Mirassol
3 : 2
FT · Hiệp một 3:0
·
Santos FC

Mirassol vs Santos FC

Tỷ số chung cuộc: Mirassol 3-2 Santos FC tại Paulista - A1, 17 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Mirassol thắng 2, hòa 4, Santos FC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Paulista - A1 · Vòng 7
Sân vận động
Estádio José Maria de Campos Maia, Mirassol, São Paulo
Trọng tài
Thiago Luis Scarascati
Phong độ
DDDLW Mirassol
DLWDW Santos FC
  1. -5' Guilherme Camacho
  2. 4' Rafael Silva Claudinho
  3. 19' Vinicius Balieiro
  4. 23' Zeca · Luis Oyama 1-0
  5. 26' Fabrício Daniel · Luis Oyama 2-0
  6. 35' Fabrício Daniel
  7. 35' Rafael Silva · Negueba 3-0
  8. HT3-0
  9. 46' Camacho Felipe Jonatan
  10. 46' Lucas Braga Vinicius Balieiro
  11. 46' Sandry Léo Baptistão
  12. 50' 3-1 Mádson · Camacho
  13. 59' 3-2 Marcos Guilherme
  14. 65' Luís Oyama
  15. 72' Luiz Fernando Fabrício Daniel
  16. 72' Fabinho Negueba
  17. 83' Daniel Zeca
  18. 83' Ednei Neto Moura
  19. 86' Daniel
  20. 90'+1 Darley
  21. 90'+1 Tailson Ângelo
  22. FT3-2

Đội hình

Mirassol Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Eduardo Baptista
  1. 1Darley 6.6
  2. 2Ivan 6.2
  3. 4Lucão 6.6
  4. 6Pará 7.0
  5. 3Thalisson Kelven 7.0
  6. 8Neto Moura ▼ 83' 6.6
  7. 5Luis Oyama ⇢2 7.3
  8. 11Negueba ▼ 72' 6.3
  9. 20Claudinho ▼ 4'
  10. 9Zeca ▼ 83' 7.5
  11. 7Fabrício Daniel ▼ 72' 6.9

Dự bị 11

  1. 19Rafael Silva ▲ 4' 7.7
  2. 18Luiz Fernando ▲ 72' 6.5
  3. 22Fabinho ▲ 72' 6.9
  4. 16Daniel ▲ 83' 6.3
  5. 14Ednei ▲ 83' 6.3
  6. 17Du Fernandes
  7. 21Rafael Oller
  8. 15Frank
  9. 12Edson Mardden
  10. 13Octavio
  11. 23Kauan
Santos FC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Fábio Carille
  1. 34João Paulo 6.0
  2. 13Mádson 7.5
  3. 4Eduardo Bauermann 7.2
  4. 3Felipe Jonatan ▼ 46' 6.9
  5. 28Kaiky 6.7
  6. 44Lucas Pires 7.2
  7. 17Vinicius Balieiro ▼ 46' 6.2
  8. 92Léo Baptistão ▼ 46' 6.7
  9. 23Marcos Guilherme 7.3
  10. 9Marcos Leonardo 6.6
  11. 11Ângelo ▼ 90' 6.9

Dự bị 12

  1. 29Camacho ▲ 46' 7.3
  2. 30Lucas Braga ▲ 46' 7.2
  3. 6Sandry ▲ 46' 6.6
  4. 39Tailson ▲ 90'
  5. 22John
  6. 2Luiz Felipe
  7. 26Robson Reis
  8. 25Vinicius Zanocelo
  9. 40Bruno Oliveira
  10. 8Jobson
  11. 21Lucas Barbosa
  12. 20Gabriel Pirani

Thống kê

0410
820
40%Kiểm soát bóng60%
11Dứt điểm19
5Trúng đích5
2Chệch đích9
5Sút trong vòng cấm15
6Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn5
10Phạt góc8
0Việt vị1
24Phạm lỗi5
4Thẻ vàng2
3Cứu thua2
303Chuyền bóng440
242Chuyền chính xác383
80%Chính xác chuyền87%

So sánh

42Trận đấu64
65Ghi được77
49Thủng lưới73
1.55Bàn thắng mỗi trận1.2
11Giữ sạch lưới17
23Trên 2.5 bàn28
30Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu