Santos FC
3 : 1
FT · Hiệp một 3:1
·
Mirassol

Santos FC vs Mirassol

Tỷ số chung cuộc: Santos FC 3-1 Mirassol tại Paulista - A1, 7 tháng 3, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Santos FC thắng 4, hòa 4, Mirassol thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Paulista - A1 · Vòng 9
Sân vận động
Estádio Urbano Caldeira, Santos, São Paulo
Trọng tài
Ilbert Estevam Da Silva
Phong độ
DLWDW Santos FC
DDDLW Mirassol
  1. 4' Diego Pituca · Felipe Jonatan 1-0
  2. 19' Yuri Alberto 2-0
  3. 23' Eduardo Sasha · Yuri Alberto 3-0
  4. 31' Madson
  5. 32' 3-1 Rafael Silva · Camilo
  6. 45' Diego Pituca
  7. 45' Yeferson Soteldo
  8. 45' Matheus Rocha
  9. HT3-1
  10. 46' Maranhão Matheus Rocha
  11. 46' André Castro Neto Moura
  12. 62' Éverson
  13. 63' Arthur Gomes Eduardo Sasha
  14. 73' Kaio Jorge Yuri Alberto
  15. 78' Dellatorre Chico
  16. 79' Pará Mádson
  17. FT3-1

Đội hình

Santos FC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Jesualdo Ferreira
  1. Everson 7.1
  2. Mádson ▼ 79' 7.0
  3. Luan Peres 7.2
  4. Lucas Verissimo 7.7
  5. Felipe Jonatan 7.7
  6. C. Sánchez 7.1
  7. Diego Pituca 7.4
  8. Y. Soteldo 7.4
  9. Jobson 7.1
  10. Eduardo Sasha ▼ 63' 7.1
  11. Yuri Alberto ▼ 73' 8.1

Dự bị 12

  1. Arthur Gomes ▲ 63' 6.9
  2. Kaio Jorge ▲ 73' 5.9
  3. Pará ▲ 79' 6.7
  4. Raniel
  5. Vladimir
  6. Alex
  7. Francisco Anderson
  8. Tailson
  9. Evandro
  10. Lucas Venuto
  11. Jean Mota
  12. Sandry
Mirassol Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Ricardo Catalá
  1. Kewin 6.3
  2. Reniê 7.1
  3. Ernandes 6.7
  4. Daniel Borges 6.3
  5. Luiz Otávio 5.9
  6. Matheus Rocha ▼ 46' 6.4
  7. Camilo 7.3
  8. Neto Moura ▼ 46' 6.2
  9. Luis Oyama 7.2
  10. Chico ▼ 78' 7.2
  11. Rafael Silva 7.3

Dự bị 12

  1. Maranhão ▲ 46' 6.5
  2. André Castro ▲ 46' 7.1
  3. Dellatorre ▲ 78' 6.3
  4. Matheus
  5. Tiago Alves
  6. João Denoni
  7. Bruno Mota
  8. Diego Giaretta
  9. Carlos Renato
  10. Juninho
  11. Marcelo Toscano
  12. Paulo Roberto

Thống kê

048
810
51%Kiểm soát bóng49%
23Dứt điểm16
7Trúng đích5
10Chệch đích5
15Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm10
6Bị chặn6
8Phạt góc8
1Việt vị2
13Phạm lỗi13
4Thẻ vàng1
4Cứu thua4
417Chuyền bóng384
361Chuyền chính xác314
87%Chính xác chuyền82%

So sánh

66Trận đấu38
86Ghi được68
77Thủng lưới29
1.3Bàn thắng mỗi trận1.79
17Giữ sạch lưới19
28Trên 2.5 bàn14
40Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu