Santa Cruz vs Independiente Petrolero
Tỷ số chung cuộc: Santa Cruz 0-2 Independiente Petrolero tại Primera División, 28 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Santa Cruz thắng 2, hòa 0, Independiente Petrolero thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 23
- Phong độ
- LLLLW Santa Cruz
- WLLDL Independiente Petrolero
- 10' 0-1 J. Godoy · Thomaz Santos
- 18' Ricardo Suárez
- 24' 0-2 D. Porozo
- 41' ▲ M. Barrios ▼ E. Montero
- 41' ▲ B. Moreno ▼ S. Pozo
- HT0-2
- 60' ▲ A. Mercado ▼ E. Vaca
- 68' Daniel Castellón
- 71' ▲ D. Navarro ▼ A. Bejarano
- 71' ▲ F. Gatti ▼ Thomaz Santos
- 72' ▲ R. Melgar Simoes ▼ C. Abastoflor
- 75' Wilfredo Soleto
- 78' Efmamj Jasond González
- 84' Gustavo Cristaldo
- 84' ▲ A. Medina ▼ D. Porozo
- 90'+3 Francisco Gatti
- 90' ▲ E. Díaz ▼ G. Cristaldo
- 90' ▲ N. Arteaga ▼ D. Castellón
- FT0-2
Đội hình
- 1D. Zamora 6.7
- 22E. Montero ▼ 41' 5.7
- 4B. López 6.9
- 30R. Suárez 6.3
- 17J. Lara 6.6
- 20E. Vaca ▼ 60' 6.7
- 10J. Caicedo 7.7
- 6M. Ovando 7.0
- 23S. Pozo ▼ 41' 6.7
- 29C. Abastoflor ▼ 72' 6.9
- 44E. González 6.9
Dự bị 12
- 26M. Barrios ▲ 41' 7.3
- 7B. Moreno ▲ 41' 6.3
- 18A. Mercado ▲ 60' 7.2
- 80R. Melgar Simoes ▲ 72' 6.3
- 14J. Ibáñez
- 31I. Cárdenas
- 21F. Saldías
- 37G. Mendoza
- 16L. Ardaya
- 36O. Ledezma
- 9J. Veizaga
- 5S. Coplot
- 23E. Arauz 7.7
- 68D. Morales 7.0
- 4R. Ávila 6.9
- 3W. Soleto 7.0
- 25D. Castellón ▼ 90' 7.5
- 50D. Vargas 6.9
- 30A. Bejarano ▼ 71' 6.6
- 97D. Porozo ⚽ ▼ 84' 8.2
- 9G. Cristaldo ▼ 90' 6.9
- 10Thomaz Santos ⇢ ▼ 71' 6.9
- 11J. Godoy ⚽ 8.0
Dự bị 8
- 27D. Navarro ▲ 71' 6.9
- 33F. Gatti ▲ 71' 6.3
- 19A. Medina ▲ 84' 7.2
- 5E. Díaz ▲ 90'
- 21N. Arteaga ▲ 90'
- 12G. Salvatierra
- 35E. Claros
- 24C. Vedia
Thống kê
02⚑5
⚑540
60%Kiểm soát bóng40%
19Dứt điểm10
4Trúng đích4
11Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm7
12Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
5Phạt góc5
2Việt vị3
10Phạm lỗi15
2Thẻ vàng4
2Cứu thua4
376Chuyền bóng247
314Chuyền chính xác157
84%Chính xác chuyền64%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 76 - 25 | +51 | 67 | |
| 2 | 30 | 62 - 34 | +28 | 60 | |
| 3 | 30 | 62 - 40 | +22 | 48 | |
| 4 | 30 | 49 - 40 | +9 | 48 | |
| 5 | 30 | 48 - 37 | +11 | 46 | |
| 6 | 30 | 52 - 47 | +5 | 46 | |
| 7 | 30 | 36 - 43 | -7 | 45 | |
| 8 | 30 | 35 - 30 | +5 | 44 | |
| 9 | 30 | 41 - 41 | 0 | 43 | |
| 10 | 30 | 48 - 58 | -10 | 36 | |
| 11 | 30 | 44 - 58 | -14 | 35 | |
| 12 | 30 | 36 - 47 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 40 - 58 | -18 | 31 | |
| 14 | 30 | 36 - 53 | -17 | 30 | |
| 15 | 30 | 30 - 46 | -16 | 29 | |
| 16 | 30 | 30 - 68 | -38 | 22 |
So sánh
38Trận đấu42
38Ghi được65
85Thủng lưới79
1Bàn thắng mỗi trận1.55
3Giữ sạch lưới6
24Trên 2.5 bàn28
23Hiệp hai35