Fluminense Football Club
5 : 3
FT · Hiệp một 3:2
·
Atletico-MG

Fluminense Football Club vs Atletico-MG

Tỷ số chung cuộc: Fluminense Football Club 5-3 Atletico-MG tại Serie A, 9 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fluminense Football Club thắng 4, hòa 2, Atletico-MG thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 10
Trọng tài
Leandro Vuaden
Phong độ
WDWDW Fluminense Football Club
DDWWL Atletico-MG
  1. 18' J. Arias · Luiz Henrique 1-0
  2. 29' G. Cano · Samuel Xavier 2-0
  3. 35' 2-1 Hulk · Jair
  4. 37' Samuel Xavier · Luiz Henrique 3-1
  5. 41' Nathan
  6. 45'+4 3-2 Jair · J. Alonso
  7. HT3-2
  8. 46' Andre
  9. 48' Rubens
  10. 53' 3-3 Eduardo Sasha · Jair
  11. 58' G. Cano · Cris Silva 4-3
  12. 60' Felipe Melo Wellington
  13. 63' Luiz Henrique · André 5-3
  14. 66' Keno Eduardo Sasha
  15. 66' Sávio Ademir
  16. 72' Ganso
  17. 75' Yago Felipe Ganso
  18. 82' Fábio Gomes I. Fernández
  19. 82' Otávio Jair
  20. 82' Réver Nathan Silva
  21. 83' Allan
  22. 88' Willian G. Cano
  23. 88' Luccas Claro Luiz Henrique
  24. 88' Caio Paulista J. Arias
  25. 89' Fabio
  26. FT5-3

Đội hình

Fluminense Football Club Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Fernando Diniz
  1. 12Fábio 5.6
  2. 44David Braz 6.5
  3. 26Manoel 6.2
  4. 2Samuel Xavier 8.3
  5. 15Cris Silva 6.3
  6. 5Wellington ▼ 60' 6.3
  7. 10Ganso ▼ 75' 6.9
  8. 21J. Arias ▼ 88' 7.5
  9. 7André 7.3
  10. 14G. Cano ⚽2 ▼ 88' 7.9
  11. 11Luiz Henrique ⇢2 ▼ 88' 8.9

Dự bị 12

  1. 52Felipe Melo ▲ 60' 6.2
  2. 20Yago Felipe ▲ 75' 6.2
  3. 17Willian ▲ 88' 6.3
  4. 4Luccas Claro ▲ 88' 6.3
  5. 70Caio Paulista ▲ 88' 6.3
  6. 27Muriel
  7. 38Martinelli
  8. 29David Duarte
  9. 1Marcos Felipe
  10. 19Alexandre Jesus
  11. 31Calegari
  12. 23John Kennedy
Atletico-MG Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: A. Mohamed
  1. 22Everson 5.9
  2. 25Mariano 7.2
  3. 3J. Alonso 6.3
  4. 40Nathan Silva ▼ 82' 5.9
  5. 26I. Fernández ▼ 82' 6.9
  6. 8Jair ⇢2 ▼ 82' 8.2
  7. 29Allan 6.6
  8. 44Rubens 5.7
  9. 7Hulk 7.3
  10. 18Eduardo Sasha ▼ 66' 7.3
  11. 19Ademir ▼ 66' 5.9

Dự bị 11

  1. 11Keno ▲ 66' 6.5
  2. 33Sávio ▲ 66' 6.9
  3. 9Fábio Gomes ▲ 82' 6.3
  4. 5Otávio ▲ 82' 6.6
  5. 4Réver ▲ 82' 6.7
  6. 32Rafael
  7. 27Calebe
  8. 2Guga
  9. 23Guilherme Castilho
  10. 31Matheus Mendes
  11. 16Igor Rabello

Thống kê

031
930
44%Kiểm soát bóng56%
13Dứt điểm11
9Trúng đích6
1Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
1Phạt góc9
1Việt vị3
13Phạm lỗi15
3Thẻ vàng3
3Cứu thua4
332Chuyền bóng419
259Chuyền chính xác355
78%Chính xác chuyền85%

So sánh

71Trận đấu67
121Ghi được98
65Thủng lưới57
1.7Bàn thắng mỗi trận1.46
32Giữ sạch lưới30
36Trên 2.5 bàn28
69Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu