Mons
2 : 3
FT · Hiệp một 1:3
·
Charleroi

Mons vs Charleroi

Tỷ số chung cuộc: Mons 2-3 Charleroi tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 15 tháng 9, 2012. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Mons thắng 2, hòa 0, Charleroi thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 7
Phong độ
LWWDL Mons
WWWLW Charleroi
  1. 6' 0-1 H. Kage
  2. 7' T. Van Imschoot 1-1
  3. 9' 1-2 H. Gnohéré · H. Kage
  4. 17' 1-3 Z. Badibanga · Ederson
  5. HT1-3
  6. 46' J. Perbet B. Nicaise
  7. 54' M. Jarju 2-3
  8. 62' M. Aoulad H. Gnohéré
  9. 68' A. Angeli Z. Matumona
  10. 70' A. Kudemor O. Kaya
  11. 74' N. Timmermans M. Debisschop
  12. 89' Omar Jarun H. Kage
  13. FT2-3

Đội hình

Mons
  1. 26O. Werner
  2. 30J. Sapina
  3. 4P. Franquart
  4. 45P. Monteyne
  5. 8T. Van Imschoot
  6. 20B. Nicaise ▼ 46'
  7. 10Z. Matumona ▼ 68'
  8. 6M. Debisschop ▼ 74'
  9. 22M. Jarju
  10. 7T. Matthys
  11. 9A. Nong

Dự bị 7

  1. 19J. Perbet ▲ 46'
  2. 27A. Angeli ▲ 68'
  3. 29N. Timmermans ▲ 74'
  4. 1C. Berthelin
  5. 5M. Lépicier
  6. 15D. Van Gijseghem
  7. 18D. De Belder
Charleroi
  1. 35P. Mandanda
  2. 3E. Dzinic
  3. 19F. N'Ganga
  4. 8Javi Martos
  5. 21M. Bojovic
  6. 24O. Kaya ▼ 70'
  7. 27Ederson
  8. 10H. Kage ▼ 89'
  9. 13C. Diandy
  10. 29Z. Badibanga
  11. 31H. Gnohéré ▼ 62'

Dự bị 7

  1. 20M. Aoulad ▲ 62'
  2. 25A. Kudemor ▲ 70'
  3. 4Omar Jarun ▲ 89'
  4. 5M. Satli
  5. 23C. Baguette
  6. 77D. Milicevic
  7. 86G. Rossini

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
R.S.C. Anderlecht
30 69 - 27 +42 67
2
S.V. Zulte Waregem
10 20 - 20 0 47
4
Club Brugge K.V.
30 66 - 43 +23 54
5
Genk
10 11 - 12 -1 40
6
Lokeren
10 15 - 24 -9 31
6
Standard Liège
30 54 - 33 +21 50
7
Mons
30 48 - 53 -5 44
8
Y.R. K.V. Mechelen
30 44 - 42 +2 41
9
K.V. Kortrijk
30 31 - 30 +1 39
10
Oud-Heverlee Leuven
30 46 - 51 -5 36
11
Charleroi
30 30 - 49 -19 34
12
K.A.A. Gent
30 33 - 40 -7 34
13
SK Beveren
30 28 - 49 -21 30
14
Lierse
30 28 - 53 -25 26
15
K.F.C. Germinal Beerschot
30 31 - 61 -30 23
16
Cercle Brugge K.S.V.
30 30 - 65 -35 14
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Play-off Có thể xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
55Ghi được35
61Thủng lưới52
1.53Bàn thắng mỗi trận0.97
8Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn14
34Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu