R.S.C. Anderlecht vs RAAL La Louvière
Tỷ số chung cuộc: R.S.C. Anderlecht 0-0 RAAL La Louvière tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 15 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: R.S.C. Anderlecht thắng 4, hòa 1, RAAL La Louvière thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 25
- Phong độ
- WLWDW R.S.C. Anderlecht
- LLLDL RAAL La Louvière
- 6' Marcos Hernán Peano
- HT0-0
- 54' ▲ I. Camara ▼ A. Bertaccini
- 54' ▲ N. Saliba ▼ N. De Cat
- 58' Maxence Maisonneuve
- 62' ▲ M. Ashimeru ▼ T. Lutonda
- 69' ▲ M. Cvetkovic ▼ Y. Verschaeren
- 69' ▲ I. Kanate ▼ T. Degreef
- 79' Mihajlo Ilić
- 83' Wagane Faye
- 83' ▲ D. Sikan ▼ T. Hazard
- 85' Yllan Okou
- 86' Majeed Ashimeru
- FT0-0
Đội hình
- 26C. Coosemans 6.9
- 54K. Sardella 7.5
- 3L. Hey 7.2
- 15M. Ilic 7.7
- 79A. Maamar 6.9
- 24E. Llansana 7.0
- 74N. De Cat ▼ 54' 6.9
- 83T. Degreef ▼ 69' 6.9
- 10Y. Verschaeren ▼ 69' 7.3
- 91A. Bertaccini ▼ 54' 6.3
- 11T. Hazard ▼ 83' 6.5
Dự bị 10
- 32J. Heekeren
- 4M. Angely
- 6L. Augustinsson
- 7I. Camara ▲ 54' 6.5
- 9M. Cvetkovic ▲ 69' 6.7
- 13N. Saliba ▲ 54' 6.3
- 14D. Sikan ▲ 83' 6.5
- 22E. Dao
- 78A. Tajaouart
- 99I. Kanate ▲ 69' 6.3
- 21M. Peano 7.3
- 4W. Faye 7.5
- 99Y. Okou 7.7
- 13M. Maisonneuve 7.2
- 11J. Liongola 7.0
- 15S. Lahssaini 7.5
- 5T. Lutonda ▼ 62' 6.9
- 3N. Gillot 7.2
- 23J. Ito 6.3
- 22J. Afriyie 7.3
- 7P. M. Fall 5.9
Dự bị 9
- 1C. De Schrevel
- 6A. Beka Beka
- 8S. Gueulette
- 18M. Ashimeru ▲ 62' 6.3
- 19D. Benavides
- 26M. Riou
- 27N. Nsingi
- 29C. Makate Bokoya
- 98O. Maes
Thống kê
01⚑8
⚑450
67%Kiểm soát bóng33%
19Dứt điểm7
5Trúng đích0
9Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm4
9Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
8Phạt góc4
4Việt vị1
15Phạm lỗi9
1Thẻ vàng5
0Cứu thua5
0.50Bàn thắng ngăn chặn0.50
531Chuyền bóng254
443Chuyền chính xác177
83%Chính xác chuyền70%
1.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.91
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 30 | 59 - 36 | +23 | 63 | |
| 2 | 40 | 66 - 27 | +39 | 53 | |
| 3 | 30 | 47 - 35 | +12 | 57 | |
| 5 | 40 | 53 - 57 | -4 | 29 | |
| 6 | 30 | 43 - 39 | +4 | 44 | |
| 6 | 40 | 48 - 61 | -13 | 29 | |
| 7 | 30 | 46 - 47 | -1 | 42 | |
| 8 | 30 | 27 - 35 | -8 | 40 | |
| 9 | 30 | 36 - 40 | -4 | 39 | |
| 10 | 30 | 31 - 32 | -1 | 35 | |
| 11 | 30 | 38 - 42 | -4 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 43 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 38 - 47 | -9 | 32 | |
| 14 | 30 | 39 - 47 | -8 | 31 | |
| 15 | 30 | 30 - 37 | -7 | 31 | |
| 16 | 30 | 24 - 51 | -27 | 19 |
Champions League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round
So sánh
52Trận đấu40
77Ghi được41
73Thủng lưới54
1.48Bàn thắng mỗi trận1.02
15Giữ sạch lưới11
26Trên 2.5 bàn20
46Hiệp hai23