Ypiranga-RS vs Ferroviária
Tỷ số chung cuộc: Ypiranga-RS 0-1 Ferroviária tại Serie C, 4 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Ypiranga-RS thắng 1, hòa 1, Ferroviária thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C · Vòng 16
- Sân vận động
- Estádio Olímpico Colosso da Lagoa, Erechim, Rio Grande do Sul
- Phong độ
- WWDWD Ypiranga-RS
- DWLWD Ferroviária
- 26' 0-1 Vitor Barreto
- HT0-1
- 46' ▲ Mateus Anderson ▼ Reifit
- 57' ▲ Caio Mello ▼ Mossoró
- 64' ▲ Cássio Gabriel ▼ Zé Mateus
- 64' ▲ Edson Lucas ▼ Igor Fernandes
- 66' ▲ Mirandinha ▼ Alisson Taddei
- 68' Ricardinho
- 70' Anderson Uchoa
- 71' ▲ Fernando ▼ Vitor Barreto
- 75' Juninho
- 77' ▲ Jackson ▼ Juninho
- 77' ▲ Pablo ▼ Ricardinho
- 84' ▲ Caio Vitor ▼ Fabrício
- 84' ▲ Foguinho ▼ Mendonça
- 90'+8 Fabrício
- 90'+4 Jackson
- 90'+2 Saulo
- FT0-1
Đội hình
- Allan 6.9
- Gedeílson 6.9
- Fernando 7.2
- Mendonça ▼ 84' 7.2
- Willian Gomes 7.3
- Reifit ▼ 46' 6.3
- Mossoró ▼ 57' 6.5
- Anderson Uchôa 6.9
- Fabrício ▼ 84' 7.5
- Edson Caríus 7.0
- Alisson Taddei ▼ 66' 7.2
Dự bị 12
- Mateus Anderson ▲ 46' 6.9
- Caio Mello ▲ 57' 6.6
- Mirandinha ▲ 66' 7.2
- Caio Vitor ▲ 84' 6.3
- Foguinho ▲ 84'
- Alexander
- Clayton
- Guilherme Santos
- Heitor
- Lucas Marques
- Windson
- Yohan
- Saulo 7.3
- Weverton 7.2
- Gustavo Medina 7.7
- Ronaldo Alves 7.3
- Igor Fernandes ▼ 64' 6.6
- Juninho ▼ 77' 7.2
- Ricardinho ▼ 77' 6.5
- Antonio Xavier 6.9
- Vitor Barreto ⚽ ▼ 71' 8.3
- Zé Mateus ▼ 64' 6.9
- Carlão 6.7
Dự bị 11
- Cássio Gabriel ▲ 64' 6.3
- Edson Lucas ▲ 64' 6.9
- Fernando ▲ 71' 6.3
- Jackson ▲ 77' 6.7
- Pablo ▲ 77' 6.7
- Léo Wall
- Lucas Rodrigues
- Maycon
- Paulinho Santos
- Victor Andrade
- Thailor
Thống kê
02⚑8
⚑240
56%Kiểm soát bóng44%
11Dứt điểm8
3Trúng đích3
5Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
8Phạt góc2
4Việt vị2
12Phạm lỗi19
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
518Chuyền bóng402
433Chuyền chính xác330
84%Chính xác chuyền82%
1.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.79
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 33 - 21 | +12 | 41 | |
| 2 | 19 | 39 - 21 | +18 | 40 | |
| 3 | 19 | 22 - 9 | +13 | 36 | |
| 4 | 19 | 29 - 16 | +13 | 35 | |
| 5 | 19 | 30 - 28 | +2 | 34 | |
| 6 | 19 | 22 - 18 | +4 | 31 | |
| 7 | 19 | 24 - 21 | +3 | 29 | |
| 8 | 19 | 21 - 23 | -2 | 26 | |
| 9 | 19 | 34 - 25 | +9 | 25 | |
| 10 | 19 | 22 - 26 | -4 | 25 | |
| 11 | 19 | 19 - 21 | -2 | 24 | |
| 12 | 19 | 22 - 21 | +1 | 23 | |
| 13 | 19 | 20 - 22 | -2 | 22 | |
| 14 | 19 | 18 - 20 | -2 | 22 | |
| 15 | 19 | 20 - 27 | -7 | 21 | |
| 16 | 19 | 15 - 27 | -12 | 19 | |
| 17 | 19 | 16 - 21 | -5 | 19 | |
| 18 | 19 | 18 - 28 | -10 | 16 | |
| 19 | 19 | 19 - 38 | -19 | 15 | |
| 20 | 19 | 12 - 22 | -10 | 11 |
Promotion Group Xuống hạng
So sánh
52Trận đấu42
64Ghi được50
59Thủng lưới32
1.23Bàn thắng mỗi trận1.19
17Giữ sạch lưới19
24Trên 2.5 bàn12
30Hiệp hai27