Ypiranga-RS vs Ferroviária
Tỷ số chung cuộc: Ypiranga-RS 0-0 Ferroviária tại Serie C, 31 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Ypiranga-RS thắng 1, hòa 1, Ferroviária thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C · Promotion Round · Vòng 1
- Sân vận động
- Estádio Olímpico Colosso da Lagoa, Erechim, Rio Grande do Sul
- Phong độ
- WWDWD Ypiranga-RS
- DWLWD Ferroviária
- 20' Lucas Rodrigues
- 25' Heitor
- 30' Gustavo Medina
- HT0-0
- 46' Ronaldo Alves
- 47' Alisson Taddei
- 59' ▲ Cássio Gabriel ▼ Antonio Xavier
- 59' ▲ Jackson ▼ Gustavo Medina
- 65' ▲ Diego Quirino ▼ Carlão
- 70' ▲ Reifit ▼ Alisson Taddei
- 72' Caio Mello
- 74' Jackson
- 76' ▲ Edson Caríus ▼ Zé Vitor
- 76' ▲ Mirandinha ▼ Fabrício
- 83' ▲ Mateus Anderson ▼ Jhonatan Ribeiro
- 89' ▲ Paulinho Santos ▼ Zé Mateus
- 89' ▲ Thayllon ▼ Vitor Barreto
- FT0-0
Đội hình
- Allan 7.0
- Gedeílson 7.5
- Heitor 7.0
- Mendonça 7.0
- Willian Gomes 6.9
- Caio Mello 7.0
- Anderson Uchôa 7.0
- Jhonatan Ribeiro ▼ 83' 6.9
- Fabrício ▼ 76' 6.6
- Zé Vitor ▼ 76' 6.9
- Alisson Taddei ▼ 70' 7.2
Dự bị 12
- Reifit ▲ 70' 6.7
- Edson Caríus ▲ 76' 6.5
- Mirandinha ▲ 76' 6.9
- Mateus Anderson ▲ 83'
- Alexander
- Caio Vitor
- Clayton
- Fernando
- Guilherme Santos
- Lucas Marques
- Mossoró
- Windson
- Saulo 7.7
- Lucas Rodrigues 7.0
- Gustavo Medina ▼ 59' 7.2
- Ronaldo Alves 7.5
- Igor Fernandes 7.2
- Juninho 6.6
- Ricardinho 6.9
- Zé Mateus ▼ 89' 6.9
- Antonio Xavier ▼ 59' 6.3
- Vitor Barreto ▼ 89' 7.3
- Carlão ▼ 65' 6.6
Dự bị 12
- Cássio Gabriel ▲ 59' 6.9
- Jackson ▲ 59' 6.3
- Diego Quirino ▲ 65' 6.6
- Paulinho Santos ▲ 89'
- Thayllon ▲ 89'
- Léo Wall
- Denilson Goulart
- Edson Lucas
- Fernando
- Maycon
- Weverton
- Pablo
Thống kê
03⚑5
⚑540
44%Kiểm soát bóng56%
13Dứt điểm4
4Trúng đích1
5Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm2
8Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
5Phạt góc5
1Việt vị1
11Phạm lỗi12
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua4
323Chuyền bóng373
234Chuyền chính xác298
72%Chính xác chuyền80%
0.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.17
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 33 - 21 | +12 | 41 | |
| 2 | 19 | 39 - 21 | +18 | 40 | |
| 3 | 19 | 22 - 9 | +13 | 36 | |
| 4 | 19 | 29 - 16 | +13 | 35 | |
| 5 | 19 | 30 - 28 | +2 | 34 | |
| 6 | 19 | 22 - 18 | +4 | 31 | |
| 7 | 19 | 24 - 21 | +3 | 29 | |
| 8 | 19 | 21 - 23 | -2 | 26 | |
| 9 | 19 | 34 - 25 | +9 | 25 | |
| 10 | 19 | 22 - 26 | -4 | 25 | |
| 11 | 19 | 19 - 21 | -2 | 24 | |
| 12 | 19 | 22 - 21 | +1 | 23 | |
| 13 | 19 | 20 - 22 | -2 | 22 | |
| 14 | 19 | 18 - 20 | -2 | 22 | |
| 15 | 19 | 20 - 27 | -7 | 21 | |
| 16 | 19 | 15 - 27 | -12 | 19 | |
| 17 | 19 | 16 - 21 | -5 | 19 | |
| 18 | 19 | 18 - 28 | -10 | 16 | |
| 19 | 19 | 19 - 38 | -19 | 15 | |
| 20 | 19 | 12 - 22 | -10 | 11 |
Promotion Group Xuống hạng
So sánh
52Trận đấu42
64Ghi được50
59Thủng lưới32
1.23Bàn thắng mỗi trận1.19
17Giữ sạch lưới19
24Trên 2.5 bàn12
30Hiệp hai27