Esporte Clube Juventude
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Avai

Esporte Clube Juventude vs Avai

Tỷ số chung cuộc: Esporte Clube Juventude 3-0 Avai tại Serie B, 20 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Esporte Clube Juventude thắng 5, hòa 1, Avai thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 17
Sân vận động
Estádio Alfredo Jaconi, Caxias do Sul, Rio Grande do Sul
Trọng tài
Grazianni Maciel Rocha
Phong độ
DWWDD Esporte Clube Juventude
WWWLL Avai
  1. 32' Gastón Rodríguez
  2. 35' Breno · Gustavo Bochecha 1-0
  3. 43' Wellington Silva
  4. HT1-0
  5. 50' Vinícius Jaú Airton
  6. 55' Breno · Renato Cajá 2-0
  7. 60' Dalberto · Breno 3-0
  8. 63' Ronaldo Silva G. Rodríguez
  9. 63' Renatinho Valdívia
  10. 63' Luan Silva Ralf
  11. 70' Luis Ricardo Wellington Silva
  12. 71' Emerson Tucão Getúlio
  13. 78' Rafael Silva Capixaba
  14. 84' Carlos Eduardo Breno
  15. 84' Tarta Gabriel Bispo
  16. 90' Gustavo Bochecha
  17. FT3-0

Đội hình

Esporte Clube Juventude Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pintado
  1. 1Marcelo Carné 7.6
  2. 6Eltinho 7.6
  3. 4N. Bareiro 7.2
  4. 2Wellington Silva ▼ 70' 6.9
  5. 3Genilson 6.9
  6. 10Renato Cajá 7.0
  7. 8Gustavo Bochecha 7.2
  8. 5Gabriel Bispo ▼ 84' 7.2
  9. 9Dalberto 7.2
  10. 11Breno ⚽2 ▼ 84' 9.5
  11. 7Capixaba ▼ 78' 6.3

Dự bị 8

  1. 13Luis Ricardo ▲ 70' 6.7
  2. 19Rafael Silva ▲ 78' 6.6
  3. 17Carlos Eduardo ▲ 84' 6.7
  4. 15Tarta ▲ 84' 7.0
  5. 16Helder Santos
  6. 14Augusto Silva
  7. 18Gabriel
  8. 12Luiz Carlos
Avai Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Geninho
  1. 83Gledson 6.3
  2. 3Betão 6.2
  3. 5Alan Costa 6.9
  4. 80Airton ▼ 50' 6.3
  5. 91João Lucas 7.2
  6. 27Felipe Santos 6.2
  7. 70Ralf ▼ 63' 6.5
  8. 7Pedro Castro 6.6
  9. 10Valdívia ▼ 63' 6.9
  10. 9G. Rodríguez ▼ 63' 6.3
  11. 99Getúlio ▼ 71' 6.5

Dự bị 7

  1. 30Vinícius Jaú ▲ 50' 6.9
  2. 13Ronaldo Silva ▲ 78' 6.3
  3. 19Renatinho ▲ 63' 6.3
  4. 38Luan Silva ▲ 63' 6.9
  5. 98Emerson Tucão ▲ 71' 6.6
  6. 4Zé Marcos
  7. 1Lucas Frigeri

Thống kê

023
1010
42%Kiểm soát bóng58%
15Dứt điểm14
7Trúng đích3
7Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn5
3Phạt góc10
1Việt vị2
12Phạm lỗi16
2Thẻ vàng1
3Cứu thua3
364Chuyền bóng475
286Chuyền chính xác389
79%Chính xác chuyền82%

So sánh

57Trận đấu50
66Ghi được58
60Thủng lưới60
1.16Bàn thắng mỗi trận1.16
21Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn20
36Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu