Botafogo SP
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Goias

Botafogo SP vs Goias

Tỷ số chung cuộc: Botafogo SP 1-0 Goias tại Serie B, 9 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Botafogo SP thắng 2, hòa 0, Goias thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 25
Sân vận động
Estádio Santa Cruz, Ribeirão Preto, São Paulo
Phong độ
WDLLL Botafogo SP
LLDWL Goias
  1. 22' João Costa Matheus Barbosa
  2. 40' Victor Andrade
  3. 40' Messias
  4. 45'+3 Fábio Sanches
  5. HT0-0
  6. 46' Wallison Fábio Sanches
  7. 59' Welliton J. Vásquez
  8. 59' Juninho Luiz Henrique
  9. 61' Paulo Baya
  10. 73' Bernardo Schappo
  11. 76' Á. Rodríguez Thiago Galhardo
  12. 80' Jean Victor Patrick Brey
  13. 80' Pedro Costa Emerson Negueba
  14. 83' S. Abdulai 1-0
  15. 86' Edu Rafael Gava
  16. 86' Rildo Paulo Baya
  17. 90'+2 Gustavo Bochecha Victor Andrade
  18. FT1-0

Đội hình

Botafogo SP Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: Paulo Gomes
  1. 1João Carlos 8.0
  2. 2Matheus Costa 7.0
  3. 3Fábio Sanches ▼ 46' 6.3
  4. 4Bernardo Schappo 7.2
  5. 6Patrick Brey ▼ 80' 7.0
  6. 7Emerson Negueba ▼ 80' 7.2
  7. 8Matheus Barbosa ▼ 22' 6.7
  8. 5S. Abdulai 7.0
  9. 10Douglas Baggio 6.9
  10. 11Victor Andrade ▼ 90' 6.9
  11. 9Alexandre Jesus 6.3

Dự bị 12

  1. 15João Costa ▲ 22' 7.5
  2. 22Wallison ▲ 46' 6.3
  3. 16Jean Victor ▲ 80' 6.7
  4. 13Pedro Costa ▲ 80' 6.7
  5. 20Gustavo Bochecha ▲ 90'
  6. 18Fillipe Soutto
  7. 17Ronald Camarão
  8. 12Michael
  9. 21Carlos Manuel
  10. 19Bruno Marques
  11. 23Felipinho
  12. 14Raphael
Goias Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vágner Mancini
  1. 23Tadeu 6.6
  2. 20Dieguinho 7.2
  3. 37Messias 7.7
  4. 14Lucas Ribeiro 6.6
  5. 36Degê 7.2
  6. 70Nathan Melo 6.9
  7. 8Rafael Gava ▼ 86' 7.3
  8. 27J. Vásquez ▼ 59' 6.7
  9. 88Luiz Henrique ▼ 59' 6.7
  10. 7Paulo Baya ▼ 86' 6.7
  11. 33Thiago Galhardo ▼ 76' 7.3

Dự bị 12

  1. 31Welliton ▲ 59' 6.2
  2. 50Juninho ▲ 59' 6.3
  3. 9Á. Rodríguez ▲ 76' 6.3
  4. 99Edu ▲ 86' 6.5
  5. 80Rildo ▲ 86' 6.9
  6. 1Thiago Rodrigues
  7. 29Reynaldo
  8. 22Diego Caito
  9. 10Régis
  10. 77Marcão
  11. 5Wellington
  12. 25Ian Luccas

Thống kê

039
820
50%Kiểm soát bóng50%
13Dứt điểm13
3Trúng đích6
6Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
9Phạt góc8
0Việt vị4
17Phạm lỗi21
3Thẻ vàng2
6Cứu thua2
293Chuyền bóng294
215Chuyền chính xác215
73%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Santos FC
38 57 - 32 +25 68
2
Mirassol
38 42 - 26 +16 67
3
Sport Recife
38 57 - 37 +20 66
4
Ceara
38 59 - 41 +18 64
5
Novorizontino
38 43 - 31 +12 64
6
Goias
38 56 - 32 +24 63
7
Operario-PR
38 34 - 32 +2 58
8
America Mineiro
38 50 - 35 +15 58
9
Vila Nova
38 42 - 54 -12 55
10
Avai
38 34 - 32 +2 53
11
Amazonas
38 31 - 37 -6 52
12
Coritiba Foot Ball Club
38 41 - 44 -3 50
13
Paysandu Sport Club
38 41 - 43 -2 50
14
Botafogo SP
38 36 - 51 -15 45
15
Chapecoense-sc
38 34 - 45 -11 44
16
CRB
38 38 - 45 -7 43
17
Ponte Preta
38 37 - 55 -18 38
18
Ituano
38 43 - 63 -20 37
19
Brusque
38 24 - 44 -20 36
20
Guarani Campinas
38 33 - 53 -20 33
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu55
52Ghi được76
74Thủng lưới39
0.91Bàn thắng mỗi trận1.38
15Giữ sạch lưới24
21Trên 2.5 bàn19
30Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu