Bahia vs Atletico-MG
Tỷ số chung cuộc: Bahia 2-1 Atletico-MG tại Copa Do Brasil, 5 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bahia thắng 4, hòa 2, Atletico-MG thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Copa Do Brasil · Round of 16
- Sân vận động
- Estádio Alberto Oliveira, Feira de Santana, Bahia
- Trọng tài
- Vinicius Gonçalves Dias Araujo
- Phong độ
- DDWWW Bahia
- DDWWL Atletico-MG
- 12' Rossi · Rodriguinho 1-0
- 45'+10 Juninho Capixaba · L. Mugni 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ I. Fernández ▼ Eduardo Sasha
- 46' ▲ E. Vargas ▼ Tchê Tchê
- 46' ▲ D. Borrero ▼ J. Savarino
- 52' I. Fernandez
- 58' ▲ Lucas Araújo ▼ Patrick de Lucca
- 63' 2-1 E. Vargas · D. Borrero
- 64' E. Vargas
- 67' D. Borrero
- 76' ▲ Guga ▼ Mariano
- 77' Rossi
- 77' ▲ Thonny Anderson ▼ L. Mugni
- 79' Everson
- 84' Luiz Otavio
- 84' ▲ Ó. Ruíz ▼ Rossi
- 84' ▲ Ronaldo Cesar ▼ Rodriguinho
- 86' Thonny Anderson
- 90'+5 ▲ Neto ▼ Jair
- FT2-1
Đội hình
- 32Matheus Teixeira 6.5
- 2Nino Paraíba 7.3
- 5G. Conti 7.5
- 3Luiz Otávio 7.2
- 29Juninho Capixaba ⚽ 7.7
- 45Patrick de Lucca ▼ 58' 6.2
- 10Rodriguinho ⇢ ▼ 84' 7.0
- 19L. Mugni ⇢ ▼ 77' 7.3
- 8Daniel 6.6
- 9Gilberto 7.0
- 7Rossi ⚽ ▼ 84' 7.2
Dự bị 11
- 34Lucas Araújo ▲ 58' 7.2
- 22Thonny Anderson ▲ 77' 6.7
- 11Ó. Ruíz ▲ 84' 6.2
- 57Ronaldo Cesar ▲ 84' 6.6
- 28Lucas Fonseca
- 47Pablo Roberto
- 20Matheus Galdezani
- 14Raniele
- 77Mateus Claus
- 42Renan Guedes
- 35Edson
- 22Everson 6.2
- 25Mariano ▼ 76' 6.7
- 4Réver 6.7
- 6Dodô 6.3
- 3J. Alonso 6.7
- 37Tchê Tchê ▼ 46' 6.5
- 8Jair ▼ 90' 6.7
- 17J. Savarino ▼ 46' 6.3
- 29Allan 6.6
- 7Hulk 7.2
- 18Eduardo Sasha ▼ 46' 6.5
Dự bị 12
- 26I. Fernández ▲ 46' 6.5
- 10E. Vargas ⚽ ▲ 46' 7.0
- 19D. Borrero ▲ 46' 7.0
- 2Guga ▲ 76' 6.9
- 41Neto ▲ 90'
- 23Nathan
- 33Sávio
- 27Calebe
- 16Igor Rabello
- 31Matheus Mendes
- 20Hyoran
- 45Micael
Thống kê
03⚑5
⚑340
47%Kiểm soát bóng53%
16Dứt điểm9
7Trúng đích2
8Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn1
5Phạt góc3
14Phạm lỗi15
3Thẻ vàng5
1Cứu thua5
441Chuyền bóng505
351Chuyền chính xác405
80%Chính xác chuyền80%
So sánh
73Trận đấu75
99Ghi được136
83Thủng lưới52
1.36Bàn thắng mỗi trận1.81
27Giữ sạch lưới37
33Trên 2.5 bàn41
54Hiệp hai77