PFC Cherno More Varna vs Lokomotiv Plovdiv
Tỷ số chung cuộc: PFC Cherno More Varna 2-2 Lokomotiv Plovdiv tại First League, 7 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: PFC Cherno More Varna thắng 4, hòa 3, Lokomotiv Plovdiv thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 13
- Sân vận động
- Stadion Ticha, Varna
- Phong độ
- LWLLD PFC Cherno More Varna
- LLLLW Lokomotiv Plovdiv
- -5' Giovanny
- 23' Georgi Minchev
- 31' Vasil Panayotov
- 39' D. Dimov 1-0
- 40' Dinko Horkaš
- 43' Ewandro Costa
- 45'+1 1-1 Ewandro
- 45'+4 1-2 Ewandro
- HT1-2
- 46' ▲ Alex ▼ T. Panov
- 50' Angel Lyaskov
- 55' Jorge Segura
- 59' ▲ Baiano ▼ Edgar Pacheco
- 59' ▲ I. Isa ▼ A. Iliev
- 59' ▲ B. Dione ▼ Giovanny
- 59' ▲ D. Iliev ▼ H. Ivanov
- 68' ▲ A. Dakaj ▼ D. Dimov
- 75' Jorge Segura
- 75' Jorge Segura
- 77' Aleksandar Vasilev
- 78' ▲ Petar Andreev ▼ A. Conteh
- 78' ▲ E. Ali ▼ Léo Sena
- 79' ▲ Breno Teixeira ▼ M. Soula
- 81' Ewandro Costa
- 81' Ewandro Costa
- 83' Alex Fernandes
- 84' ▲ I. Ivanov ▼ G. Minchev
- 86' Arlind Dakaj
- 88' Dimitar Iliev
- 90'+16 Ivan Dyulgerov
- 90'+5 Z. Atanasov 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 25I. Dyulgerov
- 6V. Popov
- 3Z. Atanasov
- 28V. Drobarov
- 2T. Panov ▼ 46'
- 27D. Dimov ▼ 68'
- 71V. Panayotov
- 23Edgar Pacheco ▼ 59'
- 8M. Soula ▼ 79'
- 19A. Vasilev
- 9A. Iliev ▼ 59'
Dự bị 9
- 11Alex ▲ 46'
- 33Baiano ▲ 59'
- 86I. Isa ▲ 59'
- 35A. Dakaj ▲ 68'
- 7Breno Teixeira ▲ 79'
- 4R. Stefanov
- 17M. Milushev
- 32M. Dichev
- 84H. Slavkov
- 23D. Horkaš
- 71O. Kamdem
- 4M. Paskalev
- 91J. Segura
- 44A. Lyaskov
- 17A. Conteh ▼ 78'
- 99Léo Sena ▼ 78'
- 6H. Ivanov ▼ 59'
- 10Giovanny ▼ 59'
- 21Ewandro
- 9G. Minchev ▼ 84'
Dự bị 8
- 7B. Dione ▲ 59'
- 14D. Iliev ▲ 59'
- 11Petar Andreev ▲ 78'
- 12E. Ali ▲ 78'
- 22I. Ivanov ▲ 84'
- 16K. Peshov
- 33G. Karakashev
- 81K. Tomov
Thống kê
05⚑10
⚑392
45%Kiểm soát bóng55%
19Dứt điểm8
8Trúng đích4
8Chệch đích3
3Bị chặn1
10Phạt góc3
17Phạm lỗi14
5Thẻ vàng9
0Thẻ đỏ2
2Cứu thua6
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 78 - 15 | +63 | 75 | |
| 3 | 30 | 47 - 25 | +22 | 62 | |
| 3 | 35 | 56 - 27 | +29 | 67 | |
| 5 | 35 | 53 - 44 | +9 | 58 | |
| 5 | 30 | 45 - 26 | +19 | 54 | |
| 6 | 30 | 35 - 35 | 0 | 44 | |
| 7 | 30 | 47 - 33 | +14 | 44 | |
| 8 | 30 | 30 - 26 | +4 | 43 | |
| 9 | 30 | 32 - 32 | 0 | 39 | |
| 10 | 30 | 28 - 45 | -17 | 33 | |
| 11 | 30 | 24 - 42 | -18 | 33 | |
| 12 | 30 | 23 - 41 | -18 | 30 | |
| 13 | 30 | 32 - 44 | -12 | 30 | |
| 14 | 30 | 22 - 56 | -34 | 28 | |
| 15 | 30 | 22 - 53 | -31 | 22 | |
| 16 | 30 | 17 - 56 | -39 | 14 |
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
52Trận đấu50
92Ghi được71
42Thủng lưới71
1.77Bàn thắng mỗi trận1.42
25Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn29
44Hiệp hai40