Novorizontino vs Esporte Clube Juventude
Tỷ số chung cuộc: Novorizontino 0-1 Esporte Clube Juventude tại Serie B, 9 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Novorizontino thắng 1, hòa 0, Esporte Clube Juventude thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 21
- Phong độ
- DWWWW Novorizontino
- DWWDD Esporte Clube Juventude
- 33' Lucas Mineiro
- 35' Titi
- HT0-0
- 46' ▲ Tavinho ▼ C. Ortiz
- 46' ▲ Diogo Barbosa ▼ Patryck
- 46' ▲ L. Amarilla ▼ Fabio Lima
- 46' ▲ Luan Martins ▼ Lucas Mineiro
- 54' 0-1 Rai Silva
- 59' Aderlan
- 61' Gabriel Barbosa Pinheiro
- 61' ▲ Juninho ▼ Matheus Bianqui
- 61' ▲ Carlao ▼ Maykon Jesus
- 68' ▲ Gabriel Pires ▼ Rai Silva
- 71' ▲ Wadson ▼ Marcos Paulo
- 80' ▲ Sander ▼ Eduardo Brock
- 82' ▲ J. Lora ▼ Reidiney
- 83' Luan Martins Gonçalves
- 90'+5 Patrick
- FT0-1
Đội hình
- 93Jordi
- 22Ivan Alvarino
- 14Eduardo Brock ▼ 80'
- 4Patrick
- 41Reidiney ▼ 82'
- 17Matheus Bianqui ▼ 61'
- 6Luis Oyama
- 66Maykon Jesus ▼ 61'
- 10Romulo
- 11Robson
- 8C. Ortiz ▼ 46'
Dự bị 12
- 31Cesar Augusto
- 5Sander ▲ 80'
- 18Leo Naldi
- 27Diego Mathias
- 15Tavinho ▲ 46'
- 28Marlon
- 30Nicolas Careca
- 77Helio Borges
- 50Juninho ▲ 61'
- 24J. Lora ▲ 82'
- 9Carlao ▲ 61'
- 3Carlinhos
- 93Jandrei
- 97Gabriel Pinheiro
- 3Titi
- 47Marcos Paulo ▼ 71'
- 13Aderlan
- 8Lucas Mineiro ▼ 46'
- 75Rai Silva ▼ 68'
- 30Patryck ▼ 46'
- 11Fabio Lima ▼ 46'
- 25Alisson Safira
- 10MP
Dự bị 12
- 12Pedro Rocha
- 21Ruan Carneiro
- 16Diogo Barbosa ▲ 46'
- 18L. Amarilla ▲ 46'
- 2Rai Ramos
- 7Pablo Roberto
- 6Wadson ▲ 71'
- 9Alan Kardec
- 29Gabriel Pires ▲ 68'
- 17M. Castro
- 5Luan Martins ▲ 46'
- 72Lucas Alves
Thống kê
01⚑8
⚑650
54%Kiểm soát bóng46%
15Dứt điểm10
4Trúng đích1
7Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
8Phạt góc6
1Việt vị1
19Phạm lỗi17
1Thẻ vàng5
0Cứu thua4
1.54Bàn thắng ngăn chặn1.54
367Chuyền bóng320
290Chuyền chính xác240
79%Chính xác chuyền75%
0.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.53
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 28 - 15 | +13 | 47 | |
| 2 | 26 | 28 - 19 | +9 | 47 | |
| 3 | 26 | 44 - 23 | +21 | 46 | |
| 4 | 26 | 37 - 30 | +7 | 44 | |
| 5 | 26 | 29 - 22 | +7 | 44 | |
| 6 | 26 | 40 - 36 | +4 | 42 | |
| 7 | 26 | 33 - 33 | 0 | 40 | |
| 8 | 26 | 30 - 25 | +5 | 40 | |
| 9 | 26 | 34 - 26 | +8 | 38 | |
| 10 | 26 | 31 - 28 | +3 | 37 | |
| 11 | 26 | 31 - 27 | +4 | 37 | |
| 12 | 26 | 25 - 31 | -6 | 36 | |
| 13 | 26 | 23 - 21 | +2 | 36 | |
| 14 | 26 | 36 - 29 | +7 | 35 | |
| 15 | 26 | 29 - 29 | 0 | 31 | |
| 16 | 26 | 27 - 33 | -6 | 31 | |
| 17 | 26 | 28 - 34 | -6 | 29 | |
| 18 | 26 | 30 - 38 | -8 | 22 | |
| 19 | 26 | 19 - 45 | -26 | 14 | |
| 20 | 26 | 16 - 54 | -38 | 10 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
10Trận đấu13
17Ghi được12
9Thủng lưới8
1.7Bàn thắng mỗi trận0.92
2Giữ sạch lưới9
6Trên 2.5 bàn3
7Hiệp hai8