Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
CR Vasco da Gama

Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense vs CR Vasco da Gama

Tỷ số chung cuộc: Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense 2-1 CR Vasco da Gama tại Serie B, 11 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense thắng 5, hòa 3, CR Vasco da Gama thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 29
Sân vận động
Arena do Grêmio, Porto Alegre, Rio Grande do Sul
Trọng tài
Raphael Claus
Phong độ
LDWWL Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
LWWWL CR Vasco da Gama
  1. 4' 0-1 Léo Matos · Marlon Gomes
  2. 8' Thaciano J. Campaz
  3. 10' Bitelo · Edílson 1-1
  4. 20' Thaciano · Gabriel Teixeira 2-1
  5. 27' Pedro Geromel
  6. HT2-1
  7. 59' Figueiredo Marlon Gomes
  8. 59' Bruno Tubarão Alex Teixeira
  9. 65' Bitello
  10. 66' Andrey Santos
  11. 69' Lucas Leiva Thaciano
  12. 69' Thiago Santos Bitelo
  13. 76' Fábio Gomes Raniel
  14. 76' Juninho Yuri Lara
  15. 83' Diogo Barbosa
  16. 83' Bruno Tubarão
  17. 88' C. Palacios Léo Matos
  18. 89' Elkeson Diego Souza
  19. 89' Lucas Silva Guilherme
  20. 90'+2 Figueiredo
  21. FT2-1

Đội hình

Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Renato Gaúcho
  1. 1Brenno 6.3
  2. 3Geromel 6.2
  3. 33Edílson 7.9
  4. 6Diogo Barbosa 7.5
  5. 34Bruno Alves 7.3
  6. 27M. Villasanti 6.9
  7. 7J. Campaz ▼ 8' 6.5
  8. 39Bitelo ▼ 69' 7.3
  9. 17Gabriel Teixeira 6.3
  10. 29Diego Souza ▼ 89' 6.6
  11. 11Guilherme ▼ 89' 6.6

Dự bị 12

  1. 28Thaciano ▲ 8' 7.9
  2. 15Lucas Leiva ▲ 69' 7.0
  3. 5Thiago Santos ▲ 69' 6.5
  4. 9Elkeson ▲ 89'
  5. 16Lucas Silva ▲ 89'
  6. 12Gabriel Grando
  7. 22Rodrigo Ferreira
  8. 56Thiago Rosa
  9. 59Gabriel Silva
  10. 14Pedro Lucas
  11. 53Gustavo Martins
  12. 36Nata
CR Vasco da Gama Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jorginho
  1. 1Thiago Rodrigues 6.7
  2. 3Léo Matos ▼ 88' 7.2
  3. 6Edimar 6.5
  4. 4Anderson Conceição 6.7
  5. 2J. Quintero 6.9
  6. 10Nenê 7.3
  7. 7Alex Teixeira ▼ 59' 6.3
  8. 5Yuri Lara ▼ 76' 6.9
  9. 25Marlon Gomes ▼ 59' 6.7
  10. 8Andrey Santos 6.6
  11. 9Raniel ▼ 76' 6.7

Dự bị 12

  1. 15Figueiredo ▲ 59' 6.3
  2. 27Bruno Tubarão ▲ 59' 6.6
  3. 97Fábio Gomes ▲ 76' 6.3
  4. 50Juninho ▲ 76' 6.0
  5. 19C. Palacios ▲ 88'
  6. 23Zé Gabriel
  7. 66Paulo Victor
  8. 77Erick
  9. 24Halls
  10. 26Danilo Boza
  11. 11Gabriel Pec
  12. 20Matheus Ribeiro

Thống kê

036
430
39%Kiểm soát bóng61%
13Dứt điểm7
4Trúng đích3
8Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn1
6Phạt góc4
0Việt vị1
15Phạm lỗi14
3Thẻ vàng3
2Cứu thua2
265Chuyền bóng437
184Chuyền chính xác351
69%Chính xác chuyền80%

So sánh

54Trận đấu53
76Ghi được69
41Thủng lưới50
1.41Bàn thắng mỗi trận1.3
23Giữ sạch lưới21
21Trên 2.5 bàn20
37Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu