The Strongest
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Jorge Wilstermann

The Strongest vs Jorge Wilstermann

Tỷ số chung cuộc: The Strongest 2-1 Jorge Wilstermann tại Primera División, 22 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: The Strongest thắng 6, hòa 3, Jorge Wilstermann thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Clausura · Vòng 17
Sân vận động
Estadio Hernando Siles, La Paz
Phong độ
WWWLW The Strongest
LWLDL Jorge Wilstermann
  1. 25' Michael Ortega
  2. 29' 0-1 H. Bobadilla
  3. 45'+3 Arnaldo Giménez
  4. 45' Rodrigo Amaral
  5. 45' S. Guerrero 1-1
  6. HT1-1
  7. 46' J. Chura R. Ramallo
  8. 46' L. Ursino V. Cuellar
  9. 57' Maximiliano Caire
  10. 59' M. Tellez A. Pacheco
  11. 60' E. Triverio 2-1
  12. 63' G. Sotomayor F. Quaglio
  13. 64' J. Amoroso S. Guerrero
  14. 67' Jeyson Chura
  15. 69' Héctor Bobadilla
  16. 71' Joel Amoroso
  17. 79' C. Roca M. Ortega
  18. 87' R. Cardozo R. Amaral
  19. 90'+1 A. Nahuelpán H. Bobadilla
  20. FT2-1

Đội hình

The Strongest Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Ismael Rescalvo
  1. 1J. Gutiérrez 6.6
  2. 31R. Bustos 6.9
  3. 3D. Aimar 7.2
  4. 15M. Caire 6.6
  5. 21F. Quaglio ▼ 63' 7.2
  6. 18R. Ramallo ▼ 46' 6.6
  7. 16V. Cuellar ▼ 46' 6.3
  8. 10M. Ortega ▼ 79' 7.9
  9. 14D. Wayar 6.6
  10. 11E. Triverio 8.3
  11. 9S. Guerrero ▼ 64' 7.7

Dự bị 12

  1. 23J. Chura ▲ 46' 6.9
  2. 8L. Ursino ▲ 46' 7.0
  3. 26G. Sotomayor ▲ 63' 6.3
  4. 7J. Amoroso ▲ 64' 6.2
  5. 19C. Roca ▲ 79' 7.2
  6. 22B. Miranda
  7. 27D. Saavedra
  8. 5A. Jusino
  9. 37H. Guzmán Vaca
  10. 12J. Careaga
  11. 35D. Lino
  12. 6A. Quiroga
Jorge Wilstermann Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: E. Villegas
  1. 13A. Giménez 8.2
  2. 25Robson dos Santos 7.2
  3. 6M. Chiatti 7.2
  4. 14E. Pardo 6.3
  5. 17M. Bejarano 6.9
  6. 11A. Cáceres 6.3
  7. 7J. Mamani 6.2
  8. 88L. Vargas 6.9
  9. 28A. Pacheco ▼ 59' 6.9
  10. 8H. Bobadilla ▼ 90' 7.5
  11. 10R. Amaral ▼ 87' 7.2

Dự bị 8

  1. 23M. Tellez ▲ 59' 6.5
  2. 30R. Cardozo ▲ 87' 6.5
  3. 37A. Nahuelpán ▲ 90'
  4. 20A. Guillermo
  5. 9Jefferson da Silva
  6. 27R. Corrales
  7. 1B. Poveda
  8. 4F. Rodríguez

Thống kê

047
320
57%Kiểm soát bóng43%
19Dứt điểm13
11Trúng đích4
4Chệch đích9
12Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn0
7Phạt góc3
0Việt vị1
9Phạm lỗi8
4Thẻ vàng2
3Cứu thua9
499Chuyền bóng377
437Chuyền chính xác317
88%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bolívar
30 76 - 25 +51 67
2
The Strongest
30 62 - 34 +28 60
3
Gualberto Villarroel SJ
30 62 - 40 +22 48
4
Aurora
30 49 - 40 +9 48
5
Always Ready
30 48 - 37 +11 46
6
Nacional Potosí
30 52 - 47 +5 46
7
Blooming
30 36 - 43 -7 45
8
Jorge Wilstermann
30 35 - 30 +5 44
9
Real Tomayapo
30 41 - 41 0 43
10
Independiente Petrolero
30 48 - 58 -10 36
11
Oriente Petrolero
30 44 - 58 -14 35
12
Universitario de Vinto
30 36 - 47 -11 34
13
San Antonio Bulo Bulo
30 40 - 58 -18 31
14
Guabirá
30 36 - 53 -17 30
15
Royal Pari
30 30 - 46 -16 29
16
Santa Cruz
30 30 - 68 -38 22

So sánh

51Trận đấu39
95Ghi được47
65Thủng lưới44
1.86Bàn thắng mỗi trận1.21
20Giữ sạch lưới15
29Trên 2.5 bàn19
49Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu