Dender vs Lommel United
Tỷ số chung cuộc: Dender 0-0 Lommel United tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 23 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Dender thắng 2, hòa 3, Lommel United thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Final
- Sân vận động
- DENDER Football Complex, Denderleeuw
- Phong độ
- LLWWW Dender
- DLWWL Lommel United
- HT0-0
- 57' ▲ Z. Vancsa ▼ L. Lopez
- 63' ▲ D. Toshevski ▼ M. Viltard
- 63' ▲ D. Acquah ▼ R. Kvet
- 73' ▲ N. Rommens ▼ T. Reyners
- 73' ▲ M. Salah ▼ J. van Duiven
- 75' Jhon Banguera
- 75' ▲ N. Moutha-Sebtaoui ▼ B. Nsimba
- 75' ▲ B. De Kerf ▼ N. Mbamba
- 75' ▲ H. Oware ▼ J. A. Banguera Riascos
- 77' Henry Oware
- 81' ▲ A. Daali ▼ R. Oratmangoen
- 86' Luc Marijnissen
- 88' Mohamed Salah El Boukammiri
- 90'+4 Nail Moutha-Sebtaoui
- FT0-0
Đội hình
- 93G. Gallon 7.3
- 5L. Marijnissen 7.2
- 18N. Rodes 7.3
- 7B. Goncalves 8.2
- 70M. Sambu 6.9
- 24M. Viltard ▼ 63' 7.2
- 17N. Mbamba ▼ 75' 6.9
- 11R. Oratmangoen ▼ 81' 7.5
- 77B. Nsimba ▼ 75' 6.7
- 16R. Kvet ▼ 63' 6.9
- 90M. Berte 6.3
Dự bị 9
- 30G. Dietsch
- 9D. Toshevski ▲ 63' 6.2
- 88F. Ferraro
- 67N. Moutha-Sebtaoui ▲ 75' 6.9
- 6B. De Kerf ▲ 75' 6.7
- 21K. Cools
- 15K. Koton
- 23D. Acquah ▲ 63' 6.6
- 45A. Daali ▲ 81' 6.6
- 23M. Pieklak 7.5
- 3T. Eyoma 7.0
- 13J. A. Banguera Riascos ▼ 75' 7.2
- 5D. Wouters 7.7
- 79S. De Grand 7.2
- 9J. van Duiven ▼ 73' 6.5
- 6J. Pelupessy 7.2
- 18L. Lopez ▼ 57' 6.7
- 10T. Reyners ▼ 73' 6.9
- 15L. Schoofs 6.7
- 30R. Seuntjens 6.6
Dự bị 9
- 1N. Ivezic
- 8N. Rommens ▲ 73' 6.7
- 93Z. Vancsa ▲ 57' 6.3
- 73A. Reumers
- 11R. van Duiven
- 14J. Tolinsson
- 34H. Oware ▲ 75' 6.9
- 98M. Salah ▲ 73' 6.7
- 65E. Vandecraen
Thống kê
02⚑8
⚑230
59%Kiểm soát bóng41%
18Dứt điểm4
4Trúng đích1
11Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn0
8Phạt góc2
4Việt vị0
10Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
1Cứu thua4
447Chuyền bóng318
351Chuyền chính xác229
79%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 30 | 59 - 36 | +23 | 63 | |
| 2 | 40 | 66 - 27 | +39 | 53 | |
| 3 | 30 | 47 - 35 | +12 | 57 | |
| 5 | 40 | 53 - 57 | -4 | 29 | |
| 6 | 30 | 43 - 39 | +4 | 44 | |
| 6 | 40 | 48 - 61 | -13 | 29 | |
| 7 | 30 | 46 - 47 | -1 | 42 | |
| 8 | 30 | 27 - 35 | -8 | 40 | |
| 9 | 30 | 36 - 40 | -4 | 39 | |
| 10 | 30 | 31 - 32 | -1 | 35 | |
| 11 | 30 | 38 - 42 | -4 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 43 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 38 - 47 | -9 | 32 | |
| 14 | 30 | 39 - 47 | -8 | 31 | |
| 15 | 30 | 30 - 37 | -7 | 31 | |
| 16 | 30 | 24 - 51 | -27 | 19 |
Champions League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round
So sánh
44Trận đấu44
46Ghi được81
76Thủng lưới64
1.05Bàn thắng mỗi trận1.84
7Giữ sạch lưới10
25Trên 2.5 bàn27
24Hiệp hai46