Vila Nova vs Ponte Preta
Tỷ số chung cuộc: Vila Nova 6-0 Ponte Preta tại Serie B, 19 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Vila Nova thắng 2, hòa 1, Ponte Preta thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 23
- Phong độ
- WWDWL Vila Nova
- LDLLL Ponte Preta
- 9' Janderson · Andre Luis 1-0
- 13' Andre Luis · Dellatorre 2-0
- 19' ▲ Juan Rodrigues ▼ Elvis
- 40' Marquinhos Gabriel · Higor 3-0
- HT3-0
- 46' ▲ Igor Carius ▼ Higor
- 46' ▲ Everton Galdino ▼ Dellatorre
- 46' ▲ Gustavo Telles ▼ Baianinho
- 64' Dudu · Janderson 4-0
- 66' ▲ Ryan ▼ Andre Luis
- 66' ▲ Dodo ▼ Marquinhos Gabriel
- 66' Everton Galdino · Janderson 5-0
- 71' ▲ M. L. Diego ▼ Leo Gomes
- 71' ▲ Miguel Morais ▼ David da Hora
- 72' ▲ Willian Formiga ▼ Tiago Pagnussat
- 73' Juan
- 79' Sergio Palacios
- 80' Willian Formiga · Dodo 6-0
- 84' ▲ Joao Damiao ▼ Brandao
- 90'+4 Miguel Morais
- FT6-0
Đội hình
- 1Helton Leite
- 22Hayner
- 3Tiago Pagnussat▼ 72'
- 23Breno Augusto
- 6Higor▼ 46'
- 15Dudu
- 5Joao Vieira
- 7Andre Luis▼ 66'
- 10Marquinhos Gabriel▼ 66'
- 99Janderson
- 49Dellatorre▼ 46'
Dự bị 12
- 29Dalberson
- 16Igor Carius▲ 46'
- 13Willian Formiga▲ 72'
- 33Bruno Xavier
- 8Willian Maranhao
- 20Nathan Camargo
- 21Higor Meritao
- 17Everton Galdino▲ 46'
- 11Ryan▲ 66'
- 18Enzo Bizzotto
- 31Dodo▲ 66'
- 9Gustavo Puskas
- 30Vinicius Ferrari
- 23S. Palacios
- 3Lucas Cunha
- 44Gustavo Almeida
- 2Julio
- 16Leo Gomes▼ 71'
- 8Andre Lima
- 7Baianinho▼ 46'
- 18David da Hora▼ 71'
- 10Elvis▼ 19'
- 21Brandao▼ 84'
Dự bị 9
- 1Guilherme Viana
- 4M. L. Diego▲ 71'
- 6Juan Rodrigues▲ 19'
- 17Miguel Morais▲ 71'
- 35Gustavo Telles▲ 46'
- 15G. Cicala
- 32C. Vinicius
- 9Joao Damiao▲ 84'
- 13M. Souza
Thống kê
00⚑9
⚑430
64%Kiểm soát bóng36%
25Dứt điểm4
15Trúng đích2
6Chệch đích1
4Bị chặn1
9Phạt góc4
5Việt vị3
14Phạm lỗi18
0Thẻ vàng3
2Cứu thua9
457Chuyền bóng261
84%Chính xác chuyền73%
3.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 28 - 15 | +13 | 47 | |
| 2 | 26 | 28 - 19 | +9 | 47 | |
| 3 | 26 | 44 - 23 | +21 | 46 | |
| 4 | 26 | 37 - 30 | +7 | 44 | |
| 5 | 26 | 29 - 22 | +7 | 44 | |
| 6 | 26 | 40 - 36 | +4 | 42 | |
| 7 | 26 | 30 - 25 | +5 | 40 | |
| 8 | 26 | 32 - 32 | 0 | 40 | |
| 9 | 26 | 34 - 26 | +8 | 38 | |
| 10 | 26 | 31 - 27 | +4 | 37 | |
| 11 | 26 | 31 - 28 | +3 | 37 | |
| 12 | 26 | 23 - 21 | +2 | 36 | |
| 13 | 26 | 25 - 31 | -6 | 36 | |
| 14 | 25 | 34 - 29 | +5 | 32 | |
| 15 | 26 | 29 - 29 | 0 | 31 | |
| 16 | 26 | 27 - 33 | -6 | 31 | |
| 17 | 26 | 28 - 34 | -6 | 29 | |
| 18 | 26 | 29 - 37 | -8 | 22 | |
| 19 | 26 | 19 - 45 | -26 | 14 | |
| 20 | 25 | 16 - 52 | -36 | 10 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
11Trận đấu9
14Ghi được6
13Thủng lưới21
1.27Bàn thắng mỗi trận0.67
4Giữ sạch lưới0
4Trên 2.5 bàn4
6Hiệp hai2