Esporte Clube Juventude vs Avai
Tỷ số chung cuộc: Esporte Clube Juventude 1-0 Avai tại Serie B, 28 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Esporte Clube Juventude thắng 3, hòa 0, Avai thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 20
- Phong độ
- DWWDD Esporte Clube Juventude
- WWWLL Avai
- HT0-0
- 47' Allyson
- 60' ▲ Alan Kardec ▼ Fabio Lima
- 60' ▲ Aderlan ▼ Nathan Santos
- 62' Rodrigo Sam
- 66' ▲ Paulo Vitor ▼ Ze Ricardo
- 66' ▲ Reynaldo ▼ Allyson
- 68' ▲ Luan Martins ▼ MP
- 78' ▲ Diogo Barbosa ▼ Patryck
- 78' ▲ Lucas Alves ▼ Alisson Safira
- 82' Daniel Penha
- 83' ▲ Gabriel Cipriano ▼ Thayllon
- 83' ▲ William ▼ Jean Lucas
- 90'+5 Lucas Alves
- 90'+7 ▲ Isaias ▼ Wallison
- 90' Lucas Alves · Rodrigo Sam 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 93Jandrei
- 34Rodrigo Sam
- 4Messias
- 47Marcos Paulo
- 22Nathan Santos▼ 60'
- 75Rai Silva
- 8Lucas Mineiro
- 30Patryck▼ 78'
- 11Fabio Lima▼ 60'
- 10MP▼ 68'
- 25Alisson Safira▼ 78'
Dự bị 12
- 12Pedro Rocha
- 16Diogo Barbosa▲ 78'
- 3Titi
- 2Rai Ramos
- 7Pablo Roberto
- 9Alan Kardec▲ 60'
- 13Aderlan▲ 60'
- 17M. Castro
- 97Gabriel Pinheiro
- 5Luan Martins▲ 68'
- 72Lucas Alves▲ 78'
- 26I. Ly
- 1Igor Bohn
- 2Wallison▼ 90'
- 3Allyson▼ 66'
- 38Jefferson Maciel
- 36Douglas Teixeira
- 77Ze Ricardo▼ 66'
- 8Luiz Henrique
- 43Thayllon▼ 83'
- 14Daniel Penha
- 10Jean Lucas▼ 83'
- 9Leo Gamalho
Dự bị 12
- 21Otavio Passos
- 95Wenderson
- 4Gabriel Simples
- 25Paulo Vitor▲ 66'
- 20Isaias▲ 90'
- 11Sorriso
- 40Reynaldo▲ 66'
- 66Quaresma
- 5Romildo Del Piage
- 39Gabriel Cipriano▲ 83'
- 56William▲ 83'
- 17Juan Rocha
Thống kê
01⚑3
⚑320
55%Kiểm soát bóng45%
11Dứt điểm10
6Trúng đích1
2Chệch đích4
3Bị chặn5
3Phạt góc3
1Việt vị2
10Phạm lỗi19
1Thẻ vàng2
1Cứu thua5
255Chuyền bóng216
62%Chính xác chuyền50%
0.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.29
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 28 - 15 | +13 | 47 | |
| 2 | 26 | 28 - 19 | +9 | 47 | |
| 3 | 26 | 44 - 23 | +21 | 46 | |
| 4 | 26 | 37 - 30 | +7 | 44 | |
| 5 | 26 | 29 - 22 | +7 | 44 | |
| 6 | 26 | 40 - 36 | +4 | 42 | |
| 7 | 26 | 30 - 25 | +5 | 40 | |
| 8 | 26 | 34 - 26 | +8 | 38 | |
| 9 | 26 | 31 - 28 | +3 | 37 | |
| 10 | 25 | 31 - 32 | -1 | 37 | |
| 11 | 26 | 31 - 27 | +4 | 37 | |
| 12 | 26 | 25 - 31 | -6 | 36 | |
| 13 | 26 | 23 - 21 | +2 | 36 | |
| 14 | 25 | 34 - 29 | +5 | 32 | |
| 15 | 26 | 29 - 29 | 0 | 31 | |
| 16 | 26 | 27 - 33 | -6 | 31 | |
| 17 | 26 | 28 - 34 | -6 | 29 | |
| 18 | 25 | 29 - 36 | -7 | 22 | |
| 19 | 26 | 19 - 45 | -26 | 14 | |
| 20 | 25 | 16 - 52 | -36 | 10 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
13Trận đấu11
12Ghi được13
8Thủng lưới13
0.92Bàn thắng mỗi trận1.18
9Giữ sạch lưới2
3Trên 2.5 bàn5
8Hiệp hai11