Bahia
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
CR Vasco da Gama

Bahia vs CR Vasco da Gama

Tỷ số chung cuộc: Bahia 2-1 CR Vasco da Gama tại Serie B, 28 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bahia thắng 4, hòa 3, CR Vasco da Gama thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 26
Sân vận động
Arena Fonte Nova, Salvador, Bahia
Trọng tài
Raphael Claus
Phong độ
DDWWW Bahia
WWWLD CR Vasco da Gama
  1. 10' Gabriel Xavier Luiz Otávio
  2. 19' 0-1 Ricardo Goulartphản lưới
  3. 28' Ignácio
  4. 28' Yuri Lara
  5. 31' Juan Quintero
  6. 40' J. Quinterophản lưới 1-1
  7. 45'+2 Ricardo Goulart · L. Mugni 2-1
  8. HT2-1
  9. 55' Figueiredo Bruno Tubarão
  10. 56' Gabriel Pec Paulo Victor
  11. 66' Luiz Henrique Matheus Bahia
  12. 66' J. Copete Ricardo Goulart
  13. 67' Rezende L. Mugni
  14. 70' Alex Teixeira
  15. 75' Eguinaldo Alex Teixeira
  16. 78' Ytalo Matheus Davó
  17. 83' Marlon Gomes Yuri Lara
  18. 83' C. Palacios Nenê
  19. FT2-1

Đội hình

Bahia Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Enderson Moreira
  1. 1Danilo Fernandes 6.5
  2. 3Luiz Otávio ▼ 10' 6.6
  3. 15Marcinho 7.6
  4. 4Ignacio 6.5
  5. 79Matheus Bahia ▼ 66' 7.3
  6. 19L. Mugni ▼ 67' 7.3
  7. 10Daniel 6.9
  8. 45Patrick 7.0
  9. 16Ricardo Goulart ▼ 66' 6.6
  10. 88Matheus Davó ▼ 78' 7.2
  11. 29Vitor Jacaré 7.9

Dự bị 12

  1. 44Gabriel Xavier ▲ 10' 6.9
  2. 6Luiz Henrique ▲ 66' 7.0
  3. 36J. Copete ▲ 66' 6.5
  4. 5Rezende ▲ 67' 7.2
  5. 35Ytalo ▲ 78' 6.5
  6. 77Mateus Claus
  7. 9H. Rodallega
  8. 17Emerson Santos
  9. 7Marco Antonio
  10. 13André Dhominique
  11. 53Didi
  12. 11Raí
CR Vasco da Gama Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Emílio
  1. 1Thiago Rodrigues 7.9
  2. 6Edimar 6.3
  3. 4Anderson Conceição 6.9
  4. 2J. Quintero 6.3
  5. 20Matheus Ribeiro 6.2
  6. 10Nenê ▼ 83' 6.6
  7. 7Alex Teixeira ▼ 75' 6.7
  8. 5Yuri Lara ▼ 83' 6.9
  9. 8Andrey Santos 6.7
  10. 27Bruno Tubarão ▼ 55' 6.2
  11. 66Paulo Victor ▼ 56' 6.5

Dự bị 12

  1. 15Figueiredo ▲ 55' 6.2
  2. 11Gabriel Pec ▲ 56' 6.7
  3. 21Eguinaldo ▲ 75' 6.6
  4. 25Marlon Gomes ▲ 83' 6.6
  5. 19C. Palacios ▲ 83' 6.3
  6. 24Halls
  7. 3Léo Matos
  8. 44Zé Vitor
  9. 23Zé Gabriel
  10. 18Matheus Barbosa
  11. 26Danilo Boza
  12. 97Fábio Gomes

Thống kê

016
530
58%Kiểm soát bóng42%
17Dứt điểm4
8Trúng đích0
6Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm0
3Bị chặn0
6Phạt góc5
1Việt vị3
11Phạm lỗi8
1Thẻ vàng3
0Cứu thua7
436Chuyền bóng319
342Chuyền chính xác219
78%Chính xác chuyền69%

So sánh

59Trận đấu53
77Ghi được69
54Thủng lưới50
1.31Bàn thắng mỗi trận1.3
19Giữ sạch lưới21
21Trên 2.5 bàn20
39Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu