CR Vasco da Gama vs Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
Tỷ số chung cuộc: CR Vasco da Gama 0-0 Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense tại Serie A, 23 tháng 8, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CR Vasco da Gama thắng 2, hòa 3, Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie A · Vòng 5
- Sân vận động
- Estádio Club de Regatas Vasco da Gama, Rio de Janeiro, Rio de Janeiro
- Trọng tài
- Savio Pereira Sampaio, Brazil
- Phong độ
- LWWWL CR Vasco da Gama
- LDWWL Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
- 13' Henrique
- 37' Martin Benitez
- 45' Matheuzinho
- HT0-0
- 46' ▲ Cayo Tenório ▼ Cláudio Winck
- 60' ▲ Bruno César ▼ Fellipe Bastos
- 63' ▲ Thiago Neves ▼ Jean Pyerre
- 74' Cayo Tenório
- 74' ▲ Vinícius Paiva ▼ M. Benítez
- 75' ▲ Thaciano ▼ Isaque
- 75' ▲ Éverton ▼ Alisson
- 81' Thaciano
- 86' Andrey
- 88' ▲ Gui Azevedo ▼ Pepê
- 89' ▲ Ribamar ▼ G. Cano
- 90' Ribamar
- FT0-0
Đội hình
- 1Fernando Miguel 7.6
- 5Leandro Castán 7.5
- 2Cláudio Winck ▼ 46' 6.2
- 37Henrique 6.9
- 36Ricardo Graça 7.3
- 8Fellipe Bastos ▼ 60' 6.6
- 15Andrey 7.3
- 18Bruno Gomes 7.3
- 14G. Cano ▼ 89' 6.3
- 10M. Benítez ▼ 74' 6.6
- 11Talles Magno 6.2
Dự bị 12
- 41Cayo Tenório ▲ 46' 6.3
- 7Bruno César ▲ 60' 6.9
- 49Vinícius Paiva ▲ 74' 6.7
- 9Ribamar ▲ 89'
- 20Marcos Júnior
- 33Neto Borges
- 23Carlinhos
- 56Lucão
- 17Gabriel Pec
- 35Miranda
- 77Guilherme Parede
- 34Werley
- 1Paulo Victor 7.3
- 14David Braz 6.9
- 4W. Kannemann 7.2
- 12Bruno Cortez 7.2
- 17L. Orejuela 7.2
- 16Lucas Silva 7.3
- 23Alisson ▼ 75' 7.7
- 21Jean Pyerre ▼ 63' 7.2
- 7Matheus Henrique 7.7
- 25Pepê ▼ 88' 7.0
- 46Isaque ▼ 75' 6.6
Dự bị 12
- 10Thiago Neves ▲ 63' 6.7
- 20Thaciano ▲ 75' 6.3
- 11Éverton ▲ 75' 6.3
- 39Gui Azevedo ▲ 88'
- 28Paulo Miranda
- 45Fabrício
- 3Pedro Geromel
- 22Júlio César
- 38Rodrigues
- 37Rildo
- 15Darlan Mendes
- 26Marcelo Oliveira
Thống kê
05⚑6
⚑420
46%Kiểm soát bóng54%
10Dứt điểm14
3Trúng đích4
6Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn5
6Phạt góc4
1Việt vị0
23Phạm lỗi17
5Thẻ vàng2
4Cứu thua3
413Chuyền bóng473
333Chuyền chính xác391
81%Chính xác chuyền83%
So sánh
61Trận đấu73
53Ghi được100
71Thủng lưới66
0.87Bàn thắng mỗi trận1.37
21Giữ sạch lưới31
21Trên 2.5 bàn26
28Hiệp hai60