Guarani Campinas
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Tombense

Guarani Campinas vs Tombense

Tỷ số chung cuộc: Guarani Campinas 2-1 Tombense tại Serie B, 27 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Guarani Campinas thắng 5, hòa 4, Tombense thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 26
Sân vận động
Estádio Brinco de Ouro da Princesa, Campinas, São Paulo
Trọng tài
Jefferson Ferreira de Moraes
Phong độ
WLDLD Guarani Campinas
DLDDW Tombense
  1. 11' Everton
  2. 43' Yuri · Jamerson 1-0
  3. 45'+2 Rodrigo Andrade
  4. HT1-0
  5. 46' Frizzo Zé Ricardo
  6. 52' 1-1 Ednei · Nenê Bonilha
  7. 55' Edson 2-1
  8. 64' Bruno José Edson
  9. 64' Júlio César Giovanni Augusto
  10. 70' Madison Leandro Vilela
  11. 72' Bruno Mota Ciel
  12. 73' Guilherme Rend Rodrigo
  13. 79' B. Miranda Isaque
  14. 79' Eduardo Person Rodrigo Andrade
  15. 79' Renatinho Jean Lucas
  16. 79' Kleiton Everton
  17. 83' Bruno Miranda
  18. 88' Madison
  19. FT2-1

Đội hình

Guarani Campinas Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mozart
  1. 30Mauricio Kozlinski 7.3
  2. 28João Victor 6.3
  3. 34Derlan 7.3
  4. 83Jamerson 7.7
  5. 10Giovanni Augusto ▼ 64' 6.9
  6. 32Rodrigo Andrade ▼ 79' 6.9
  7. 31Leandro Vilela ▼ 70' 7.2
  8. 21Isaque ▼ 79' 6.9
  9. 88Edson ▼ 64' 7.3
  10. 5A. Alvariño 6.9
  11. 9Yuri 7.3

Dự bị 12

  1. 17Bruno José ▲ 64' 6.6
  2. 7Júlio César ▲ 64' 7.2
  3. 98Madison ▲ 70' 6.9
  4. 99B. Miranda ▲ 79' 6.5
  5. 8Eduardo Person ▲ 79' 6.3
  6. 22Ronaldo Alves
  7. 77Lucas Venuto
  8. 97Yago César
  9. 58João Lopes
  10. 56Mayk
  11. 96Silas
  12. 19Lucas Ramon
Tombense Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Bruno Pivetti
  1. 1Felipe Garcia 6.9
  2. 4Roger Carvalho 6.3
  3. 3Ednei 7.3
  4. 6Manoel 6.3
  5. 2Diego Ferreira 5.9
  6. 11Nenê Bonilha 6.9
  7. 5Rodrigo ▼ 73' 6.3
  8. 7Everton ▼ 79' 6.2
  9. 10Jean Lucas ▼ 79' 6.3
  10. 8Zé Ricardo ▼ 46' 7.0
  11. 99Ciel ▼ 72' 7.2

Dự bị 10

  1. 18Frizzo ▲ 46' 6.5
  2. 19Bruno Mota ▲ 72' 6.3
  3. 15Guilherme Rend ▲ 73' 6.7
  4. 20Renatinho ▲ 79' 6.9
  5. 17Kleiton ▲ 79' 6.2
  6. 13Joseph
  7. 14Marcondes
  8. 22David
  9. 16Emerson Barbosa
  10. 12Rafael Santos

Thống kê

034
410
49%Kiểm soát bóng51%
17Dứt điểm12
8Trúng đích7
5Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn0
4Phạt góc4
19Phạm lỗi6
3Thẻ vàng1
6Cứu thua6
397Chuyền bóng431
334Chuyền chính xác379
84%Chính xác chuyền88%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cruzeiro Esporte Clube
38 57 - 26 +31 78
2
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 50 - 26 +24 65
3
Bahia
38 43 - 29 +14 62
4
CR Vasco da Gama
38 48 - 36 +12 62
5
Sampaio Correa
38 48 - 42 +6 58
6
Ituano
38 42 - 34 +8 57
7
Sport Recife
38 37 - 31 +6 57
8
Criciuma
38 43 - 31 +12 56
9
Londrina
38 36 - 37 -1 53
10
Guarani Campinas
38 33 - 36 -3 51
11
CRB
38 35 - 43 -8 50
12
Ponte Preta
38 34 - 36 -2 49
13
Vila Nova
38 28 - 31 -3 47
14
Chapecoense-sc
38 37 - 39 -2 45
15
Tombense
38 38 - 47 -9 45
16
Novorizontino
38 44 - 49 -5 44
17
CSA
38 29 - 37 -8 42
18
Brusque
38 21 - 38 -17 34
19
Operario-PR
38 31 - 53 -22 34
20
Nautico Recife
38 32 - 65 -33 30
Serie A Serie C (First stage)

So sánh

53Trận đấu56
49Ghi được51
56Thủng lưới68
0.92Bàn thắng mỗi trận0.91
19Giữ sạch lưới15
20Trên 2.5 bàn19
27Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu