CR Vasco da Gama
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense

CR Vasco da Gama vs Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense

Tỷ số chung cuộc: CR Vasco da Gama 0-0 Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense tại Serie B, 2 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CR Vasco da Gama thắng 2, hòa 3, Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 10
Sân vận động
Estádio Club de Regatas Vasco da Gama, Rio de Janeiro, Rio de Janeiro
Trọng tài
Luiz Flavio De Oliveira
Phong độ
WWWLD CR Vasco da Gama
LDWWL Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
  1. 12' Juan Quintero
  2. 12' Martín Benítez
  3. 33' Andrey Santos
  4. 39' Figueiredo
  5. 43' Gabriel Dias
  6. HT0-0
  7. 46' Janderson M. Benítez
  8. 64' Lucas Silva Bitelo
  9. 64' Diogo Barbosa Nicolas
  10. 65' Jhonata Varela Edílson
  11. 68' Raniel Getúlio
  12. 69' Weverton Gabriel Dias
  13. 72' C. Palacios Nenê
  14. 72' Matheus Barbosa Andrey Santos
  15. 74' Elkeson Diego Souza
  16. 80' Carlos Palacios
  17. 80' Vinícius Figueiredo
  18. 86' Thiago Santos
  19. 90'+5 Walter Kannemann
  20. FT0-0

Đội hình

CR Vasco da Gama Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Zé Ricardo
  1. 1Thiago Rodrigues 7.7
  2. 6Edimar 7.2
  3. 4Anderson Conceição 7.2
  4. 13Gabriel Dias ▼ 69' 7.2
  5. 2J. Quintero 6.7
  6. 10Nenê ▼ 72' 7.0
  7. 5Yuri Lara 7.3
  8. 16Andrey Santos ▼ 72' 6.9
  9. 99Getúlio ▼ 68' 6.7
  10. 11Gabriel Pec 6.7
  11. 15Figueiredo ▼ 80' 6.9

Dự bị 12

  1. 9Raniel ▲ 68' 6.9
  2. 17Weverton ▲ 69' 6.6
  3. 19C. Palacios ▲ 72' 7.3
  4. 18Matheus Barbosa ▲ 72' 6.3
  5. 49Vinícius ▲ 80' 6.6
  6. 7Bruno Nazário
  7. 24Halls
  8. 23Zé Gabriel
  9. 45Riquelme
  10. 8Vitinho
  11. 88Luiz Henrique
  12. 26Danilo Boza
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Roger Machado
  1. 1Brenno 7.2
  2. 3Geromel 7.6
  3. 33Edílson ▼ 65' 6.6
  4. 4W. Kannemann 7.3
  5. 34Bruno Alves 7.6
  6. 30Nicolas ▼ 64' 6.6
  7. 8M. Benítez ▼ 46' 6.7
  8. 5Thiago Santos 6.9
  9. 39Bitelo ▼ 64' 6.9
  10. 17Gabriel Teixeira 7.0
  11. 29Diego Souza ▼ 74' 6.7

Dự bị 12

  1. 20Janderson ▲ 46' 6.3
  2. 16Lucas Silva ▲ 64' 6.2
  3. 6Diogo Barbosa ▲ 64' 6.7
  4. 43Jhonata Varela ▲ 65' 6.7
  5. 9Elkeson ▲ 74' 6.9
  6. 26Rodrigues
  7. 12Gabriel Grando
  8. 99Ricardinho
  9. 59Gabriel Silva
  10. 18Elias Manoel
  11. 48Sarará
  12. 36Nata

Thống kê

055
630
56%Kiểm soát bóng44%
16Dứt điểm9
3Trúng đích3
6Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn4
5Phạt góc6
3Việt vị0
15Phạm lỗi14
5Thẻ vàng3
3Cứu thua3
445Chuyền bóng348
340Chuyền chính xác237
76%Chính xác chuyền68%

So sánh

53Trận đấu54
69Ghi được76
50Thủng lưới41
1.3Bàn thắng mỗi trận1.41
21Giữ sạch lưới23
20Trên 2.5 bàn21
37Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu