Novorizontino
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Esporte Clube Juventude

Novorizontino vs Esporte Clube Juventude

Tỷ số chung cuộc: Novorizontino 1-0 Esporte Clube Juventude tại Serie B, 22 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Novorizontino thắng 1, hòa 0, Esporte Clube Juventude thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 2
Sân vận động
Estádio Dr. Jorge Ismael de Biasi, Novo Horizonte, São Paulo
Phong độ
DWWWW Novorizontino
DWWDD Esporte Clube Juventude
  1. 19' Nenê
  2. 38' César Martins · Raul Prata 1-0
  3. 45'+1 Romercio
  4. HT1-0
  5. 46' Ricardinho César Martins
  6. 46' Zé Marcos Ruan
  7. 48' Aylon
  8. 52' Marlon
  9. 56' Roberto
  10. 65' Ricardinho
  11. 69' Zé Mateus Denner
  12. 71' Kelvyn Mandaca
  13. 71' Rafinha Nenê
  14. 71' Dani Bolt Romércio
  15. 74' Jádson
  16. 75' Douglas Baggio Marlon
  17. 75' Jenison Ronaldo
  18. 77' Adriano Mina
  19. 77' Robertinho Reginaldo Lopes
  20. 81' Douglas Baggio
  21. 82' Léo Tocantins Aylon
  22. 87' Adriano Mina
  23. 87' Adriano Mina
  24. 88' Jenison
  25. 90'+7 Jordi
  26. 90'+1 Geovane
  27. 90'+1 Roberto
  28. 90'+1 Roberto
  29. 90'+6 Dani Bolt
  30. FT1-0

Đội hình

Novorizontino Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Eduardo Baptista
  1. 12Jordi 7.5
  2. 3César Martins ▼ 46' 7.9
  3. 26Adriano Martins 6.2
  4. 4Ligger 7.2
  5. 2Raul Prata 7.9
  6. 8Denner ▼ 69' 7.0
  7. 5Geovane 7.2
  8. 6Roberto 7.3
  9. 11Aylon ▼ 82' 7.0
  10. 9Ronaldo ▼ 75' 7.3
  11. 10Marlon ▼ 75' 6.6

Dự bị 11

  1. 15Ricardinho ▲ 46' 6.9
  2. 16Zé Mateus ▲ 69' 6.5
  3. 7Douglas Baggio ▲ 75' 6.6
  4. 18Jenison ▲ 75' 6.3
  5. 19Léo Tocantins ▲ 82' 6.7
  6. 1Georgemy
  7. 21B. Rabello
  8. 20D. Matsuoka
  9. 14Willean Lepo
  10. 22Renan Gorne
  11. 23Biel
Esporte Clube Juventude Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pintado
  1. 12Léo Vieira 8.2
  2. 93Reginaldo Lopes ▼ 77' 6.7
  3. 4Danilo Boza 6.9
  4. 53Romércio ▼ 71' 6.7
  5. 17Romário 6.3
  6. 44Mandaca ▼ 71' 7.0
  7. 16Jádson 6.9
  8. 11David da Hora 6.6
  9. 77Nenê ▼ 71' 6.7
  10. 29Ruan ▼ 46' 6.5
  11. 9Rodrigo Rodrigues 6.9

Dự bị 11

  1. 3Zé Marcos ▲ 46' 6.7
  2. 21Kelvyn ▲ 71' 6.6
  3. 30Rafinha ▲ 71' 6.7
  4. 22Dani Bolt ▲ 71' 6.3
  5. 14Robertinho ▲ 77' 6.6
  6. 1Thiago Couto
  7. 20G. Gordillo
  8. 43Abner
  9. 10Fernando Boldrin
  10. 90Elton
  11. 28Alan Ruschel

Thống kê

2116
540
47%Kiểm soát bóng53%
25Dứt điểm9
7Trúng đích2
11Chệch đích6
15Sút trong vòng cấm7
10Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn1
6Phạt góc5
0Việt vị1
21Phạm lỗi20
11Thẻ vàng4
2Thẻ đỏ0
2Cứu thua6
312Chuyền bóng357
223Chuyền chính xác252
71%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Esporte Clube Vitória
38 50 - 31 +19 72
2
Esporte Clube Juventude
38 42 - 31 +11 65
3
Criciuma
38 45 - 33 +12 64
4
Atletico Goianiense
38 56 - 45 +11 64
5
Novorizontino
38 48 - 30 +18 63
6
Mirassol
38 42 - 31 +11 63
7
Sport Recife
38 59 - 40 +19 63
8
Vila Nova
38 49 - 30 +19 61
9
CRB
38 45 - 39 +6 57
10
Guarani Campinas
38 42 - 33 +9 57
11
Ceara
38 40 - 45 -5 50
12
Botafogo SP
38 25 - 42 -17 47
13
Avai
38 31 - 48 -17 44
14
Ituano
38 33 - 38 -5 42
15
Ponte Preta
38 24 - 35 -11 42
16
Chapecoense-sc
38 38 - 43 -5 40
17
Sampaio Correa
38 31 - 43 -12 39
18
Tombense
38 37 - 50 -13 37
19
Londrina
38 31 - 58 -27 31
20
ABC
38 28 - 51 -23 28
Serie A Serie C (First stage: )

So sánh

59Trận đấu52
81Ghi được61
48Thủng lưới49
1.37Bàn thắng mỗi trận1.17
26Giữ sạch lưới21
23Trên 2.5 bàn21
44Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu