Standard Liège
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
RAAL La Louvière

Standard Liège vs RAAL La Louvière

Tỷ số chung cuộc: Standard Liège 1-1 RAAL La Louvière tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 27 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Standard Liège thắng 2, hòa 1, RAAL La Louvière thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 27
Phong độ
DWWWL Standard Liège
LLDLW RAAL La Louvière
  1. 5' M. Ilaimaharitra11m 1-0
  2. 24' 1-1 P. M. Fall · J. Liongola
  3. HT1-1
  4. 46' S. Gueulette T. Lutonda
  5. 59' M. El Hankouri A. Abid
  6. 59' J. Homawoo D. Bates
  7. 61' C. Makate Bokoya N. Nsingi
  8. 68' B. Nguene R. Said
  9. 68' T. Nkada D. Eckert Ayensa
  10. 76' Marcos Hernán Peano
  11. 79' Samuel Gueulette
  12. 81' N. Mehssatou Sepulveda T. Mohr
  13. 88' Wagane Faye
  14. 90'+3 Marco Ilaimaharitra
  15. FT1-1

Đội hình

Standard Liège Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Vincent Euvrard
  1. 21L. Pirard 6.9
  2. 25I. Hautekiet 7.2
  3. 4D. Bates ▼ 59' 6.5
  4. 18H. Lawrence 6.9
  5. 7T. Mohr ▼ 81' 8.0
  6. 20I. Karamoko 6.6
  7. 23M. Ilaimaharitra 7.3
  8. 3G. Mortensen 6.0
  9. 11A. Abid ▼ 59' 7.2
  10. 10D. Eckert Ayensa ▼ 68' 6.2
  11. 17R. Said ▼ 68' 5.9

Dự bị 9

  1. 35B. Dizdarevic
  2. 27M. El Hankouri ▲ 59' 6.2
  3. 24J. Homawoo ▲ 59' 6.6
  4. 8N. Mehssatou Sepulveda ▲ 81' 6.9
  5. 14L. Kuavita
  6. 26B. Nguene ▲ 68' 6.9
  7. 5B. Bolingoli
  8. 59T. Nkada ▲ 68' 6.2
  9. 33C. Spoden
RAAL La Louvière Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Frederic Taquin
  1. 21M. Peano 6.5
  2. 4W. Faye 6.6
  3. 99Y. Okou 7.2
  4. 13M. Maisonneuve 6.2
  5. 19D. Benavides 6.7
  6. 15S. Lahssaini 6.7
  7. 5T. Lutonda ▼ 46' 6.2
  8. 11J. Liongola 7.7
  9. 23J. Ito 6.9
  10. 27N. Nsingi ▼ 61' 6.3
  11. 7P. M. Fall 7.7

Dự bị 9

  1. 1J. De Vrieze
  2. 98O. Maes
  3. 26M. Riou
  4. 25D. Lamego
  5. 29C. Makate Bokoya ▲ 61' 6.6
  6. 28B. Soumare
  7. 8S. Gueulette ▲ 46' 6.3
  8. 3N. Gillot
  9. 20N. Makembo-Ntemo

Thống kê

014
330
53%Kiểm soát bóng47%
9Dứt điểm12
2Trúng đích3
5Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn4
4Phạt góc3
5Việt vị2
12Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
2Cứu thua1
-0.00Bàn thắng ngăn chặn-0.00
364Chuyền bóng333
269Chuyền chính xác234
74%Chính xác chuyền70%
1.61Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.80

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Club Brugge K.V.
30 59 - 36 +23 63
2
Royale Union Saint-Gilloise
40 66 - 27 +39 53
3
St. Truiden
30 47 - 35 +12 57
5
K.A.A. Gent
40 53 - 57 -4 29
6
R.S.C. Anderlecht
30 43 - 39 +4 44
6
Y.R. K.V. Mechelen
40 48 - 61 -13 29
7
Genk
30 46 - 47 -1 42
8
Standard Liège
30 27 - 35 -8 40
9
K.V.C. Westerlo
30 36 - 40 -4 39
10
Royal Antwerp F.C.
30 31 - 32 -1 35
11
Charleroi
30 38 - 42 -4 34
12
Oud-Heverlee Leuven
30 32 - 43 -11 34
13
S.V. Zulte Waregem
30 38 - 47 -9 32
14
Cercle Brugge K.S.V.
30 39 - 47 -8 31
15
RAAL La Louvière
30 30 - 37 -7 31
16
Dender
30 24 - 51 -27 19
Champions League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round

So sánh

44Trận đấu40
51Ghi được41
50Thủng lưới54
1.16Bàn thắng mỗi trận1.02
14Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn20
25Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu