Ponte Preta
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Vila Nova

Ponte Preta vs Vila Nova

Tỷ số chung cuộc: Ponte Preta 1-1 Vila Nova tại Serie B, 3 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ponte Preta thắng 2, hòa 6, Vila Nova thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 28
Sân vận động
Estádio Moisés Lucarelli, Campinas, São Paulo
Trọng tài
Adriano Barros Carneiro
Phong độ
DLLLL Ponte Preta
WWDWL Vila Nova
  1. 17' Fábio Sanches Cleylton
  2. HT0-0
  3. 46' Kevin Felipe
  4. 62' Diego Tavares Kelvin
  5. 62' Pedro Júnior Clayton
  6. 63' Willian Formiga
  7. 64' Thalles Camilo
  8. 64' Iago Richard Rodrigues
  9. 65' Rafael Santos 1-0
  10. 74' Tiago Real Deivid
  11. 80' Pedro Junior
  12. 82' Lucas Cândido Marcos
  13. 84' Rafael Silva Alesson
  14. 84' N. Maná Arthur Rezende
  15. 87' Rafael Donato
  16. 90'+8 Moisés
  17. 90' Rayan
  18. 90'+6 Willian Formiga
  19. 90'+10 1-1 0 Pedro Júnior11m
  20. FT1-1

Đội hình

Ponte Preta Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gilson Kleina
  1. 12Ygor Vinhas 7.2
  2. 4Rayan 6.7
  3. 23Cleylton ▼ 17' 6.7
  4. 6Rafael Santos 7.0
  5. 2Felipe ▼ 46'
  6. 10Camilo ▼ 64' 7.0
  7. 95André Luiz 6.9
  8. 15Marcos ▼ 82' 6.6
  9. 17Richard Rodrigues ▼ 64' 6.3
  10. 21Moises 6.7
  11. 45João Veras 6.3

Dự bị 12

  1. 27Fábio Sanches ▲ 17' 6.7
  2. 25Kevin ▲ 46' 6.3
  3. 98Thalles ▲ 64' 6.2
  4. 71Iago ▲ 64' 6.2
  5. 14Lucas Cândido ▲ 82' 6.6
  6. 18Leo
  7. 31Yago
  8. 7Niltinho
  9. 19Josiel
  10. 86Marcelo Hermes
  11. 30Luan
  12. 11Pedrinho
Vila Nova Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Higo
  1. 1Georgemy 6.6
  2. 5Rafael Donato 6.9
  3. 3Renato Silveira 7.5
  4. 13Willian Formiga 6.9
  5. 21Moacir 6.9
  6. 15Deivid ▼ 74' 6.9
  7. 6Dudu Pacheco 7.2
  8. 8Arthur Rezende ▼ 84' 7.9
  9. 11Alesson ▼ 84' 7.2
  10. 20Kelvin ▼ 62' 6.9
  11. 9Clayton ▼ 62' 6.9

Dự bị 9

  1. 22Diego Tavares ▲ 62' 7.0
  2. 7Pedro Júnior ▲ 62' 6.9
  3. 10Tiago Real ▲ 74' 6.5
  4. 19Rafael Silva ▲ 84' 6.3
  5. 17N. Maná ▲ 84' 6.3
  6. 25Fabrício
  7. 23Pedro Bambú
  8. 4Xandão
  9. 2André Krobel

Thống kê

026
730
53%Kiểm soát bóng47%
9Dứt điểm14
4Trúng đích5
1Chệch đích8
3Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn1
6Phạt góc7
0Việt vị3
14Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
4Cứu thua3
433Chuyền bóng381
339Chuyền chính xác307
78%Chính xác chuyền81%

So sánh

55Trận đấu58
56Ghi được60
61Thủng lưới50
1.02Bàn thắng mỗi trận1.03
14Giữ sạch lưới21
22Trên 2.5 bàn18
28Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu