Ferroviária
4 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Ypiranga-RS

Ferroviária vs Ypiranga-RS

Tỷ số chung cuộc: Ferroviária 4-2 Ypiranga-RS tại Serie C, 5 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Ferroviária thắng 2, hòa 1, Ypiranga-RS thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie C · Promotion Round · Vòng 6
Sân vận động
Estádio Doutor Adhemar de Barros, Araraquara, São Paulo
Phong độ
WLWDW Ferroviária
WWDWD Ypiranga-RS
  1. 3' Gustavo Medina
  2. 4' 0-1 Zé Vitor11m
  3. 29' Ricardinho 1-1
  4. 34' Carlão 2-1
  5. HT2-1
  6. 47' Caio Mello
  7. 54' Carlão 3-1
  8. 56' Carlão
  9. 57' Fabrício Gedeílson
  10. 57' Reifit Alisson Taddei
  11. 59' Maycon Gustavo Medina
  12. 63' Edson Caríus Mirandinha
  13. 66' Denilson Goulart Vitor Barreto
  14. 66' Paulinho Santos Cássio Gabriel
  15. 66' Pablo Antonio Xavier
  16. 71' Carlão 4-1
  17. 75' Diego Quirino Carlão
  18. 88' Mossoró Jhonatan Ribeiro
  19. 88' 4-2 Zé Vitor11m
  20. FT4-2

Đội hình

Ferroviária Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Júnior Rocha
  1. Saulo
  2. Lucas Rodrigues
  3. Gustavo Medina ▼ 59'
  4. Ronaldo Alves
  5. Edson Lucas
  6. Ricardinho
  7. Thayllon
  8. Antonio Xavier ▼ 66'
  9. Cássio Gabriel ▼ 66'
  10. Vitor Barreto ▼ 66'
  11. Carlão ▼ 75'

Dự bị 12

  1. Maycon ▲ 59'
  2. Denilson Goulart ▲ 66'
  3. Paulinho Santos ▲ 66'
  4. Pablo ▲ 66'
  5. Diego Quirino ▲ 75'
  6. Léo Wall
  7. Antônio Gabriel
  8. Cauã
  9. Jackson
  10. Weverton
  11. Zé Mateus
  12. Igor Fernandes
Ypiranga-RS Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Thiago Carvalho
  1. Allan
  2. Gedeílson ▼ 57'
  3. Fernando
  4. Mendonça
  5. Willian Gomes
  6. Caio Mello
  7. Anderson Uchôa
  8. Jhonatan Ribeiro ▼ 88'
  9. Alisson Taddei ▼ 57'
  10. Mirandinha ▼ 63'
  11. Zé Vitor

Dự bị 11

  1. Fabrício ▲ 57'
  2. Reifit ▲ 57'
  3. Edson Caríus ▲ 63'
  4. Mossoró ▲ 88'
  5. Alexander
  6. Caio Vitor
  7. Clayton
  8. Guilherme Santos
  9. Lucas Marques
  10. Mateus Anderson
  11. Windson

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Botafogo PB
19 33 - 21 +12 41
2
Athletic Club
19 39 - 21 +18 40
3
Ferroviária
19 22 - 9 +13 36
4
São Bernardo
19 29 - 16 +13 35
5
Volta Redonda
19 30 - 28 +2 34
6
Ypiranga-RS
19 22 - 18 +4 31
7
Londrina
19 24 - 21 +3 29
8
Remo
19 21 - 23 -2 26
9
Nautico Recife
19 34 - 25 +9 25
10
CSA
19 22 - 26 -4 25
11
Figueirense
19 19 - 21 -2 24
12
Tombense
19 22 - 21 +1 23
13
Confiança
19 20 - 22 -2 22
14
ABC
19 18 - 20 -2 22
15
Caxias
19 20 - 27 -7 21
16
Floresta
19 15 - 27 -12 19
17
Sampaio Correa
19 16 - 21 -5 19
18
Aparecidense
19 18 - 28 -10 16
19
Ferroviario
19 19 - 38 -19 15
20
Sao Jose
19 12 - 22 -10 11
Promotion Group Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu52
50Ghi được64
32Thủng lưới59
1.19Bàn thắng mỗi trận1.23
19Giữ sạch lưới17
12Trên 2.5 bàn24
27Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu