Dender vs Lommel United
Tỷ số chung cuộc: Dender 3-1 Lommel United tại Challenger Pro League, 16 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Dender thắng 1, hòa 2, Lommel United thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 5
- Sân vận động
- Dender Football Complex, Denderleeuw
- Phong độ
- LLWWW Dender
- DLWWL Lommel United
- 13' 0-1 Igor Vetokele · Arthur Sales
- 27' Y. Amankwah
- 28' B. Nsimba11m 1-1
- 37' O. Myny
- HT1-1
- 57' O. Myny · L. Hens 2-1
- 67' ▲ A. Fatah ▼ Álex Granell
- 74' ▲ M. Lallemand ▼ N. Rajsel
- 74' ▲ A. De Bodt ▼ O. Myny
- 85' B. Nsimba · M. Lallemand 3-1
- 89' ▲ A. Dony ▼ R. MBarki
- 90'+1 ▲ J. Soladio ▼ B. Nsimba
- 90'+1 ▲ G. Ruyssen ▼ D. Ragolle
- 90'+1 ▲ J. Talvitie ▼ Igor Vetokele
- FT3-1
Đội hình
- 1X. Gies
- 28S. Marzo
- 5D. Ragolle ▼ 90'
- 21K. Cools
- 3J. Pupe
- 10L. Hens
- 18N. Rôdes
- 11N. Rajsel ▼ 74'
- 14O. Myny ▼ 74'
- 7R. M'Barki
- 77B. Nsimba ▼ 90'
Dự bị 7
- 9M. Lallemand ▲ 74'
- 12A. De Bodt ▲ 74'
- 85A. Dony ▲ 89'
- 98J. Soladio ▲ 90'
- 22G. Ruyssen ▲ 90'
- 13J. Devriendt
- 16K. Masangu
- 20J. De Busser
- 38Y. Amankwah
- 2K. Aguilar
- 79S. de Grand
- 23Álex Granell ▼ 67'
- 5D. Wouters
- 15L. Schoofs
- 8D. Karim
- 10Igor Vetokele ▼ 90'
- 30Z. Vancsa
- 19Arthur Sales
Dự bị 7
- 11A. Fatah ▲ 67'
- 32J. Talvitie ▲ 90'
- 21Álvaro Santos
- 7R. Henkens
- 1N. Ivezić
- 3R. Nizet
- 4S. Wuytens
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 46 - 29 | +17 | 56 | |
| 2 | 30 | 55 - 32 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 48 - 37 | +11 | 53 | |
| 4 | 30 | 51 - 31 | +20 | 52 | |
| 5 | 30 | 51 - 34 | +17 | 51 | |
| 6 | 30 | 40 - 28 | +12 | 51 | |
| 7 | 30 | 49 - 41 | +8 | 49 | |
| 8 | 30 | 44 - 40 | +4 | 45 | |
| 9 | 30 | 40 - 49 | -9 | 37 | |
| 10 | 30 | 46 - 52 | -6 | 37 | |
| 11 | 30 | 44 - 59 | -15 | 35 | |
| 12 | 30 | 39 - 47 | -8 | 34 | |
| 13 | 30 | 32 - 39 | -7 | 32 | |
| 14 | 30 | 38 - 52 | -14 | 32 | |
| 15 | 30 | 33 - 51 | -18 | 28 | |
| 16 | 30 | 25 - 60 | -35 | 17 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu46
63Ghi được74
34Thủng lưới58
1.75Bàn thắng mỗi trận1.61
16Giữ sạch lưới14
18Trên 2.5 bàn27
35Hiệp hai42