Lommel United vs Dender
Tỷ số chung cuộc: Lommel United 2-2 Dender tại Challenger Pro League, 3 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Lommel United thắng 1, hòa 2, Dender thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 20
- Sân vận động
- Soeverein Stadion, Lommel
- Phong độ
- DLWWL Lommel United
- LLWWW Dender
- 17' Xavier Gies
- 28' Jordy Soladio
- 30' Karim Dermane
- 31' 0-1 J. Soladio · L. Hens
- 36' ▲ J. Tolinsson ▼ S. Wuytens
- 38' Dries Wouters
- 41' Joedrick Pupe
- HT0-1
- 46' ▲ N. Rajsel ▼ A. Akman
- 46' ▲ B. Nsimba ▼ J. Soladio
- 52' Igor Vetokele · S. de Grand 1-1
- 60' Igor Vetokele 2-1
- 69' ▲ A. Fatah ▼ Igor Vetokele
- 73' ▲ O. Myny ▼ S. Marzo
- 78' ▲ M. Lallemand ▼ J. Van Oudenhove
- 83' ▲ H. Oware ▼ S. de Grand
- 86' Alex Granell
- 86' Lucas Schoofs
- 86' 2-2 B. Nsimba · N. Rajsel
- 90'+5 Gilles Ruyssen
- 90' Bruny Nsimba
- 90'+2 ▲ F. Ferraro ▼ R. MBarki
- FT2-2
Đội hình
- 20J. De Busser 6.7
- 2K. Aguilar 6.6
- 4S. Wuytens ▼ 36' 6.3
- 5D. Wouters 6.5
- 79S. de Grand ⇢ ▼ 83' 7.3
- 23Álex Granell 6.9
- 8D. Karim 6.2
- 15L. Schoofs 6.7
- 32J. Talvitie 7.5
- 10Igor Vetokele ⚽2 ▼ 69' 8.0
- 30Z. Vancsa 7.5
Dự bị 9
- 14J. Tolinsson ▲ 36' 6.6
- 11A. Fatah ▲ 69' 6.3
- 34H. Oware ▲ 83' 6.5
- 18D. Negry-McGrath
- 27L. Lalić
- 24Đ. Gordić
- 1N. Ivezić
- 7R. Henkens
- 21Álvaro Santos
- 1X. Gies 7.5
- 28S. Marzo ▼ 73' 6.7
- 22G. Ruyssen 7.0
- 21K. Cools 7.6
- 3J. Pupe 6.3
- 18N. Rôdes 7.0
- 8J. Van Oudenhove ▼ 78' 6.7
- 19A. Akman ▼ 46' 6.5
- 10L. Hens ⇢ 8.2
- 7R. M'Barki 6.3
- 98J. Soladio ⚽ ▼ 46' 7.3
Dự bị 9
- 11N. Rajsel ▲ 46' 7.3
- 77B. Nsimba ⚽ ▲ 46' 7.2
- 14O. Myny ▲ 73' 6.3
- 9M. Lallemand ▲ 78' 6.9
- 88F. Ferraro ▲ 90'
- 6J. Rowell
- 13J. Devriendt
- 20I. Sankhon
- 5D. Ragolle
Thống kê
04⚑4
⚑550
53%Kiểm soát bóng47%
14Dứt điểm16
6Trúng đích4
4Chệch đích9
8Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn3
4Phạt góc5
0Việt vị5
10Phạm lỗi18
4Thẻ vàng5
2Cứu thua4
425Chuyền bóng373
330Chuyền chính xác273
78%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 46 - 29 | +17 | 56 | |
| 2 | 30 | 55 - 32 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 48 - 37 | +11 | 53 | |
| 4 | 30 | 51 - 31 | +20 | 52 | |
| 5 | 30 | 51 - 34 | +17 | 51 | |
| 6 | 30 | 40 - 28 | +12 | 51 | |
| 7 | 30 | 49 - 41 | +8 | 49 | |
| 8 | 30 | 44 - 40 | +4 | 45 | |
| 9 | 30 | 40 - 49 | -9 | 37 | |
| 10 | 30 | 46 - 52 | -6 | 37 | |
| 11 | 30 | 44 - 59 | -15 | 35 | |
| 12 | 30 | 39 - 47 | -8 | 34 | |
| 13 | 30 | 32 - 39 | -7 | 32 | |
| 14 | 30 | 38 - 52 | -14 | 32 | |
| 15 | 30 | 33 - 51 | -18 | 28 | |
| 16 | 30 | 25 - 60 | -35 | 17 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu36
74Ghi được63
58Thủng lưới34
1.61Bàn thắng mỗi trận1.75
14Giữ sạch lưới16
27Trên 2.5 bàn18
42Hiệp hai35