Levski Krumovgrad
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Botev Vratsa

Levski Krumovgrad vs Botev Vratsa

Tỷ số chung cuộc: Levski Krumovgrad 1-0 Botev Vratsa tại First League, 6 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Levski Krumovgrad thắng 2, hòa 2, Botev Vratsa thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
First League · Vòng 13
Sân vận động
Nikola Shterev-Starika Complex, Plovdiv
Phong độ
WWWWW Levski Krumovgrad
LLWLW Botev Vratsa
  1. 24' D. Miljanović 1-0
  2. 32' Spas Georgiev
  3. HT1-0
  4. 51' Jacques Ivanov Pehlivanov
  5. 52' Eduardo Kunde
  6. 56' J. Da Sylva Diogo Barbosa
  7. 58' Stefan Velev
  8. 62' D. Tonev O. Yusein
  9. 67' K. Todorov M. Majouga
  10. 70' Dimitar Tonev
  11. 71' B. Bonev Z. Pehlivanov
  12. 76' M. Smolenski S. Georgiev
  13. 76' M. Kikonda D. Genov
  14. 79' Yanko Georgiev
  15. 80' Bozhidar Katsarov
  16. 84' Aleksandar Kolev
  17. 86' Serkan Ussein
  18. 87' M. Šimić S. Yusein
  19. 90'+6 Vyacheslav Velev
  20. 90'+4 Mario Jason Kikonda
  21. 90'+2 Momchil Tsvetanov
  22. FT1-0

Đội hình

Levski Krumovgrad Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: N. Milanović
  1. 1Y. Georgiev
  2. 91V. Velev
  3. 3K. Pehlivanov
  4. 72R. Senhadji
  5. 6J. Granado
  6. 14D. Miljanović
  7. 44B. Katsarov
  8. 30Z. Pehlivanov ▼ 71'
  9. 77O. Yusein ▼ 62'
  10. 10S. Yusein ▼ 87'
  11. 9A. Kolev

Dự bị 8

  1. 23D. Tonev ▲ 62'
  2. 22B. Bonev ▲ 71'
  3. 5M. Šimić ▲ 87'
  4. 18Klaidher
  5. 20D. Yashar
  6. 21B. Makendzhiev
  7. 80K. Vasilev
  8. 88Renan Areias
Botev Vratsa Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: H. Yanev
  1. 34F. Barrios
  2. 23B. Mendoza
  3. 28Eduardo Kunde
  4. 4Luiz Felipe
  5. 7M. Tsvetanov
  6. 77S. Velev
  7. 10S. Georgiev ▼ 76'
  8. 18Diogo Barbosa ▼ 56'
  9. 9D. Genov ▼ 76'
  10. 14M. Majouga ▼ 67'
  11. 19B. Perea

Dự bị 9

  1. 11J. Da Sylva ▲ 56'
  2. 16K. Todorov ▲ 67'
  3. 24M. Smolenski ▲ 76'
  4. 37M. Kikonda ▲ 76'
  5. 3M. Kavdanski
  6. 8M. Panov
  7. 20M. Hristov
  8. 21B. Traorè
  9. 76K. Kostov

Thống kê

072
650
47%Kiểm soát bóng53%
7Dứt điểm7
2Trúng đích4
4Chệch đích2
3Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn1
2Phạt góc6
0Việt vị5
20Phạm lỗi11
7Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua1
334Chuyền bóng393
273Chuyền chính xác319
82%Chính xác chuyền81%
0.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.55

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
PFC Ludogorets Razgrad
30 78 - 15 +63 75
3
PFC Cherno More Varna
30 47 - 25 +22 62
3
PFC CSKA Sofia
35 56 - 27 +29 67
5
Lokomotiv Plovdiv
35 53 - 44 +9 58
5
PFC Levski Sofia
30 45 - 26 +19 54
6
Levski Krumovgrad
30 35 - 35 0 44
7
Botev Plovdiv
30 47 - 33 +14 44
8
FC CSKA 1948 Sofia
30 30 - 26 +4 43
9
FC Arda Kardzhali
30 32 - 32 0 39
10
Slavia Sofia
30 28 - 45 -17 33
11
PFC Beroe Stara Zagora
30 24 - 42 -18 33
12
Pirin Blagoevgrad
30 23 - 41 -18 30
13
Hebar 1918
30 32 - 44 -12 30
14
Lokomotiv Sofia
30 22 - 56 -34 28
15
Botev Vratsa
30 22 - 53 -31 22
16
Etar Veliko Tarnovo
30 17 - 56 -39 14
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

45Trận đấu48
53Ghi được49
51Thủng lưới75
1.18Bàn thắng mỗi trận1.02
16Giữ sạch lưới13
19Trên 2.5 bàn21
22Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu