Nautico Recife
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Criciuma

Nautico Recife vs Criciuma

Tỷ số chung cuộc: Nautico Recife 1-1 Criciuma tại Serie B, 29 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nautico Recife thắng 1, hòa 3, Criciuma thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 15
Sân vận động
Estádio Eládio de Barros Carvalho, Recife, Pernambuco
Trọng tài
André Castro
Phong độ
DWDWW Nautico Recife
DLLWL Criciuma
  1. -5' Wellington
  2. 10' Carlão Wellington
  3. 13' Matheus Nascimento
  4. 32' 0-1 Léo Costa · Fellipe Mateus
  5. 44' Bruno Bispo 1-1
  6. HT1-1
  7. 46' Julio Amarildo
  8. 46' Cristovam Claudinho
  9. 51' Lucas Xavier
  10. 57' Richard Franco
  11. 58' Hygor Lucas
  12. 61' Junior Tavares Geuvânio
  13. 61' Juninho Carpina Nascimento
  14. 63' João Paulo
  15. 72' R. Bressan Rômulo
  16. 72' Thiago Alagoano Fellipe Mateus
  17. 76' Arilson
  18. 78' Júlio Rodrigues
  19. 81' Hélder Hygor
  20. 84' João Lucas Pedro Vitor
  21. FT1-1

Đội hình

Nautico Recife Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Roberto Fernandes
  1. 1Renan 6.7
  2. 3Wellington ▼ 10' 6.6
  3. 5Bruno Bispo 7.9
  4. 4João Paulo 5.7
  5. 2Thassio 6.9
  6. 18R. Franco 6.9
  7. 8Ralph 6.9
  8. 7Nascimento ▼ 61' 6.9
  9. 10Geuvânio ▼ 61' 6.5
  10. 11Pedro Vitor ▼ 84' 7.2
  11. 9Amarildo ▼ 46' 6.6

Dự bị 11

  1. 21Carlão ▲ 10' 7.3
  2. 19Julio ▲ 46' 6.5
  3. 6Junior Tavares ▲ 61' 6.7
  4. 20Juninho Carpina ▲ 61' 6.3
  5. 13João Lucas ▲ 84' 6.5
  6. 17Ewandro
  7. 12Bruno
  8. 14Luís Felipe
  9. 15Diego Ferreira
  10. 22Niltinho
  11. 16Robinho
Criciuma Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Cláudio Tencati
  1. 1Gustavo 6.9
  2. 3Rodrigo Fagundes 7.0
  3. 6Marcelo Hermes 6.9
  4. 5Léo Costa 7.0
  5. 4Kadu 7.2
  6. 2Claudinho ▼ 46' 6.0
  7. 10Fellipe Mateus ▼ 72' 7.6
  8. 8Arilson 6.5
  9. 11Rômulo ▼ 72' 6.3
  10. 9Caio Dantas 6.7
  11. 7Lucas ▼ 58' 6.5

Dự bị 9

  1. 14Cristovam ▲ 46' 6.9
  2. 19Hygor ▲ 58' 6.6
  3. 20R. Bressan ▲ 72' 7.0
  4. 21Thiago Alagoano ▲ 72' 6.5
  5. 16Hélder ▲ 81' 6.9
  6. 15Renan Areias
  7. 17Marcos Serrato
  8. 13Rayan
  9. 12Alisson

Thống kê

142
920
45%Kiểm soát bóng55%
12Dứt điểm19
4Trúng đích3
4Chệch đích12
6Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm10
4Bị chặn4
2Phạt góc9
18Phạm lỗi17
4Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
223Chuyền bóng263
119Chuyền chính xác172
53%Chính xác chuyền65%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cruzeiro Esporte Clube
38 57 - 26 +31 78
2
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 50 - 26 +24 65
3
Bahia
38 43 - 29 +14 62
4
CR Vasco da Gama
38 48 - 36 +12 62
5
Sampaio Correa
38 48 - 42 +6 58
6
Ituano
38 42 - 34 +8 57
7
Sport Recife
38 37 - 31 +6 57
8
Criciuma
38 43 - 31 +12 56
9
Londrina
38 36 - 37 -1 53
10
Guarani Campinas
38 33 - 36 -3 51
11
CRB
38 35 - 43 -8 50
12
Ponte Preta
38 34 - 36 -2 49
13
Vila Nova
38 28 - 31 -3 47
14
Chapecoense-sc
38 37 - 39 -2 45
15
Tombense
38 38 - 47 -9 45
16
Novorizontino
38 44 - 49 -5 44
17
CSA
38 29 - 37 -8 42
18
Brusque
38 21 - 38 -17 34
19
Operario-PR
38 31 - 53 -22 34
20
Nautico Recife
38 32 - 65 -33 30
Serie A Serie C (First stage)

So sánh

61Trận đấu55
63Ghi được68
86Thủng lưới41
1.03Bàn thắng mỗi trận1.24
15Giữ sạch lưới21
28Trên 2.5 bàn17
31Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu