PFC Beroe Stara Zagora vs Botev Vratsa
Tỷ số chung cuộc: PFC Beroe Stara Zagora 2-2 Botev Vratsa tại First League, 15 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: PFC Beroe Stara Zagora thắng 3, hòa 3, Botev Vratsa thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 25
- Sân vận động
- Stadion Beroe, Stara Zagora
- Phong độ
- LWDDD PFC Beroe Stara Zagora
- LLWLW Botev Vratsa
- 12' Marco Ludivin Majouga
- 17' J. Govea 1-0
- 34' Martin Smolenski
- 45'+2 Juan Pablo Salomoni
- 45' Eduardo Kunde
- HT1-0
- 46' ▲ S. Georgiev ▼ M. Majouga
- 46' ▲ L. N'Diaye ▼ B. Traorè
- 56' Diogo Barbosa
- 59' 1-1 B. Perea
- 62' ▲ D. Genov ▼ Diogo Barbosa
- 62' ▲ S. Velev ▼ M. Smolenski
- 66' ▲ G. Politino ▼ S. Pachamé
- 66' ▲ V. Triboulet ▼ F. Sagardía
- 71' G. Politino 2-1
- 74' ▲ S. Gavrilov ▼ D. Yordanov
- 80' Bryan Mendoza
- 82' Kleri Serber
- 84' Francisco Politino
- 89' ▲ M. Marinov ▼ K. Serber
- 90'+1 ▲ E. Espinoza ▼ Werick Caetano
- 90'+4 2-2 D. Genov
- FT2-2
Đội hình
- 1Arthur
- 5L. Squadrone
- 4F. Ramos
- 18J. Salomoni
- 21D. Yordanov ▼ 74'
- 20S. Pachamé ▼ 66'
- 19Carlos Algarra
- 11Werick Caetano ▼ 90'
- 6J. Govea
- 22S. Villa
- 9F. Sagardía ▼ 66'
Dự bị 9
- 10G. Politino ▲ 66'
- 91V. Triboulet ▲ 66'
- 24S. Gavrilov ▲ 74'
- 15E. Espinoza ▲ 90'
- 14V. Valkov
- 23R. García
- 25M. Diallo
- 98Ronaldo Camará
- 7F. Zanetti
- 34F. Barrios
- 23B. Mendoza
- 28Eduardo Kunde
- 20M. Hristov
- 13M. Achkov
- 18Diogo Barbosa ▼ 62'
- 14M. Majouga ▼ 46'
- 24M. Smolenski ▼ 62'
- 8K. Serber ▼ 89'
- 21B. Traorè ▼ 46'
- 19B. Perea
Dự bị 9
- 10S. Georgiev ▲ 46'
- 11L. N'Diaye ▲ 46'
- 9D. Genov ▲ 62'
- 77S. Velev ▲ 62'
- 15M. Marinov ▲ 89'
- 1L. Vasilev
- 5P. Ganev
- 37M. Kikonda
- 88I. Neshkov
Thống kê
02⚑5
⚑760
45%Kiểm soát bóng55%
8Dứt điểm11
4Trúng đích4
3Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn4
5Phạt góc7
1Việt vị0
9Phạm lỗi19
2Thẻ vàng6
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
375Chuyền bóng491
300Chuyền chính xác390
80%Chính xác chuyền79%
1.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 78 - 15 | +63 | 75 | |
| 3 | 30 | 47 - 25 | +22 | 62 | |
| 3 | 35 | 56 - 27 | +29 | 67 | |
| 5 | 35 | 53 - 44 | +9 | 58 | |
| 5 | 30 | 45 - 26 | +19 | 54 | |
| 6 | 30 | 35 - 35 | 0 | 44 | |
| 7 | 30 | 47 - 33 | +14 | 44 | |
| 8 | 30 | 30 - 26 | +4 | 43 | |
| 9 | 30 | 32 - 32 | 0 | 39 | |
| 10 | 30 | 28 - 45 | -17 | 33 | |
| 11 | 30 | 24 - 42 | -18 | 33 | |
| 12 | 30 | 23 - 41 | -18 | 30 | |
| 13 | 30 | 32 - 44 | -12 | 30 | |
| 14 | 30 | 22 - 56 | -34 | 28 | |
| 15 | 30 | 22 - 53 | -31 | 22 | |
| 16 | 30 | 17 - 56 | -39 | 14 |
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
48Trận đấu48
50Ghi được49
63Thủng lưới75
1.04Bàn thắng mỗi trận1.02
13Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn21
22Hiệp hai29