Standard Liège vs RAAL La Louvière
Tỷ số chung cuộc: Standard Liège 2-0 RAAL La Louvière tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 21 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Standard Liège thắng 2, hòa 1, RAAL La Louvière thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 3
- Phong độ
- DWWWL Standard Liège
- LLDLW RAAL La Louvière
- 34' Yllan Okou
- HT0-0
- 46' Alexis Trouillet
- 62' ▲ M. Fossey ▼ H. Lawrence
- 62' ▲ S. Drammeh ▼ D. Eckert
- 68' S. Drammeh · B. Nguene 1-0
- 69' ▲ J. Ito ▼ A. Tajaouart
- 71' Mame Wade
- 72' ▲ M. Kovacs ▼ T. Lutonda
- 72' ▲ Z. Gruber ▼ E. Filet
- 72' ▲ L. Rousseau ▼ M. Wade
- 73' S. Drammeh 2-0
- 79' ▲ R. Fosso ▼ A. Trouillet
- 79' ▲ B. Nsimba ▼ B. Nguene
- 85' ▲ M. Courcoul ▼ D. Lamego
- 88' ▲ T. Mohr ▼ R. Touzghar
- 90'+1 Yllan Okou
- 90'+1 Yllan Okou
- FT2-0
Đội hình
- 1M. Epolo 7.3
- 18H. Lawrence ▼ 62' 7.0
- 20I. Karamoko 7.0
- 25I. Hautekiet 7.3
- 3G. Mortensen 6.9
- 94C. Nielsen 8.3
- 22A. Trouillet ▼ 79' 7.2
- 84R. Touzghar ▼ 88' 6.9
- 17B. Nguene ⇢ ▼ 79' 6.6
- 10D. Eckert ▼ 62' 6.5
- 11A. Abid 6.9
Dự bị 9
- 21L. Pirard
- 13M. Fossey ▲ 62' 6.7
- 29D. Dierckx
- 80R. Fosso ▲ 79' 6.6
- 7T. Mohr ▲ 88'
- 19S. Jasper
- 59T. Nkada
- 77B. Nsimba ▲ 79' 6.7
- 15S. Drammeh ⚽2 ▲ 62' 8.6
- 21M. Peano 6.3
- 18S. Delos 6.6
- 4W. Faye 6.7
- 99Y. Okou 6.3
- 25D. Lamego ▼ 85' 6.5
- 5T. Lutonda ▼ 72' 6.9
- 10M. Wade ▼ 72' 6.5
- 48I. Coulibaly 6.9
- 78A. Tajaouart ▼ 69' 6.7
- 11M. Isah 6.9
- 9E. Filet ▼ 72' 6.6
Dự bị 9
- 91T. Radelet
- 22S. Gourville
- 29M. Courcoul ▲ 85' 6.7
- 44M. Boukamir
- 23J. Ito ▲ 69' 6.5
- 28B. Soumare
- 7M. Kovacs ▲ 72' 6.5
- 30Z. Gruber ▲ 72' 6.7
- 90L. Rousseau ▲ 72' 6.2
Thống kê
01⚑5
⚑131
64%Kiểm soát bóng36%
11Dứt điểm13
4Trúng đích5
6Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn1
5Phạt góc1
4Việt vị5
11Phạm lỗi15
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
5Cứu thua2
-0.84Bàn thắng ngăn chặn-0.84
566Chuyền bóng310
467Chuyền chính xác222
83%Chính xác chuyền72%
1.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.07
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 19 - 3 | +16 | 16 | |
| 2 | 5 | 10 - 2 | +8 | 15 | |
| 3 | 5 | 9 - 2 | +7 | 12 | |
| 4 | 5 | 11 - 5 | +6 | 12 | |
| 5 | 5 | 10 - 3 | +7 | 11 | |
| 6 | 6 | 12 - 10 | +2 | 11 | |
| 7 | 6 | 4 - 5 | -1 | 10 | |
| 8 | 6 | 7 - 10 | -3 | 9 | |
| 9 | 5 | 12 - 8 | +4 | 8 | |
| 10 | 6 | 12 - 10 | +2 | 8 | |
| 11 | 5 | 10 - 10 | 0 | 7 | |
| 12 | 6 | 6 - 8 | -2 | 7 | |
| 13 | 6 | 13 - 16 | -3 | 7 | |
| 14 | 6 | 6 - 11 | -5 | 3 | |
| 15 | 6 | 5 - 14 | -9 | 2 | |
| 16 | 5 | 4 - 12 | -8 | 1 | |
| 17 | 6 | 3 - 13 | -10 | 1 | |
| 18 | 5 | 1 - 12 | -11 | 0 |
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Challenger Pro League
So sánh
12Trận đấu12
19Ghi được14
17Thủng lưới19
1.58Bàn thắng mỗi trận1.17
4Giữ sạch lưới3
7Trên 2.5 bàn8
12Hiệp hai8