Lommel United
3 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Dender

Lommel United vs Dender

Tỷ số chung cuộc: Lommel United 3-2 Dender tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 17 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Lommel United thắng 3, hòa 3, Dender thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Final
Phong độ
DLWWL Lommel United
LLWWW Dender
  1. 25' Lautaro López
  2. 34' 0-1 D. Acquah · M. Berte
  3. 40' Luc De Fougerolles
  4. 45' Mohamed Berte
  5. HT0-1
  6. 53' Z. Vancsa J. van Duiven
  7. 54' M. Salah L. Lopez
  8. 55' R. Seuntjens 1-1
  9. 61' R. Oratmangoen R. Kvet
  10. 61' N. Mbamba D. Acquah
  11. 61' A. Daali N. Moutha-Sebtaoui
  12. 62' B. De Kerf L. De Fougerolles
  13. 76' B. Nsimba L. Marijnissen
  14. 81' T. Eyoma J. Tolinsson
  15. 83' 1-2 M. Berte · A. Daali
  16. 86' R. Seuntjens · M. Salah 2-2
  17. 90'+5 Junior Marsoni Sambu Mansoni​
  18. 90' Z. Vancsa 3-2
  19. FT3-2

Đội hình

Lommel United Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Lee Johnson
  1. 23M. Pieklak 6.0
  2. 14J. Tolinsson ▼ 81' 6.7
  3. 13J. A. Banguera Riascos 6.6
  4. 5D. Wouters 7.5
  5. 79S. De Grand 6.7
  6. 9J. van Duiven ▼ 53' 6.7
  7. 6J. Pelupessy 7.3
  8. 18L. Lopez ▼ 54' 6.3
  9. 10T. Reyners 6.2
  10. 15L. Schoofs 7.7
  11. 30R. Seuntjens ⚽2 8.7

Dự bị 9

  1. 1N. Ivezic
  2. 8N. Rommens
  3. 3T. Eyoma ▲ 81' 6.2
  4. 93Z. Vancsa ▲ 53' 7.3
  5. 73A. Reumers
  6. 11R. van Duiven
  7. 34H. Oware
  8. 98M. Salah ▲ 54' 7.2
  9. 65E. Vandecraen
Dender Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Yannick Ferrera
  1. 93G. Gallon 6.2
  2. 5L. Marijnissen ▼ 76' 6.9
  3. 44L. De Fougerolles ▼ 62' 6.7
  4. 7B. Goncalves 5.9
  5. 70M. Sambu 6.5
  6. 18N. Rodes 6.5
  7. 24M. Viltard 6.3
  8. 67N. Moutha-Sebtaoui ▼ 61' 7.2
  9. 23D. Acquah ▼ 61' 7.9
  10. 16R. Kvet ▼ 61' 6.7
  11. 90M. Berte 7.3

Dự bị 9

  1. 34M. Verrips
  2. 9D. Toshevski
  3. 6B. De Kerf ▲ 62' 6.2
  4. 21K. Cools
  5. 11R. Oratmangoen ▲ 61' 6.5
  6. 77B. Nsimba ▲ 76' 6.3
  7. 17N. Mbamba ▲ 61' 6.5
  8. 15K. Koton
  9. 45A. Daali ▲ 61' 6.9

Thống kê

016
730
57%Kiểm soát bóng43%
17Dứt điểm17
7Trúng đích3
4Chệch đích11
13Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm7
6Bị chặn3
6Phạt góc7
0Việt vị1
6Phạm lỗi19
1Thẻ vàng3
1Cứu thua4
466Chuyền bóng348
368Chuyền chính xác268
79%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Club Brugge K.V.
30 59 - 36 +23 63
2
Royale Union Saint-Gilloise
40 66 - 27 +39 53
3
St. Truiden
30 47 - 35 +12 57
5
K.A.A. Gent
40 53 - 57 -4 29
6
R.S.C. Anderlecht
30 43 - 39 +4 44
6
Y.R. K.V. Mechelen
40 48 - 61 -13 29
7
Genk
30 46 - 47 -1 42
8
Standard Liège
30 27 - 35 -8 40
9
K.V.C. Westerlo
30 36 - 40 -4 39
10
Royal Antwerp F.C.
30 31 - 32 -1 35
11
Charleroi
30 38 - 42 -4 34
12
Oud-Heverlee Leuven
30 32 - 43 -11 34
13
S.V. Zulte Waregem
30 38 - 47 -9 32
14
Cercle Brugge K.S.V.
30 39 - 47 -8 31
15
RAAL La Louvière
30 30 - 37 -7 31
16
Dender
30 24 - 51 -27 19
Champions League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round

So sánh

44Trận đấu44
81Ghi được46
64Thủng lưới76
1.84Bàn thắng mỗi trận1.05
10Giữ sạch lưới7
27Trên 2.5 bàn25
46Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu