Standard Liège vs KAA Gent II
Tỷ số chung cuộc: Standard Liège 0-2 KAA Gent II tại Challenger Pro League, 7 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Standard Liège thắng 2, hòa 1, KAA Gent II thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 13
- Sân vận động
- Stade de Rocourt, Liège
- Phong độ
- DLWLD Standard Liège
- WLLWD KAA Gent II
- 27' 0-1 A. Abdullahi · E. H. Seck
- 44' Mamadou Diallo
- HT0-1
- 46' ▲ B. Morel ▼ R. Vydysh
- 52' Jonathan D'Ostilio
- 61' Oumar Diouf
- 65' ▲ F. Soelle ▼ P. Ngawa
- 67' 0-2 A. Abdullahi · E. H. Seck
- 69' ▲ A. Arslan ▼ D. Sarmiento
- 75' Reno Wilmots
- 82' ▲ V. Vidarsson ▼ M. El Adfaoui
- 90'+2 ▲ S. Buggea ▼ E. H. Seck
- 90' ▲ A. Donny Sylla ▼ A. Abdullahi
- FT0-2
Đội hình
- 12J. Belin 6.0
- 2M. Wasinski 7.3
- 5P. Ngawa ▼ 65' 7.2
- 4J. Bustin 7.0
- 25J. D'Ostilio 7.2
- 28R. Wilmots 7.3
- 10K. Hazard 7.6
- 8D. Sarmiento ▼ 69' 5.9
- 24A. De Sart 6.7
- 11A. Lefebvre 6.3
- 9O. Diouf 6.2
Dự bị 9
- 1A. Andre
- 15A. Arslan ▲ 69' 6.7
- 20F. Gobitaka
- 18S. Paulet
- 23S. Reynaerts
- 6K. Shkurti
- 17F. Da Silva
- 13D. Mouchamps
- 19F. Soelle ▲ 65' 6.9
- 30K. Peersman 7.3
- 35G. De Meyer 7.3
- 54H. Vernemmen 7.2
- 38M. Soumah 8.3
- 56M. Diallo 6.0
- 61A. Abdullahi ⚽2 ▼ 90' 7.9
- 62W. Asselman 7.9
- 67O. Soroka 6.9
- 28M. El Adfaoui ▼ 82' 7.2
- 59E. H. Seck ⇢2 ▼ 90' 7.2
- 79R. Vydysh ▼ 46' 6.7
Dự bị 9
- 50R. Vanden Borre
- 71P. Blondeel
- 65B. Morel ▲ 46' 6.5
- 72A. Chaidron
- 58J. Djamba Shango
- 77G. Vanderdonck
- 66V. Vidarsson ▲ 82' 6.6
- 60S. Buggea ▲ 90'
- 73A. Donny Sylla ▲ 90'
Thống kê
03⚑11
⚑101
58%Kiểm soát bóng42%
29Dứt điểm5
3Trúng đích2
12Chệch đích3
19Sút trong vòng cấm3
10Sút ngoài vòng cấm2
14Bị chặn0
11Phạt góc1
4Việt vị2
19Phạm lỗi13
3Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua3
483Chuyền bóng377
399Chuyền chính xác293
83%Chính xác chuyền78%
2.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.14
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 74 - 23 | +51 | 88 | |
| 2 | 32 | 59 - 33 | +26 | 67 | |
| 3 | 32 | 52 - 31 | +21 | 64 | |
| 4 | 32 | 44 - 39 | +5 | 53 | |
| 5 | 32 | 59 - 46 | +13 | 53 | |
| 6 | 32 | 44 - 40 | +4 | 51 | |
| 7 | 32 | 44 - 36 | +8 | 47 | |
| 8 | 32 | 48 - 45 | +3 | 42 | |
| 9 | 32 | 42 - 51 | -9 | 41 | |
| 10 | 32 | 35 - 42 | -7 | 38 | |
| 11 | 32 | 37 - 44 | -7 | 35 | |
| 12 | 32 | 33 - 47 | -14 | 34 | |
| 13 | 32 | 50 - 54 | -4 | 33 | |
| 14 | 32 | 46 - 55 | -9 | 31 | |
| 15 | 32 | 42 - 59 | -17 | 31 | |
| 16 | 32 | 33 - 55 | -22 | 21 | |
| 17 | 32 | 26 - 68 | -42 | 16 |
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu34
63Ghi được42
47Thủng lưới55
1.58Bàn thắng mỗi trận1.24
13Giữ sạch lưới6
20Trên 2.5 bàn18
24Hiệp hai23