Botev Plovdiv vs PFC Beroe Stara Zagora
Tỷ số chung cuộc: Botev Plovdiv 1-1 PFC Beroe Stara Zagora tại First League, 27 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Botev Plovdiv thắng 7, hòa 3, PFC Beroe Stara Zagora thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Conference League Play-off Group · Vòng 1
- Sân vận động
- Stadion Hristo Botev, Plovdiv
- Phong độ
- WLLLW Botev Plovdiv
- LWDDD PFC Beroe Stara Zagora
- 17' N. Minkov 1-0
- 45' Konstantinos Balogiannis
- HT1-0
- 46' ▲ J. Amofa ▼ E. Ukaki
- 55' 1-1 Alberto Salido
- 60' ▲ A. Maraš ▼ K. Balogiannis
- 67' Stanislav Yovkov
- 69' Jamal Amofa
- 77' Yanis Karabelyov
- 78' ▲ F. Ramos ▼ T. Ceijas
- 78' ▲ Werick Caetano ▼ Alberto Salido
- 78' ▲ E. Espinoza ▼ Ismael Ferrer
- 80' ▲ J. Batigi ▼ I. Popov
- 80' ▲ V. Triboulet ▼ S. Akere
- 81' ▲ Oier Sarriegi ▼ S. Yovkov
- 85' John Buttigieg
- 88' ▲ M. Remeikis ▼ Y. Karabelyov
- 90'+6 Matijus Remeikis
- FT1-1
Đội hình
- 1H. Bernat
- 4E. Ukaki ▼ 46'
- 28Y. Karabelyov ▼ 88'
- 5J. Tamm
- 79A. Chernev
- 6A. Yordanov
- 17N. Minkov
- 88A. Korošec
- 38K. Balogiannis ▼ 60'
- 10I. Popov ▼ 80'
- 7S. Akere ▼ 80'
Dự bị 9
- 52J. Amofa ▲ 46'
- 99A. Maraš ▲ 60'
- 18J. Batigi ▲ 80'
- 91V. Triboulet ▲ 80'
- 16M. Remeikis ▲ 88'
- 21N. Iliev
- 30C. Kassi
- 32M. Igonen
- 42I. Videv
- 1Arthur
- 25João Sérgio
- 3J. Salomoni
- 5L. Squadrone
- 16S. Yovkov ▼ 81'
- 32T. Ceijas ▼ 78'
- 11Ismael Ferrer ▼ 78'
- 23K. Ceijas
- 17J. Pineda
- 9L. Godoy
- 21Alberto Salido ▼ 78'
Dự bị 9
- 4F. Ramos ▲ 78'
- 10Werick Caetano ▲ 78'
- 15E. Espinoza ▲ 78'
- 2Oier Sarriegi ▲ 81'
- 14V. Valkov
- 20G. Colla
- 22Miroslav Georgiev
- 96Rúben Rendeiro
- 30I. Mitev
Thống kê
05⚑8
⚑410
53%Kiểm soát bóng47%
14Dứt điểm15
4Trúng đích5
3Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm7
7Bị chặn4
8Phạt góc4
1Việt vị0
9Phạm lỗi8
5Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua3
464Chuyền bóng401
384Chuyền chính xác330
83%Chính xác chuyền82%
1.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 62 - 14 | +48 | 76 | |
| 2 | 36 | 64 - 29 | +35 | 72 | |
| 4 | 36 | 54 - 41 | +13 | 58 | |
| 4 | 30 | 41 - 25 | +16 | 53 | |
| 5 | 30 | 32 - 31 | +1 | 49 | |
| 6 | 30 | 39 - 38 | +1 | 48 | |
| 7 | 30 | 40 - 27 | +13 | 47 | |
| 8 | 30 | 34 - 29 | +5 | 42 | |
| 9 | 30 | 43 - 42 | +1 | 42 | |
| 10 | 30 | 38 - 44 | -6 | 34 | |
| 11 | 30 | 32 - 47 | -15 | 33 | |
| 12 | 30 | 29 - 49 | -20 | 30 | |
| 13 | 30 | 16 - 31 | -15 | 30 | |
| 14 | 30 | 27 - 40 | -13 | 28 | |
| 15 | 30 | 24 - 57 | -33 | 21 | |
| 16 | 30 | 23 - 52 | -29 | 17 |
UEFA Conference League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
57Trận đấu51
73Ghi được62
73Thủng lưới57
1.28Bàn thắng mỗi trận1.22
22Giữ sạch lưới19
25Trên 2.5 bàn22
41Hiệp hai31