RAAL La Louvière
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Y.R. K.V. Mechelen

RAAL La Louvière vs Y.R. K.V. Mechelen

Tỷ số chung cuộc: RAAL La Louvière 2-2 Y.R. K.V. Mechelen tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 29 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: RAAL La Louvière thắng 0, hòa 1, Y.R. K.V. Mechelen thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 4
Phong độ
LLDLW RAAL La Louvière
DLDLL Y.R. K.V. Mechelen
  1. 6' 0-1 M. van Brederode · K. Vanrafelghem
  2. 13' E. Filet · M. Courcoul 1-1
  3. 15' Marius Courcoul
  4. 17' Wagane Faye
  5. 31' Fredrik Hammar
  6. 45' M. Isah · Z. Gruber 2-1
  7. HT2-1
  8. 46' B. Bafdili F. Hammar
  9. 46' S. Ayodele M. Lohunanu-Mbasi
  10. 47' 2-2 S. Ayodele
  11. 73' S. Michez C. Van Meirvenne
  12. 76' M. Wade E. Filet
  13. 76' A. Tajaouart M. Courcoul
  14. 80' B. Boersma K. Vanrafelghem
  15. 84' Adeshina Ayodele
  16. 85' S. Gourville W. Faye
  17. 85' M. Kovacs Z. Gruber
  18. 89' L. Rousseau M. Isah
  19. FT2-2

Đội hình

RAAL La Louvière Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Edward Still
  1. 21M. Peano 7.6
  2. 4W. Faye ▼ 85' 6.0
  3. 33P. Nkoa 6.6
  4. 25D. Lamego 6.7
  5. 18S. Delos 7.2
  6. 29M. Courcoul ▼ 76' 6.7
  7. 48I. Coulibaly 7.5
  8. 5T. Lutonda 6.0
  9. 30Z. Gruber ▼ 85' 8.5
  10. 9E. Filet ▼ 76' 8.0
  11. 11M. Isah ▼ 89' 7.9

Dự bị 9

  1. 91T. Radelet
  2. 22S. Gourville ▲ 85' 6.9
  3. 44M. Boukamir
  4. 23J. Ito
  5. 28B. Soumare
  6. 7M. Kovacs ▲ 85' 6.3
  7. 10M. Wade ▲ 76' 6.3
  8. 78A. Tajaouart ▲ 76' 7.2
  9. 90L. Rousseau ▲ 89'
Y.R. K.V. Mechelen Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Frederic Vanderbiest
  1. 13N. Miras 7.3
  2. 2L. Marijnissen 7.3
  3. 44M. Eerdhuijzen 8.0
  4. 3J. Marsa 6.6
  5. 7T. Koudou 6.0
  6. 26D. Praet 6.3
  7. 6F. Hammar ▼ 46' 6.5
  8. 17C. Van Meirvenne ▼ 73' 7.6
  9. 27K. Vanrafelghem ▼ 80' 7.0
  10. 9M. van Brederode 7.9
  11. 19M. Lohunanu-Mbasi ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 1O. De Wolf
  2. 20K. Corbanie
  3. 10M. Kireev
  4. 23S. Michez ▲ 73' 6.3
  5. 39M. Decoene
  6. 11B. Bafdili ▲ 46' 6.5
  7. 14B. Raman
  8. 16S. Ayodele ▲ 46' 6.2
  9. 28B. Boersma ▲ 80' 6.3

Thống kê

021
620
34%Kiểm soát bóng66%
14Dứt điểm16
5Trúng đích7
5Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm13
4Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
1Phạt góc6
0Việt vị5
10Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
5Cứu thua3
0.35Bàn thắng ngăn chặn0.35
290Chuyền bóng567
195Chuyền chính xác470
67%Chính xác chuyền83%
2.17Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Royale Union Saint-Gilloise
6 19 - 3 +16 16
2
K.A.A. Gent
6 11 - 3 +8 16
3
Club Brugge K.V.
6 12 - 3 +9 15
4
Charleroi
6 12 - 5 +7 15
5
S.V. Zulte Waregem
6 10 - 4 +6 11
6
Standard Liège
6 12 - 10 +2 11
7
R.S.C. Anderlecht
6 4 - 5 -1 10
8
SK Beveren
6 7 - 10 -3 9
9
Genk
6 13 - 9 +4 9
10
St. Truiden
6 12 - 10 +2 8
11
Royal Antwerp F.C.
6 11 - 13 -2 7
12
Lommel United
6 6 - 8 -2 7
13
K.V.C. Westerlo
6 13 - 16 -3 7
14
RAAL La Louvière
6 7 - 12 -5 4
15
Cercle Brugge K.S.V.
6 6 - 11 -5 3
16
Y.R. K.V. Mechelen
6 5 - 14 -9 2
17
Oud-Heverlee Leuven
6 3 - 13 -10 1
18
K.V. Kortrijk
6 1 - 15 -14 0
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Challenger Pro League

So sánh

12Trận đấu11
14Ghi được10
19Thủng lưới19
1.17Bàn thắng mỗi trận0.91
3Giữ sạch lưới2
8Trên 2.5 bàn5
8Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu