Vila Nova
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Ponte Preta

Vila Nova vs Ponte Preta

Tỷ số chung cuộc: Vila Nova 1-1 Ponte Preta tại Serie B, 29 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vila Nova thắng 2, hòa 6, Ponte Preta thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 15
Sân vận động
Estádio Onésio Brasileiro Alvarenga, Goiânia, Goiás
Trọng tài
Antonio Dib Moraes de Sousa
Phong độ
WWDWL Vila Nova
DLLLL Ponte Preta
  1. 7' 0-1 Lucca
  2. 12' Rubens11m 1-1
  3. HT1-1
  4. 53' Alex Silva
  5. 54' Wallisson Luiz
  6. 67' Fabio Sanches
  7. 68' Da Silva Nicolas
  8. 69' Ralf
  9. 69' Wesley Fraga Wallisson
  10. 71' Marlone Diego Tavares
  11. 71' Daniel Amorim Rubens
  12. 78' Igor Formiga Norberto Neto
  13. 79' Marcos Vinicius Ralf
  14. 83' Felipe Amaral
  15. 88' João Lucas Pablo
  16. 88' Jefin Willian Formiga
  17. 88' Echaporã Fessin
  18. FT1-1

Đội hình

Vila Nova Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Dado Cavalcanti
  1. 25Tony 6.0
  2. 5Rafael Donato 6.9
  3. 2Alex Silva 7.2
  4. 13Willian Formiga ▼ 88' 7.0
  5. 4Alisson Cassiano 6.6
  6. 18Ralf ▼ 79' 7.0
  7. 20Pablo ▼ 88' 6.0
  8. 22Diego Tavares ▼ 71' 7.2
  9. 7Matheuzinho 8.0
  10. 11Pablo Dyego 7.2
  11. 9Rubens ▼ 71' 7.3

Dự bị 11

  1. 17Marlone ▲ 71' 7.0
  2. 19Daniel Amorim ▲ 71' 6.9
  3. 8Marcos Vinicius ▲ 79' 6.6
  4. 10João Lucas ▲ 88'
  5. 16Jefin ▲ 88'
  6. 15Rafinha
  7. 6Bruno Collaço
  8. 21Diogo
  9. 23Pedro Bambu
  10. 1Georgemy
  11. 14Eduardo Doma
Ponte Preta Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Hélio dos Anjos
  1. 12Caique França 6.9
  2. 27Fábio Sanches 6.9
  3. 2Norberto Neto ▼ 78' 6.7
  4. 15Artur 7.0
  5. 3Thiago Lopes 6.6
  6. 39Douglas Mendes 6.9
  7. 10Lucca 7.7
  8. 25Wallisson ▼ 69' 6.2
  9. 20Fessin ▼ 88' 6.2
  10. 18Nicolas ▼ 68' 6.6
  11. 19Amaral 6.9

Dự bị 9

  1. 28Da Silva ▲ 68' 6.7
  2. 32Wesley Fraga ▲ 69' 6.3
  3. 22Igor Formiga ▲ 78' 6.6
  4. 29Echaporã ▲ 88'
  5. 23Gabriel
  6. 13Bernardo
  7. 21Luiz Felipe
  8. 26Jean Carlos
  9. 30Luan

Thống kê

025
430
48%Kiểm soát bóng52%
18Dứt điểm6
4Trúng đích3
10Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm2
11Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn0
5Phạt góc4
5Việt vị1
20Phạm lỗi26
2Thẻ vàng3
2Cứu thua3
290Chuyền bóng322
216Chuyền chính xác248
74%Chính xác chuyền77%

So sánh

56Trận đấu51
57Ghi được44
53Thủng lưới60
1.02Bàn thắng mỗi trận0.86
20Giữ sạch lưới17
15Trên 2.5 bàn18
39Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu