Sport Club Corinthians Paulista
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Bahia

Sport Club Corinthians Paulista vs Bahia

Tỷ số chung cuộc: Sport Club Corinthians Paulista 3-1 Bahia tại Serie A, 6 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sport Club Corinthians Paulista thắng 3, hòa 4, Bahia thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 24
Sân vận động
Maracanã, Rio de Janeiro
Trọng tài
Denis Ribeiro Serafim
Phong độ
LWLLL Sport Club Corinthians Paulista
DDWWW Bahia
  1. 33' 0-1 Gilberto11m
  2. 42' L. Araujo de Oliveira
  3. 45'+1 L. Araujo de Oliveira
  4. 45'+1 L. Araujo de Oliveira
  5. 45'+4 Roger Guedes11m 1-1
  6. HT1-1
  7. 46' Willian
  8. 52' V. Cantillo · Fágner 2-1
  9. 63' Ó. Ruíz Thonny Anderson
  10. 63' Luizão Daniel
  11. 69' 3-1
  12. 77' Gabriel V. Cantillo
  13. 80' Edson L. Mugni
  14. 80' Ronaldo Cesar Gilberto
  15. 81' Luan Renato Augusto
  16. 82' Adson Roger Guedes
  17. 88' Gustavo Mosquito Gabriel Pereira
  18. FT3-1

Đội hình

Sport Club Corinthians Paulista Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Sylvinho
  1. 12Cássio 6.5
  2. 23Fágner 7.5
  3. 4Gil 6.9
  4. 6Lucas Piton 6.3
  5. 33João Victor 7.2
  6. 8Renato Augusto ▼ 81' 6.9
  7. 11Giuliano 7.2
  8. 24V. Cantillo ▼ 77' 7.6
  9. 38Gabriel Pereira ▼ 88' 7.2
  10. 10Willian ▼ 46' 6.7
  11. 123Roger Guedes ▼ 82' 7.2

Dự bị 12

  1. 77 ▲ 46' 7.2
  2. 5Gabriel ▲ 77' 6.7
  3. 7Luan ▲ 81' 6.7
  4. 28Adson ▲ 82' 6.5
  5. 19Gustavo Mosquito ▲ 88'
  6. 34Raul Bicalho
  7. 32Matheus Donelli
  8. 43Vitinho
  9. 37Du Queiroz
  10. 26Fábio Santos
  11. 31Gustavo Mantuan
  12. 39Xavier
Bahia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. Dabove
  1. 77Mateus Claus 7.3
  2. 2Nino Paraíba 6.7
  3. 3Luiz Otávio 5.9
  4. 29Juninho Capixaba 6.7
  5. 45Patrick de Lucca 6.3
  6. 13Gustavo Henrique 6.7
  7. 19L. Mugni ▼ 80' 6.5
  8. 8Daniel ▼ 63' 6.7
  9. 34Lucas Araújo 5.2
  10. 22Thonny Anderson ▼ 63' 6.7
  11. 9Gilberto ▼ 80' 7.3

Dự bị 12

  1. 11Ó. Ruíz ▲ 63' 6.7
  2. 50Luizão ▲ 63' 6.2
  3. 35Edson ▲ 80' 6.7
  4. 57Ronaldo Cesar ▲ 80' 6.3
  5. 32Matheus Teixeira
  6. 21Danilo Fernandes
  7. 79Matheus Bahia
  8. 4Ligger
  9. 17E. Isnaldo
  10. 10Rodriguinho
  11. 42Renan Guedes
  12. 18Raí Nascimento

Thống kê

007
021
71%Kiểm soát bóng29%
21Dứt điểm3
11Trúng đích2
5Chệch đích1
13Sút trong vòng cấm2
8Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn0
7Phạt góc0
14Phạm lỗi18
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua8
733Chuyền bóng291
652Chuyền chính xác213
89%Chính xác chuyền73%

So sánh

62Trận đấu73
77Ghi được99
57Thủng lưới83
1.24Bàn thắng mỗi trận1.36
24Giữ sạch lưới27
24Trên 2.5 bàn33
44Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu