Avai
5 : 2
FT · Hiệp một 4:2
·
Esporte Clube Juventude

Avai vs Esporte Clube Juventude

Tỷ số chung cuộc: Avai 5-2 Esporte Clube Juventude tại Serie B, 19 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Avai thắng 4, hòa 1, Esporte Clube Juventude thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 36
Sân vận động
Estádio Aderbal Ramos da Silva, Florianópolis, Santa Catarina
Trọng tài
Caio Max Augusto Vieira
Phong độ
WWWLL Avai
WWDDW Esporte Clube Juventude
  1. 12' Rômulo · Vinícius Leite 1-0
  2. 21' 1-1 Matheuzinho · Rafael Grampola
  3. 22' João Paulo
  4. 27' Getúlio · Vinícius Leite 2-1
  5. 29' João Lucas · Rômulo 3-1
  6. 37' 3-2 Matheuzinho · Igor Inocêncio
  7. 45'+1 Edílson11m 4-2
  8. HT4-2
  9. 46' Roberto Rogerio
  10. 46' Gabriel Bispo João Paulo
  11. 63' Leandrinho Getúlio
  12. 73' Everton Gustavo Bochecha
  13. 76' Igor
  14. 78' Helder Santos Eltinho
  15. 83' Jonathan Renato
  16. 83' Bruno Silva Vinícius Leite
  17. 83' Iury Edílson
  18. 85' Tarta Igor Inocêncio
  19. 87' Rafael Pereira João Lucas
  20. 89' Tartá
  21. 90' Jonathan · Rômulo 5-2
  22. FT5-2

Đội hình

Avai Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Claudinei Oliveira
  1. 83Gledson 6.5
  2. 3Betão 6.7
  3. 2Edílson ▼ 83' 6.9
  4. 14Renato ▼ 83' 7.2
  5. 91João Lucas ▼ 87' 7.2
  6. 43Alemão 7.2
  7. 70Ralf 6.6
  8. 7Pedro Castro 6.3
  9. 17Vinícius Leite ⇢2 ▼ 83' 8.5
  10. 77Rômulo ⇢2 9.3
  11. 99Getúlio ▼ 63' 7.3

Dự bị 11

  1. 21Leandrinho ▲ 63' 6.9
  2. 39Jonathan ▲ 83' 7.2
  3. 8Bruno Silva ▲ 83' 6.2
  4. 22Iury ▲ 83' 6.3
  5. 33Rafael Pereira ▲ 87' 6.7
  6. 1Lucas Frigeri
  7. 80Airton
  8. 38Luan Silva
  9. 4Zé Marcos
  10. 27Felipe Santos
  11. 13Ronaldo Silva
Esporte Clube Juventude Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pintado
  1. 1Marcelo Carné 5.2
  2. 6Eltinho ▼ 78' 5.3
  3. 3Wellington 6.0
  4. 4Augusto Silva 6.5
  5. 2Igor Inocêncio ▼ 85' 6.7
  6. 10Renato Cajá 6.9
  7. 5João Paulo ▼ 46' 6.2
  8. 7Matheuzinho ⚽2 8.3
  9. 8Gustavo Bochecha ▼ 73' 6.5
  10. 9Rafael Grampola 7.3
  11. 11Rogerio ▼ 46' 6.2

Dự bị 10

  1. 19Roberto ▲ 46' 6.9
  2. 17Gabriel Bispo ▲ 46' 7.0
  3. 18Everton ▲ 73' 6.3
  4. 16Helder Santos ▲ 78' 6.6
  5. 15Tarta ▲ 85' 6.5
  6. 14Luis Ricardo
  7. 12Luiz Carlos
  8. 20Neto
  9. 21Rafael Silva
  10. 13Odivan

Thống kê

003
730
37%Kiểm soát bóng63%
17Dứt điểm14
6Trúng đích5
8Chệch đích7
12Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn2
3Phạt góc7
0Việt vị1
18Phạm lỗi20
0Thẻ vàng3
2Cứu thua1
352Chuyền bóng561
273Chuyền chính xác477
78%Chính xác chuyền85%

So sánh

50Trận đấu57
58Ghi được66
60Thủng lưới60
1.16Bàn thắng mỗi trận1.16
12Giữ sạch lưới21
20Trên 2.5 bàn22
27Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu