10
21Trên 2.5 bàn24
41Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu