Esporte Clube Vitória vs CR Vasco da Gama
Tỷ số chung cuộc: Esporte Clube Vitória 0-1 CR Vasco da Gama tại Serie B, 7 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Esporte Clube Vitória thắng 4, hòa 0, CR Vasco da Gama thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 16
- Sân vận động
- Estádio Manoel Barradas, Salvador, Bahia
- Trọng tài
- Leandro Vuaden
- Phong độ
- LLLLW Esporte Clube Vitória
- LWWWL CR Vasco da Gama
- 14' 0-1 M. Sarrafiore · Zeca
- 15' Wallace Reis
- 27' Juninho
- HT0-1
- 62' ▲ MT ▼ M. Sarrafiore
- 62' ▲ Andrey ▼ Juninho
- 70' Germán Cano
- 73' Léo Matos
- 73' ▲ David ▼ Marcinho
- 73' ▲ Samuel Granada ▼ Samuel Wanderley
- 78' Samuel Granada
- 79' ▲ Eron ▼ Guilherme Santos
- 79' ▲ Vico ▼ Bruno Oliveira
- 82' Eron
- 89' ▲ Eduardo ▼ Fernando Neto
- 90'+2 Marcelo Alves
- 90'+4 ▲ Daniel Amorim ▼ Morato
- 90'+2 ▲ Cayo Tenório ▼ G. Cano
- FT0-1
Đội hình
- 1Lucas Arcanjo 6.6
- 4Wallace 6.9
- 6Roberto 6.7
- 2Van 6.6
- 3Marcelo Alves 6.5
- 8Fernando Neto ▼ 89' 7.7
- 5P. Siles 6.9
- 10Bruno Oliveira ▼ 79' 6.3
- 11Marcinho ▼ 73' 5.9
- 9Samuel Wanderley ▼ 73' 6.9
- 7Guilherme Santos ▼ 79' 6.9
Dự bị 12
- 17David ▲ 73' 6.5
- 22Samuel Granada ▲ 73' 6.7
- 21Eron ▲ 79' 6.5
- 23Vico ▲ 79' 6.5
- 19Eduardo ▲ 89'
- 13Raul Prata
- 16Pedrinho
- 15Cedric
- 14Mateus Moraes
- 20Soares
- 18João Pedro
- 12Caíque
- 1Vanderlei 7.3
- 3Léo Matos 7.7
- 5Leandro Castán 6.9
- 37Zeca ⇢ 7.3
- 35Miranda 7.0
- 8Rômulo 6.2
- 33M. Sarrafiore ⚽ ▼ 62' 7.2
- 50Juninho ▼ 62' 6.2
- 14G. Cano ▼ 90' 6.9
- 10Morato ▼ 90' 6.9
- 7Léo Jabá 6.3
Dự bị 11
- 32MT ▲ 62' 6.7
- 6Andrey ▲ 62' 6.9
- 17Daniel Amorim ▲ 90'
- 2Cayo Tenório ▲ 90'
- 31Marquinhos Gabriel
- 24Halls
- 40Ulisses
- 16Caio Lopes
- 11Gabriel Pec
- 9Laranjeira
- 15Figueiredo
Thống kê
13⚑3
⚑730
52%Kiểm soát bóng48%
10Dứt điểm14
2Trúng đích4
6Chệch đích7
3Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn3
3Phạt góc7
1Việt vị4
17Phạm lỗi18
3Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
311Chuyền bóng290
170Chuyền chính xác150
55%Chính xác chuyền52%
So sánh
63Trận đấu59
60Ghi được73
58Thủng lưới77
0.95Bàn thắng mỗi trận1.24
22Giữ sạch lưới10
19Trên 2.5 bàn28
34Hiệp hai40