Y.R. K.V. Mechelen vs RAAL La Louvière
Tỷ số chung cuộc: Y.R. K.V. Mechelen 3-2 RAAL La Louvière tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 30 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Y.R. K.V. Mechelen thắng 3, hòa 1, RAAL La Louvière thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 6
- Phong độ
- DLDLL Y.R. K.V. Mechelen
- LLDLW RAAL La Louvière
- 26' R. Schoofs · M. Konate 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ L. Lauberbach ▼ G. Diouf
- 46' ▲ J. Ito ▼ M. Pau
- 46' ▲ O. Mendy ▼ M. Guindo
- 69' 1-1 O. De Wolfphản lưới
- 70' ▲ D. Benavides ▼ T. Lutonda
- 76' ▲ B. Antonio ▼ K. Mrabti
- 81' ▲ R. Teague ▼ R. Schoofs
- 81' ▲ P. Pflucke ▼ M. Zekri
- 86' 1-2 R. Halhalphản lưới
- 89' ▲ Y. Okou ▼ J. Liongola
- 90'+6 Lion Lauberbach
- 90'+2 ▲ S. Gueulette ▼ O. Maes
- 90' L. Lauberbach · B. Bafdili 2-2
- 90' L. Lauberbach · R. Halhal 3-2
- FT3-2
Đội hình
- 1O. De Wolf 6.3
- 2R. Halhal ⇢ 6.3
- 8M. Konate ⇢ 7.3
- 4G. Diouf ▼ 46' 7.2
- 7T. Koudou 7.2
- 16R. Schoofs ⚽ ▼ 81' 7.5
- 6F. Hammar 6.9
- 23M. Zekri ▼ 81' 6.3
- 11B. Bafdili ⇢ 8.2
- 19K. Mrabti ▼ 76' 6.9
- 14B. Raman 6.9
Dự bị 8
- 5R. Teague ▲ 81' 6.5
- 13N. Miras
- 15T. Van Ingelgom
- 18I. Struyf
- 20L. Lauberbach ⚽2 ▲ 46' 8.3
- 22L. Golic
- 38B. Antonio ▲ 76' 6.7
- 77P. Pflucke ▲ 81' 6.9
- 21M. Peano 7.9
- 11J. Liongola ▼ 89' 7.2
- 4W. Faye 5.9
- 13M. Maisonneuve 6.2
- 25D. Lamego 6.3
- 5T. Lutonda ▼ 70' 6.3
- 10M. Pau ▼ 46' 6.2
- 15S. Lahssaini 6.7
- 98O. Maes ▼ 90' 6.5
- 22J. Afriyie 6.3
- 9M. Guindo ▼ 46' 6.3
Dự bị 9
- 1C. De Schrevel
- 99Y. Okou ▲ 89' 6.2
- 19D. Benavides ▲ 70' 6.2
- 26M. Riou
- 8S. Gueulette ▲ 90'
- 23J. Ito ▲ 46' 6.5
- 12T. Epailly
- 29O. Mendy ▲ 46' 6.9
- 51S. Sidibe
Thống kê
01⚑4
⚑600
66%Kiểm soát bóng34%
13Dứt điểm12
8Trúng đích3
4Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
4Phạt góc6
2Việt vị0
13Phạm lỗi9
1Thẻ vàng0
3Cứu thua5
0.19Bàn thắng ngăn chặn0.19
481Chuyền bóng233
410Chuyền chính xác156
85%Chính xác chuyền67%
2.39Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.80
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 30 | 59 - 36 | +23 | 63 | |
| 2 | 40 | 66 - 27 | +39 | 53 | |
| 3 | 30 | 47 - 35 | +12 | 57 | |
| 5 | 40 | 53 - 57 | -4 | 29 | |
| 6 | 30 | 43 - 39 | +4 | 44 | |
| 6 | 40 | 48 - 61 | -13 | 29 | |
| 7 | 30 | 46 - 47 | -1 | 42 | |
| 8 | 30 | 27 - 35 | -8 | 40 | |
| 9 | 30 | 36 - 40 | -4 | 39 | |
| 10 | 30 | 31 - 32 | -1 | 35 | |
| 11 | 30 | 38 - 42 | -4 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 43 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 38 - 47 | -9 | 32 | |
| 14 | 30 | 39 - 47 | -8 | 31 | |
| 15 | 30 | 30 - 37 | -7 | 31 | |
| 16 | 30 | 24 - 51 | -27 | 19 |
Champions League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round
So sánh
44Trận đấu40
54Ghi được41
69Thủng lưới54
1.23Bàn thắng mỗi trận1.02
9Giữ sạch lưới11
22Trên 2.5 bàn20
29Hiệp hai23