KAA Gent II vs Standard Liège
Tỷ số chung cuộc: KAA Gent II 0-2 Standard Liège tại Challenger Pro League, 12 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: KAA Gent II thắng 1, hòa 1, Standard Liège thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 33
- Sân vận động
- Planet Group Arena, Gent
- Phong độ
- WLLWD KAA Gent II
- DLWLD Standard Liège
- 11' 0-1 A. Lefebvre
- 25' Mamadou Diallo
- 37' Wout Asselman
- 44' ▲ A. D. Sylla ▼ A. Abdullahi
- HT0-1
- 46' ▲ O. Soroka ▼ B. Morel
- 46' ▲ E. H. Seck ▼ R. Vydysh
- 46' 0-2 A. Lefebvre · K. Ruiz Atil
- 66' Preben Blondeel
- 66' ▲ J. Mazouz ▼ M. Diop
- 69' ▲ K. Hazard ▼ B. Bruggeman
- 77' ▲ E. N'jo ▼ A. Lefebvre
- 80' Victor Corneillie
- 86' ▲ E. Gedikli ▼ K. Ruiz Atil
- 90'+3 Victor Vandenbroucke
- 90'+3 ▲ J. Djamba Shango ▼
- FT0-2
Đội hình
- 31B. Evers 5.9
- 65B. Morel ▼ 46' 6.7
- 71P. Blondeel 6.3
- 56M. Diallo 6.6
- 76V. Vandenbroucke 6.2
- 62W. Asselman 8.3
- 17M. Delorge-Knieper 7.3
- 61A. Abdullahi ▼ 44' 6.3
- 77G. Vanderdonck 6.6
- 79R. Vydysh ▼ 46' 5.9
- 19M. Diop ▼ 66' 6.5
Dự bị 9
- 50R. Vanden Borre
- 67O. Soroka ▲ 46' 6.6
- 73A. D. Sylla ▲ 44' 7.2
- 70J. Mazouz ▲ 66' 6.5
- 90M. Cauwel
- 55E. Simpore
- 60S. Buggea
- 59E. H. Seck ▲ 46' 7.3
- 58J. Djamba Shango ▲ 90'
- 1A. Andre 8.0
- 2M. Wasinski 7.5
- 5P. Ngawa 7.9
- 27V. Corneillie 6.9
- 13D. Mouchamps 6.6
- 28R. Wilmots 6.6
- 24A. De Sart 6.9
- 23S. Reynaerts 7.0
- 11A. Lefebvre ⚽2 ▼ 77' 8.6
- 8K. Ruiz Atil ⇢ ▼ 86' 6.3
- 7B. Bruggeman ▼ 69' 6.3
Dự bị 6
- 21T. Wauters
- 16E. N'jo ▲ 77' 6.9
- 10K. Hazard ▲ 69' 6.9
- 20F. Gobitaka
- 9E. Gedikli ▲ 86' 6.3
- 26L. Pirotte
Thống kê
04⚑2
⚑610
59%Kiểm soát bóng41%
11Dứt điểm15
5Trúng đích5
4Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn4
2Phạt góc6
1Việt vị3
11Phạm lỗi10
4Thẻ vàng1
3Cứu thua4
549Chuyền bóng370
478Chuyền chính xác303
87%Chính xác chuyền82%
1.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.35
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 74 - 23 | +51 | 88 | |
| 2 | 32 | 59 - 33 | +26 | 67 | |
| 3 | 32 | 52 - 31 | +21 | 64 | |
| 4 | 32 | 44 - 39 | +5 | 53 | |
| 5 | 32 | 59 - 46 | +13 | 53 | |
| 6 | 32 | 44 - 40 | +4 | 51 | |
| 7 | 32 | 44 - 36 | +8 | 47 | |
| 8 | 32 | 48 - 45 | +3 | 42 | |
| 9 | 32 | 42 - 51 | -9 | 41 | |
| 10 | 32 | 35 - 42 | -7 | 38 | |
| 11 | 32 | 37 - 44 | -7 | 35 | |
| 12 | 32 | 33 - 47 | -14 | 34 | |
| 13 | 32 | 50 - 54 | -4 | 33 | |
| 14 | 32 | 46 - 55 | -9 | 31 | |
| 15 | 32 | 42 - 59 | -17 | 31 | |
| 16 | 32 | 33 - 55 | -22 | 21 | |
| 17 | 32 | 26 - 68 | -42 | 16 |
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu40
42Ghi được63
55Thủng lưới47
1.24Bàn thắng mỗi trận1.58
6Giữ sạch lưới13
18Trên 2.5 bàn20
23Hiệp hai24