Nautico Recife
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Criciuma

Nautico Recife vs Criciuma

Tỷ số chung cuộc: Nautico Recife 0-1 Criciuma tại Serie B, 20 tháng 8, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nautico Recife thắng 1, hòa 3, Criciuma thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 20
Phong độ
DWDWW Nautico Recife
DLLWL Criciuma
  1. 27' 0-1 Alex Maranhão · Jheimy
  2. 44' Valdivia Juninho
  3. HT0-1
  4. 46' Mateus Muller Leonardo
  5. 58' Daniel Morais Bérgson
  6. 68' Rogério Jefferson Nem
  7. 71' Niltinho Roberto
  8. 77' Marlon Alex Maranhão
  9. FT0-1

Đội hình

Nautico Recife HLV: Alexandre Gallo
  1. Júlio César
  2. Adalberto
  3. G. Filgueira
  4. Rafael Pereira
  5. João Ananias
  6. Joazi
  7. Renan Oliveira
  8. Jefferson Nem ▼ 68'
  9. Leonardo ▼ 46'
  10. Bérgson ▼ 58'
  11. Roni

Dự bị 11

  1. Mateus Muller ▲ 46'
  2. Daniel Morais ▲ 58'
  3. Rogério ▲ 68'
  4. Cal
  5. Odilávio
  6. Tiago Adan
  7. Igor Rabello
  8. Ruan
  9. Walber
  10. Jefferson
  11. Gustavo Henrique
Criciuma HLV: Roberto Cavalo
  1. Luiz Silva
  2. Diego Giaretta
  3. Raphael Silva
  4. Ferron
  5. Alex Maranhão ▼ 77'
  6. Ricardinho
  7. João Afonso
  8. Juninho ▼ 44'
  9. Barreto
  10. Roberto ▼ 71'
  11. Jheimy

Dự bị 7

  1. Valdivia ▲ 44'
  2. Niltinho ▲ 71'
  3. Marlon ▲ 77'
  4. Hélio Paraíba
  5. Adalgiso Pitbull
  6. Edson Mardden
  7. Gabriel Borges

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atletico Goianiense
38 60 - 35 +25 76
2
Avai
38 45 - 34 +11 66
3
CR Vasco da Gama
38 54 - 41 +13 65
4
Bahia
38 57 - 34 +23 63
5
Nautico Recife
38 55 - 43 +12 60
6
Londrina
38 40 - 29 +11 60
7
CRB
38 57 - 54 +3 58
8
Criciuma
38 49 - 46 +3 56
9
Luverdense
38 43 - 39 +4 55
10
Ceara
38 49 - 47 +2 54
11
Brasil DE Pelotas
38 40 - 38 +2 54
12
Vila Nova
38 54 - 52 +2 53
13
Goias
38 49 - 48 +1 50
14
Paysandu Sport Club
38 40 - 44 -4 49
15
Parana
38 39 - 55 -16 41
16
Oeste
38 32 - 46 -14 41
17
Joinville
38 32 - 42 -10 40
18
Tupi
38 40 - 56 -16 33
19
RB Bragantino
38 30 - 54 -24 32
20
Sampaio Correa
38 29 - 57 -28 27
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu40
56Ghi được51
44Thủng lưới49
1.4Bàn thắng mỗi trận1.27
15Giữ sạch lưới10
18Trên 2.5 bàn20
32Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu