RAAL La Louvière
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
R.S.C. Anderlecht

RAAL La Louvière vs R.S.C. Anderlecht

Tỷ số chung cuộc: RAAL La Louvière 0-1 R.S.C. Anderlecht tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 23 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: RAAL La Louvière thắng 0, hòa 1, R.S.C. Anderlecht thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 15
Sân vận động
Stade Communal du Tivoli, La Louvière
Phong độ
LLLDL RAAL La Louvière
WLWDW R.S.C. Anderlecht
  1. 19' Maxime Pau
  2. 43' Nathan-Dylan Saliba
  3. HT0-0
  4. 51' Djibril Lamego
  5. 60' Thorgan Hazard
  6. 62' A. Beka Beka M. Pau
  7. 64' Ludwig Augustinsson
  8. 66' Y. Verschaeren N. Saliba
  9. 66' M. Stroeykens M. Cvetkovic
  10. 78' D. Benavides T. Lutonda
  11. 79' M. Guindo O. Mendy
  12. 87' I. Kanate A. Bertaccini
  13. 90'+1 T. Degreef T. Hazard
  14. 90' 0-1 I. Kanate · Y. Verschaeren
  15. FT0-1

Đội hình

RAAL La Louvière Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Frédéric Taquin
  1. 21M. Peano 7.6
  2. 4W. Faye 6.9
  3. 99Y. Okou 7.9
  4. 25D. Lamego 6.6
  5. 11J. Liongola 7.2
  6. 23J. Ito 6.7
  7. 15S. Lahssaini 7.2
  8. 5T. Lutonda ▼ 78' 6.9
  9. 10M. Pau ▼ 62' 6.6
  10. 29O. Mendy ▼ 79' 6.9
  11. 22J. Afriyie 6.3

Dự bị 9

  1. 1C. De Schrevel
  2. 3N. Gillot
  3. 13M. Maisonneuve
  4. 19D. Benavides ▲ 78' 6.3
  5. 6A. Beka Beka ▲ 62' 6.9
  6. 8S. Gueulette
  7. 7P. M. Fall
  8. 9M. Guindo ▲ 79' 6.3
  9. 12T. Epailly
R.S.C. Anderlecht Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Besnik Hasi
  1. 26C. Coosemans 7.5
  2. 54K. Sardella 7.2
  3. 55M. Kana 7.6
  4. 6L. Augustinsson 7.3
  5. 7I. Camara 6.9
  6. 13N. Saliba ▼ 66' 7.0
  7. 74N. De Cat 7.2
  8. 19N. Angulo 7.0
  9. 91A. Bertaccini ▼ 87' 6.0
  10. 11T. Hazard ▼ 90' 6.2
  11. 9M. Cvetkovic ▼ 66' 6.2

Dự bị 9

  1. 16M. Kikkenborg
  2. 5M. N'Diaye
  3. 15M. Ilic
  4. 79A. Maamar
  5. 10Y. Verschaeren ▲ 66' 7.3
  6. 24E. Llansana
  7. 29M. Stroeykens ▲ 66' 6.6
  8. 83T. Degreef ▲ 90'
  9. 99I. Kanate ▲ 87' 7.7

Thống kê

025
730
37%Kiểm soát bóng63%
10Dứt điểm20
4Trúng đích7
5Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm9
1Bị chặn5
5Phạt góc7
14Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
5Cứu thua3
0.31Bàn thắng ngăn chặn0.31
307Chuyền bóng535
232Chuyền chính xác461
76%Chính xác chuyền86%
0.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.72

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Club Brugge K.V.
30 59 - 36 +23 63
2
Royale Union Saint-Gilloise
40 66 - 27 +39 53
3
St. Truiden
30 47 - 35 +12 57
5
K.A.A. Gent
40 53 - 57 -4 29
6
R.S.C. Anderlecht
30 43 - 39 +4 44
6
Y.R. K.V. Mechelen
40 48 - 61 -13 29
7
Genk
30 46 - 47 -1 42
8
Standard Liège
30 27 - 35 -8 40
9
K.V.C. Westerlo
30 36 - 40 -4 39
10
Royal Antwerp F.C.
30 31 - 32 -1 35
11
Charleroi
30 38 - 42 -4 34
12
Oud-Heverlee Leuven
30 32 - 43 -11 34
13
S.V. Zulte Waregem
30 38 - 47 -9 32
14
Cercle Brugge K.S.V.
30 39 - 47 -8 31
15
RAAL La Louvière
30 30 - 37 -7 31
16
Dender
30 24 - 51 -27 19
Champions League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round

So sánh

40Trận đấu52
41Ghi được77
54Thủng lưới73
1.02Bàn thắng mỗi trận1.48
11Giữ sạch lưới15
20Trên 2.5 bàn26
23Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu