Sertãozinho vs Bandeirante SP
Tỷ số chung cuộc: Sertãozinho 3-4 Bandeirante SP tại Paulista - A3, 26 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Sertãozinho thắng 1, hòa 1, Bandeirante SP thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Paulista - A3 · 1st Phase · Vòng 15
- Sân vận động
- Estádio Municipal Frederico Dalmazo, Sertãozinho, São Paulo
- Trọng tài
- Kleber Canto dos Santos
- Phong độ
- DWLWD Sertãozinho
- DWLLW Bandeirante SP
- 12' 0-1 Patrick Allan
- 18' Abner 1-1
- 24' Lucas Formiga11m 2-1
- 30' ▲ Rafael Sayão ▼ Hugo
- HT2-1
- 46' ▲ Wilson ▼ Gustavo Lobó
- 46' ▲ Lucas Lourenço ▼ Gabriel Barbosa
- 52' ▲ André ▼ Vandinho
- 52' ▲ Welbinho ▼ Vitinho
- 61' Abner11m 3-1
- 69' ▲ Matheus ▼ Roberto
- 69' ▲ Talison ▼ Octávio
- 74' 3-2 Patrick Allan11m
- 77' ▲ Bruno Brenner ▼ Franklin
- 82' 3-3 Talison11m
- 85' 3-4 Danilo Sousa
- 89' ▲ Thailor ▼ Breno Cézar
- FT3-4
Đội hình
- Maicon
- Bruno Santos
- João Victor
- Hugo ▼ 30'
- Franklin ▼ 77'
- Lucas Black
- Breno Cézar ▼ 89'
- Felipe
- Gustavo Lobó ▼ 46'
- Lucas Formiga
- Abner
Dự bị 6
- Rafael Sayão ▲ 30'
- Wilson ▲ 46'
- Bruno Brenner ▲ 77'
- Thailor ▲ 89'
- Matheus ▲ 69'
- Natanael
- Cleyton
- Alex Barros
- Danilo Sousa
- Leonardo Zarelli
- Patrick Allan
- Roberto ▼ 69'
- Erik
- Gabriel Barbosa ▼ 46'
- Vandinho ▼ 52'
- Octávio ▼ 69'
- Vitinho ▼ 52'
Dự bị 9
- Lucas Lourenço ▲ 46'
- André ▲ 52'
- Welbinho ▲ 52'
- Matheus ▲ 69'
- Talison ▲ 69'
- Djair
- Leo Gonçalves
- Marco Alemão
- Matheus ▲ 69'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 28 - 14 | +14 | 31 | |
| 2 | 15 | 18 - 8 | +10 | 30 | |
| 4 | 15 | 15 - 11 | +4 | 27 | |
| 4 | 6 | 4 - 9 | -5 | 3 | |
| 5 | 15 | 22 - 14 | +8 | 27 | |
| 6 | 15 | 17 - 13 | +4 | 22 | |
| 7 | 15 | 20 - 21 | -1 | 21 | |
| 8 | 15 | 15 - 14 | +1 | 21 | |
| 9 | 15 | 19 - 18 | +1 | 19 | |
| 10 | 15 | 20 - 27 | -7 | 19 | |
| 11 | 15 | 14 - 14 | 0 | 17 | |
| 12 | 15 | 11 - 18 | -7 | 16 | |
| 13 | 15 | 14 - 18 | -4 | 14 | |
| 14 | 15 | 11 - 16 | -5 | 13 | |
| 15 | 15 | 8 - 17 | -9 | 9 | |
| 16 | 15 | 8 - 20 | -12 | 8 |
Xuống hạng
So sánh
23Trận đấu15
16Ghi được19
27Thủng lưới18
0.7Bàn thắng mỗi trận1.27
7Giữ sạch lưới4
6Trên 2.5 bàn6
8Hiệp hai11