Ponte Preta vs Vila Nova
Tỷ số chung cuộc: Ponte Preta 1-1 Vila Nova tại Serie B, 8 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ponte Preta thắng 2, hòa 6, Vila Nova thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 34
- Sân vận động
- Estádio Moisés Lucarelli, Campinas, São Paulo
- Trọng tài
- Felipe Fernandes de Lima
- Phong độ
- DLLLL Ponte Preta
- WWDWL Vila Nova
- 24' Fábio Sanches
- 30' Igor Formiga
- 31' Arthur Rezende
- 36' Kaio Nunes
- 42' Caique França
- HT0-0
- 49' Wallisson Luiz
- 52' Willian Formiga
- 52' ▲ Ralf ▼ Sousa
- 54' Wallisson 1-0
- 62' Mateus Silva
- 64' Rafael Donato
- 66' Felipe Amaral
- 69' ▲ Wesley Fraga ▼ Amaral
- 69' ▲ Matheuzinho ▼ Arthur Rezende
- 69' ▲ Hugo Cabral ▼ Kaio Nunes
- 72' ▲ L. Barcia ▼ Wallisson
- 72' ▲ Bruno Alves ▼ Echaporã
- 78' ▲ Railan ▼ Willian Formiga
- 78' ▲ Marlone ▼ Dentinho
- 83' ▲ Ribamar ▼ Lucca
- 83' ▲ Moisés Ribeiro ▼ Élvis
- 90'+2 1-1 Neto Pessôa · Railan
- FT1-1
Đội hình
- 12Caique França 6.6
- 50Fábio Sanches 6.7
- 15Artur 6.3
- 4Mateus Silva 6.6
- 22Igor Formiga 6.5
- 10Élvis ▼ 83' 6.7
- 100Lucca ▼ 83' 6.6
- 25Wallisson ⚽ ▼ 72' 7.5
- 5Leo Naldi 6.9
- 29Echaporã ▼ 72' 7.2
- 19Amaral ▼ 69' 6.3
Dự bị 12
- 32Wesley Fraga ▲ 69' 6.9
- 11L. Barcia ▲ 72' 6.6
- 70Bruno Alves ▲ 72' 6.6
- 14Ribamar ▲ 83' 6.3
- 7Moisés Ribeiro ▲ 83' 6.3
- 23Cássio Gabriel
- 28Léo Santos
- 2Norberto Neto
- 13Bernardo
- 30Luan
- 3Thiago Lopes
- 34Danilo Gomes
- 25Tony 7.6
- 5Rafael Donato 6.9
- 2Alex Silva 6.5
- 13Willian Formiga ▼ 78' 7.5
- 4Alisson Cassiano 6.3
- 17Wagner 6.9
- 15Sousa ▼ 52' 6.3
- 8Arthur Rezende ▼ 69' 6.7
- 9Neto Pessôa ⚽ 7.2
- 11Kaio Nunes ▼ 69' 6.7
- 10Dentinho ▼ 78' 6.9
Dự bị 9
- 18Ralf ▲ 52' 6.7
- 7Matheuzinho ▲ 69' 6.9
- 23Hugo Cabral ▲ 69' 6.2
- 3Railan ▲ 78' 7.3
- 22Marlone ▲ 78' 6.6
- 20Jean Martim
- 14Jordan
- 1Georgemy
- 19Daniel Amorim
Thống kê
06⚑4
⚑240
45%Kiểm soát bóng55%
14Dứt điểm5
8Trúng đích3
2Chệch đích1
3Sút trong vòng cấm4
11Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn1
4Phạt góc2
0Việt vị2
28Phạm lỗi20
6Thẻ vàng4
2Cứu thua7
325Chuyền bóng404
237Chuyền chính xác281
73%Chính xác chuyền70%
So sánh
51Trận đấu56
44Ghi được57
60Thủng lưới53
0.86Bàn thắng mỗi trận1.02
17Giữ sạch lưới20
18Trên 2.5 bàn15
23Hiệp hai39